bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:39 AM | Lần xem 515 | Lần tải 26
  • Download images Một số cấu trúc câu tiếng Hàn
  • Download images Một số cấu trúc câu tiếng Hàn
  • Download images Một số cấu trúc câu tiếng Hàn
  • Download images Một số cấu trúc câu tiếng Hàn
  • Download images Một số cấu trúc câu tiếng Hàn
1/ Trợ từ chủ ngữ -이/-가
-Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu. '-이' được gắn sau
những đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối, `-가' được gắn sau những đại từ, danh từ không có
patchim ở âm cuối.
가방이있어요.
모자가있어요.
2/ Trợ từ chủ ngữ -은/는
Trợ từ chủ ngữ `-이/가' được dùng để chỉ rõ chủ ngữ trong câu, `은/는' được dùng chỉ chủ ngữ
với ý nghĩa nhấn mạnh, hoặc so sánh với một chủ thể khác.. '-는' được gắn sau những đại từ,
danh từ không có patchim ở âm cuối, `-은' được gắn sau những đại từ, danh từ có patchim ở âm
cuối.
이것이연필이에요.
이것은연필이에요.
한국말이재미있어요.
한국말은재미있어요.
3/
Đuôi từ kết thúc câu
a. Đuôi từ-ㅂ니다/습니다 (câu tường thuật)
- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니다
- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ có patchim + 습니다
Đây là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo.
Ví dụ :
가다 : đi
Khi bỏ đuôi từ -다 ta sẽ còn gốc động từ 가- . Gốc động từ 가- không có patchim + ㅂ니다 --
갑니다
먹다 : ăn
Khi bỏ đuôi từ -다 ta sẽ còn gốc động từ 먹- . Gốc động từ 먹- có patchim + 습니다 --
먹습니다.
Tương tự thế ta có :
이다 (là)--> 입니다.
아니다 (không phải là) --> 아닙니다.
예쁘다 (đẹp) --> 예쁩니다.
웃다 (cười) --> 웃습니다.
. Đuôi từ -ㅂ니까/습니까? (câu nghi vấn)
- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니까?
- Khi âm cuối của gốc động từ tính từ có patchim + 습니까?
Đây cũng là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo.
c. Đuôi từ -아/어/여요
-Đây là một đuôi từ thân thiện hơn đuôi 습니다/습니까 nhưng vẫn giữ được ý nghĩa lịch sự, tôn
kính. Những bài sau chúng ta sẽ nhắc đến đuôi từ này chi tiết hơn. Khi ở dạng nghi vấn chỉ cần
thêm dấu chấm hỏi (?) trong văn viết và lên giọng cuối câu trong văn nói là câu văn sẽ trở thành
câu hỏi.
4/ Cấu trúc câu "A 은/는 B 이다" hoặc "A 이/가 B 이다"( A là B ) và động từ '이다' : "là"
+ '이다' luôn luôn được viết liền với một danh từ mà nó kết hợp. Và khi phát âm cũng không
ngừng giữa danh từ và "이다"
+ Khi kết hợp với đuôi từ kết thúc câu -ㅂ니다/습니다 nó sẽ là "B입니다"
+ Khi kết hợp với đuôi từ kết thúc câu -아/어/여요, nó sẽ có hai dạng '-예요' và '-이에요'. '-
예요' được sử dụng khi âm kết thúc của danh từ mà nó kết hợp không có patchim, và '-이에요'
được sử dụng khi âm kết thúc của danh từ mà nó kết hợp có patchim.
Ví dụ :
안나 + -예요 --> 안나예요.
책상 + -이에요 --> 책상이에요.
+ Cấu trúc câu phủ định của động từ '이다' là "A 은/는 B 이/가아니다" hoặc "A 이/가
B 이/가아니다".
- 아니다 + -ㅂ니다/습니다 --> 아닙니다.
- 아니다 + -아/어/여요 --> 아니예요.
Ví dụ :
제가호주사람이에요. 제가호주사람이아니예요.
제가호주사람이에요. 저는호주사람이아니예요.
5. Định từ 이,그,저 + danh từ : (danh từ) này/đó/kia
'분' : người, vị ( kính ngữ của 사람)
이분 : người này, vị này
그분 : người đó
저분 : người kia
6. Động từ '있다/없다' : co' / không co'
- 동생있어요? Bạn có em không?
- 네, 동생이있어요. Có, tôi có đứa em.
Hoặc
- 아니오, 동생이없어요. 그런데언니는있어요. Không, tôi không có em. Nhưng tôi có chị
gái.
III. Từ vựng
영국 : nước Anh
독일 : nước Đức
프랑스 : nước Pháp
호주 : nước Úc
멕시코 : Mexico
선생님 : giáo viên
의사 : bác sĩ
bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:39 AM

Tài liệu được soạn dưới dạng sổ tay các cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn, phù hợp cho sinh viên chuyên ngành Hàn Quốc học ôn tập thi môn Đọc / Ngữ pháp.
775528.pdf
Kích thước: 486.28 kb
Lần tải: 2 lần
Download