Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

Nghị định số 171/2013/NĐ-CP - Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt

  • Loại tài liệu : .doc
  • Dung lượng:0.51 M
  • Lần download: 19 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free

Nghị định số 171/2013/NĐ-CP - Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt

Loại tài liệu : .doc Dung lượng:0.51 M Lần download: 19 lần Chi phí: Miễn phí, download free

Nghị định số 171/2013/NĐ-CP - Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực liên lạc đường bộ và đường sắt -

Tải tài liệu Nghị định số 171/2013/NĐ-CP - Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu Nghị định số 171/2013/NĐ-CP - Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

CHÍNH PH
-------

CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
--------------

S: 171/2013/NĐ-CP

Hà Ni, ngày 13 tháng 11 năm 2013

 

NGH ĐỊNH

QUY ĐỊNH X PHT VI PHM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VC GIAO THÔNG ĐƯỜNG B VÀ ĐƯỜNG ST

Căn c Lut t chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn c Lut x lý vi phm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn c Lut giao thông đường b ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn c Lut đường st ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Theo đề ngh ca B trưởng B Giao thông vn ti;

Chính ph ban hành Ngh định quy định x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc giao thông đường b và đường st,

Chương 1.

NHNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điu 1. Phm vi điu chnh

1. Ngh định này quy định v hành vi vi phm hành chính; hình thc, mc x pht, bin pháp khc phc hu qu đối vi tng hành vi vi phm hành chính; thm quyn lp biên bn, thm quyn x pht, mc pht tin c th theo tng chc danh đối vi hành vi vi phm hành chính trong lĩnh vc giao thông đường b và đường st.

2. Các hành vi vi phm hành chính trong các lĩnh vc qun lý nhà nước khác liên quan đến lĩnh vc giao thông đường b và đường st mà không quy định ti Ngh định này thì áp dng quy định ti các Ngh định quy định v x pht vi phm hành chính trong các lĩnh vc đó để x pht.

Điu 2. Đối tượng áp dng

1. Cá nhân, t chc có hành vi vi phm hành chính trong lĩnh vc giao thông đường b, đường st trên lãnh th nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam.

2. Người có thm quyn x pht.

3. Cá nhân, t chc khác có liên quan.

Điu 3. Gii thích t ng

Trong Ngh định này, các t ng dưới đây được hiu như sau:

1. Lĩnh vc giao thông đường b:

a) Máy kéo là loi xe gm phn đầu máy t di chuyn, được lái bng càng hoc vô lăng và rơ moóc được kéo theo (có th tháo ri vi phn đầu kéo);

b) Các loi xe tương t xe ô tô là loi phương tin giao thông đường b chy bng động cơ có t hai trc, bn bánh xe tr lên, có phn động cơ và thùng hàng lp trên cùng mt xát xi;

c) Các loi xe tương t xe mô tô là phương tin giao thông đường b chy bng động cơ, có hai bánh hoc ba bánh, có dung tích làm vic ca động cơ t 50 cm3 tr lên, có vn tc thiết kế ln nht ln hơn 50 km/h, có khi lượng bn thân không ln hơn 400 kg;

d) Xe máy đin là xe gn máy được dn động bng động cơ đin có công sut ln nht không ln hơn 4 kW, có vn tc thiết kế ln nht không ln hơn 50 km/h;

đ) Các loi xe tương t xe gn máy là phương tin giao thông đường b chy bng động cơ, có hai bánh hoc ba bánh và vn tc thiết kế ln nht không ln hơn 50 km/h, tr các xe quy định ti Đim e Khon này;

e) Xe đạp máy là xe thô sơ hai bánh có lp động cơ, vn tc thiết kế ln nht không ln hơn 25 km/h và khi tt máy thì đạp xe đi được (k c xe đạp đin).

2. Lĩnh vc giao thông đường st:

a) Dc gù là h thng thiết b phc v công tác dn tàu mà khi đầu máy đẩy đoàn toa xe đến đỉnh dc, s tiến hành tác nghip ct ni toa xe để các toa xe li dng thế năng ca đỉnh dc t chy vào các đường trong bãi dn;

b) Dn phóng là phương pháp li dng động năng ca đoàn dn để phóng toa xe hoc cm toa xe vào các đường trong bãi dn;

c) Th trôi là phương pháp li dng thế năng ca đường dn tàu để th cho toa xe hoc cm toa xe t chy vào các đường trong bãi dn;

d) Ct ht là phương pháp ct cm toa xe khi đoàn dn đang dch chuyn;

