bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:35 AM | Lần xem 342 | Lần tải 5
  • Download images giáo trình access
  • Download images giáo trình access
  • Download images giáo trình access
  • Download images giáo trình access
  • Download images giáo trình access

GV: Mai Liên Khương
Hướng dẫn thực hành Access
HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH ACCESS
I.
Cơ sở dữ liệu
Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau chứa thông tin về một tổ chức nào đó (như
một trường đại học, một ngân hàng, một công ty, một nhà máy, ...), được lưu trữ trên các
thiết bị nhớ thứ cấp (như băng từ, đĩa từ, …) để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của
nhiều người sử dụng với nhiều mục đích khác nhau.
Access là gì?
Access là một hệ quản trị CSDL nằm trong bộ Microsoft Office
Access được dùng để?
Xây dựng chọn gói các phần mềm quản lý quy mô vừa và nhỏ như: Quản lý Học viên, sinh
viên, nhân sự, vật tư…
II.
Table
1) Tạo cơ sở dữ liệu mới (CSDL)
Bước 1: Khởi động Access Start Run
msaccess
Ente
Bước 2: Vào Menu File Chọn New Click dòng Blank Database… tại hộp thoại
Task pane bên phải cửa sổ Access
Click vào
đây để tạo
CSDL
Bước 3: Hộp thoại File New Database xuất hiện thực hiện hướng dẫn như hình bên
dưới
Trang 1
GV: Mai Liên Khương
Hướng dẫn thực hành Access
2. Chọn nơi
lưu CSDL
1. Nhập tên
CSDL cần tạo
3. Nhấn
Create để tạo
Cửa sổ CSDL QLHV
sau khi được tạo
Trang 2
GV: Mai Liên Khương
Hướng dẫn thực hành Access
2) Tạo Table
Bước 1: Tại CSDL hiện hành Chọn thẻ Table
Double click vào dòng Create
table in Design view
Bước 2: Hộp thoại thiết kế Table hiện ra:
2. Chọn kiễu dữ liệu
3. Nhập chú thích
1. Nhập tên Field
cho Field nếu cần
4. Xác
định các
thuộc
tính cho
Field
Lặp lại thứ tự từ 1 đến 4 như trong hình cho các Field tiếp theo
Bước 3: Xác định khóa chính(Primary key) cho Table
Bước 4: Lưu Table
Bước 5: Thực hiện lại các bước 1 đến bước 4 để tạo các Table còn lại
a.
Các kiểu dữ liệu của Field(Data type)

Kiểu Text: Kiểu ký tự có độ dài 255 ký tự
Ví dụ:
Field Name
Data type
MAHV
Text
HOLOT
Text
DIACHI
Text

Kiểu Memo: Kiểu ký tự dạng văn bản có độ dài 65,535 ký tự
Ví dụ:
Field Name
Data type
GHICHU
Memo
DIENGIAI
Memo
NOIDUNG
Memo
Trang 3
bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:35 AM

Tài liệu hướn dẫn học access

769651.pdf
Kích thước: 6.37 mb
Lần tải: 0 lần
Download