bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:44 AM | Lần xem 848 | Lần tải 24


BM.08.01
15/05/2004


Công ty ............................................ Phòng Nhân Sự (HR Dept)


PHIẾU YÊU CẦU TUYỂN DỤNG(RECRUITMENT REQUESTING FORM)
(Áp dụng cho vị trí cao cấp, nhân viên văn phòng và phân xưởng – Apply for Senior, Office Staff and Workshop Applicants)


I- YÊU CẦU CHUNG (General Requirements)
Phòng ban/ Bộ phận (Dept/Sec):
Trình độ học vấn (Education Level):
 12/12 (High School)
 Trung cấp (Middle Level School)
 Cao đẳng (College)
 Đại học (University)
 Trên đại học (Postgraduate)
Vị trí tuyển dụng (Position):
Giới tính (Sex):  Nam (Male)  Nữ (Female)
Tuổi (Age):
Ngoại hình (Appearance):  Cần (Necessary)
 Tương đối (Uncertain)
 Không cần (Unnecessary)
Kinh nghiệm làm việc (Working Experience):
 Dưới 1 năm (Under 1 year)
 Từ 1 đến dưới 2 năm (From 1 to 2 years)
 Từ 2 đến dưới 3 năm (From 2 to 3 years)
 Từ 3 đến 5 năm (From 3 to 5 years)
 Trên 5 năm (Over 5 years)
 Không cần (Unnecessary)
CHUYÊN MÔN (Specialities):




MÔ TẢ CÔNG VIỆC CƠ BẢN (Description of Basic Work):









II- YÊU CẦU VỀ KỸ NĂNG (Skill Requirements)
1/ Trình độ ngoại ngữ (Lanaguage Skills):
+ Tiếng Anh (English) :  Level A  Level B  Level C  Unnecessary
+ Tiếng Pháp (Frech) :  Level A  Level B  Level C  Unnecessary
+ Tiếng Hoa (Chinese) :  Level A  Level B  Level C  Unnecessary
+ Khác (Others)_____ :  Level A  Level B  Level C  Unnecessary
2/ Trình độ vi tính (Computer Skills):
 Word  Powerpoint
 Excel  Internet
 Access  Solomon
 Khác (Others): ________________________
3/ Lập kế hoạch (Planning):
 Tuần (Weekly)  Năm (Yearly)
 Tháng (Monthly)  Trên 01 năm (Over yearly)
 Qúy (Quarterly)
4/ Tính sáng tạo (Creative):
 Tạo ra những cải tiến nhỏ trong phạm vi công việc. (Create improvements in field of operations)
 Tạo ra những cải tiến nhỏ trong phạm vi của bộ phận (Create improvements in field of department)
 Tạo ra những kiểu dáng sản phẩm mới cho Công ty (Create new styles/models of product)
 Tạo ra nhãn hiệu, bao bì có sức thu hút (Create attractive trade mark,
and name, packages)
 Tạo ra những sản phẩm mới cho Công ty (Create new products)
 Có những ý tưởng mới về loại hình kinh doanh, quản lý (Initiate new ideas of business, management type)
5/ Hiểu biết (Comprehensive):
 Hiểu rõ các mệnh lệnh, chỉ thị liên quan đến công việc (Understand clearly orders, instructions of working)
 Hiểu rõ các kế hoạch làm việc của nhóm hoặc bộ phận (Understand clearly working plans of group or dept.)
 Có thể nắm bắt, cập nhật thông tin liên quan đến công việc (Understand, update information of working)


6/ Khả năng giải quyết công việc(Ability to solve problem):
 Công việc cần giải quyết nhanh chóng, chính xác (Solve the work quickly, accurately)
 Công việc cần giải quyết cẩn thận, tỷ mỉ (Solve the work carefully, in detailed)
 Công việc cần giải quyết trong thời hạn được quy định (Solve the work in the time-limit)
7/ Khả năng phán quyết (Ability to make decision):
 Công việc không cần phán quyết (Unnecessary to make decision)
 Khi có các hướng dẫn/ chỉ thị chung cần đưa ra các quyết định tác động đến kết quả làm việc của bộ phận/ Công ty (Ability to make decision that can impact on the results of sec./company)
8/ Khả năng thuyết phục (Ability to pursuade) :
 Không cần thuyết phục người khác (Unnecessary to pursuade others)
 Cần thuyết phục các thành viên trong nhóm/ bộ phận (Need to persuade other members in group/sec.)
 Cần thuyết phục số lượng khách hàng khó tính (Need to persuade amount of fastidious customers)
 Cần thuyết phục cấp dưới hoặc số lượng lớn công nhân (Need to persuade juniors or amount of workers)
9/ Năng lực lãnh đạo (Ability to lead):
 Không cần (Unnecessary)
 Lãnh đạo một nhóm (Lead one group)
 Lãnh đạo một phòng ban/ bộ phận (Lead one Dept./Se.c)
 Lãnh đạo trên 300 người (Lead over 300 staffs)
 Lãnh đạo một Công ty (Lead a company)
III- SỨC KHỎE (Health)
 Cần thể hình (Body): Cao (Height):______________ m; Nặng (Weight):­­______________ kg
 Cần sức lực đặc biệt (Special Strength Requirement)
 Sức khỏe đủ đảm bảo cho công việc (Physical fitness for working)
 Không cận thị (Bright eyes – not being myopic)
IV- GIAO TIẾP (Communication)
 Không cần giao tiếp với bên ngoài  Cần giao tiếp với nhiều người trong Công ty (Unnecessary to communicate outside) (Need to communicate with many people in company)
 Cần giao tiếp với khách hàng trong và ngoài nước  Cần tiếp xúc với các cơ quan báo đài, truyền thông (Need to communicate with local and foreign customers) (Need to contact with media)
 Cần tiếp xúc với các cấp chính quyền địa phương, trung ương (Need to contact with local and central authorities)
* Ghi chú (Notes):
- Anh/ chị điền trực tiếp trên mẫu form (Fill directly on the form)
- Chọn và đánh dấu (x) vào ô tương ứng (Choose and cross in co
eclative boxes)
Ngày (Date) ____ tháng ____ năm 200 ___
Trưởng bộ phận/ phòng ban (Chief of Dept/Sec)



bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:44 AM

.doc 779992.doc
Kích thước: 49.5 kb
Lần tải: 0 lần
Download