đ) Chế độ hô đáp là quy định bt buc mà người được quy định hô các mnh lnh, thc hin các biu th và người chp hành các mnh lnh, biu th phi đáp li đúng ni dung đã nhn được;

e) Cp cnh báo là thông báo bng văn bn cho các nhân viên đường st trc tiếp phc v chy tàu liên quan v tình trng bt bình thường ca kết cu h tng đường st, phương tin giao thông đường st và các trường hp cn thiết khác, kèm theo các bin pháp thc hin nhm bo đảm an toàn chy tàu;

g) Kh gii hn tiếp giáp kiến trúc đường st là khong không gian dc theo đường st đủ để tàu chy qua không b va qut;

h) Phm vi đường ngang là đon đường b đi qua đường st nm gia hai cn chn, giàn chn (bao gm c cn chn, giàn chn) hoc nm gia hai ray chính ngoài cùng và hai bên đường st cách má ray ngoài cùng tr ra 06 m nơi không có chn;

i) Phm vi cu chung là phm vi gia hai cn chn, giàn chn (bao gm c cn chn, giàn chn) hoc phm vi t mép trong ca m (giáp đầu dm) hai đầu cu tr ra mi bên 10 m nơi không có cn chn, giàn chn.

Điu 4. Các bin pháp khc phc hu qu và nguyên tc áp dng

1. Các bin pháp khc phc hu qu vi phm hành chính trong lĩnh vc giao thông đường b, đường st bao gm:

a) Buc khôi phc li tình trng ban đầu đã b thay đổi do vi phm hành chính gây ra;

b) Buc tháo d công trình, phn công trình xây dng không có giy phép hoc xây dng không đúng vi giy phép;

c) Buc thc hin bin pháp để khc phc tình trng ô nhim môi trường do vi phm hành chính gây ra;

d) Buc đưa ra khi lãnh th nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam hoc tái xut phương tin;

đ) Buc np li s li bt hp pháp có được do thc hin vi phm hành chính;

e) Các bin pháp khc phc hu qu khác được quy định ti Chương II và Chương III ca Ngh định này.

2. Nguyên tc áp dng bin pháp khc phc hu qu được thc hin theo quy định ti Khon 2 Điu 28 ca Lut x lý vi phm hành chính.

Chương 2.

HÀNH VI VI PHM, HÌNH THC, MC X PHT VÀ BIN PHÁP KHC PHC HU QU VI PHM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VC GIAO THÔNG ĐƯỜNG B

MC 1. VI PHM QUY TC GIAO THÔNG ĐƯỜNG B

Điu 5. X pht người điu khin, người ngi trên xe ô tô và các loi xe tương t xe ô tô vi phm quy tc giao thông đường b

1. Pht tin t 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối vi mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Không chp hành hiu lnh, ch dn ca bin báo hiu, vch k đường, tr các hành vi vi phm quy định ti Đim a, Đim h, Đim i, Đim k Khon 2; Đim a, Đim d, Đim đ, Đim e, Đim l Khon 3; Đim a, Đim b, Đim c, Đim d, Đim đ, Đim i, Đim k Khon 4; Đim a, Đim c, Đim d Khon 5; Đim a Khon 6; Đim a Khon 7 Điu này;

b) Chuyn hướng không nhường quyn đi trước cho: Người đi b, xe lăn ca người khuyết tt qua đường ti nơi có vch k đường dành cho người đi b; xe thô sơ đang đi trên phn đường dành cho xe thô sơ;

c) Chuyn hướng không nhường đường cho: Các xe đi ngược chiu; người đi b, xe lăn ca người khuyết tt đang qua đường ti nơi không có vch k đường cho người đi b;

d) Khi dng xe, đỗ xe không có tín hiu báo cho người điu khin phương tin khác biết;

đ) Khi đỗ xe chiếm mt phn đường xe chy không đặt ngay báo hiu nguy him theo quy định, tr trường hp đỗ xe ti v trí quy định được phép đỗ xe;

e) Không gn bin báo hiu phía trước xe kéo, phía sau xe được kéo; không ni chc chn, an toàn gia xe kéo và xe được kéo khi kéo nhau; xe kéo rơ moóc không có bin báo hiu theo quy định;

g) Không gi khong cách an toàn để xy ra va chm vi xe chy lin trước hoc không gi khong cách theo quy định ca bin báo hiu C ly ti thiu gia hai xe, tr các hành vi vi phm quy định ti Đim i Khon 4 Điu này;

h) Không tuân th các quy định v nhường đường ti nơi đường b giao nhau, tr các hành vi vi phm quy định ti Đim d, Đim đ Khon 2 Điu này;

i) Bm còi hoc gây n ào, tiếng động ln làm nh hưởng đến s yên tĩnh trong đô th và khu đông dân cư trong thi gian t 22 gi ngày hôm trước đến 5 gi ngày hôm sau, tr các xe ưu tiên đang đi làm nhim v theo quy định;

k) Người điu khin, người ngi hàng ghế phía trước trong xe ô tô có trang b dây an toàn mà không tht dây an toàn khi xe đang chy;

l) Ch người ngi hàng ghế phía trước trong xe ô tô có trang b dây an toàn mà không tht dây an toàn khi xe đang chy.

2. Pht tin t 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Chuyn làn đường không đúng nơi cho phép hoc không có tín hiu báo trước, tr các hành vi vi phm quy định ti Đim i Khon 4 Điu này;

b) Điu khin xe chy tc độ thp hơn các xe khác đi cùng chiu mà không đi v bên phi phn đường xe chy, tr trường hp các xe khác đi cùng chiu chy quá tc độ quy định;

c) Để người ngi trên bung lái quá s lượng quy định;

d) Không gim tc độ và nhường đường khi điu khin xe chy t trong ngõ, đường nhánh ra đường chính;

đ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điu kin an toàn; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính t bt k hướng nào ti ti nơi đường giao nhau;

e) Xe được quyn ưu tiên khi đi làm nhim v không có tín hiu còi, c, đèn theo đúng quy định;

g) Dng xe, đỗ xe trên phn đường xe chy đon đường ngoài đô th nơi có l đường rng; dng xe, đỗ xe không sát mép đường phía bên phi theo chiu đi nơi đường có l đường hp hoc không có l đường; đỗ xe trên dc không chèn bánh; m ca xe, để ca xe m không bo đảm an toàn;

h) Dng xe không sát theo l đường, hè ph phía bên phi theo chiu đi hoc bánh xe gn nht cách l đường, hè ph quá 0,25 m; dng xe trên đường xe đin, đường dành riêng cho xe buýt; dng xe trên ming cng thoát nước, ming hm ca đường đin thoi, đin cao thế, ch dành riêng cho xe cha cháy ly nước, nơi có bin Cm dng xe và đỗ xe; ri v trí lái, tt máy khi dng xe; dng xe, đỗ xe không đúng v trí quy định nhng đon có b trí nơi dng xe, đỗ xe; dng xe, đỗ xe trên phn đường dành cho người đi b qua đường;

i) Quay đầu xe trái quy định trong khu dân cư;

k) Quay đầu xe phn đường dành cho người đi b qua đường, trên cu, đầu cu, gm cu vượt, ngm, đường hp, đường dc, đon đường cong tm nhìn b che khut, nơi có bin báo Cm quay đầu xe;

l) Lùi xe đường mt chiu, khu vc cm dng, trên phn đường dành cho người đi b qua đường, nơi đường b giao nhau, nơi đường b giao nhau cùng mc vi đường st, nơi tm nhìn b che khut; lùi xe không quan sát hoc không có tín hiu báo trước;

m) Điu khin xe có liên quan trc tiếp đến v tai nn giao thông mà không dng li, không gi nguyên hin trường, không tham gia cp cu người b nn, tr hành vi vi phm quy định ti Đim b Khon 6 Điu này.

3. Pht tin t 600.000 đồng đến 800.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Điu khin xe chy quá tc độ quy định t 05 km/h đến dưới 10 km/h;

b) Bm còi, rú ga liên tc; bm còi hơi, s dng đèn chiếu xa trong đô th, khu đông dân cư, tr các xe ưu tiên đang đi làm nhim v theo quy định;

c) Chuyn hướng không gim tc độ hoc không có tín hiu báo hướng r;

d) Quay đầu xe ti nơi đường b giao nhau cùng mc vi đường st; không tuân th các quy định v dng xe, đỗ xe ti nơi đường b giao nhau cùng mc vi đường st; dng xe, đỗ xe trong phm vi an toàn ca đường st, tr hành vi vi phm quy định ti Đim b Khon 2, Đim b Khon 3 Điu 48 Ngh định này;

đ) Dng xe, đỗ xe ti v trí: Bên trái đường mt chiu; trên đon đường cong hoc gn đầu dc nơi tm nhìn b che khut; trên cu, gm cu vượt, song song vi mt xe khác đang dng, đỗ; nơi đường b giao nhau hoc trong phm vi 05 m tính t mép đường giao nhau; đim dng đón, tr khách ca xe buýt; trước cng hoc trong phm vi 05 m hai bên cng tr s cơ quan, t chc có b trí đường cho xe ô tô ra vào; nơi phn đường có b rng ch đủ cho mt làn xe; che khut bin báo hiu đường b;

e) Đỗ xe không sát theo l đường, hè ph phía bên phi theo chiu đi hoc bánh xe gn nht cách l đường, hè ph quá 0,25 m; đỗ xe trên đường xe đin, đường dành riêng cho xe buýt; đỗ xe trên ming cng thoát nước, ming hm ca đường đin thoi, đin cao thế, ch dành riêng cho xe cha cháy ly nước; đỗ xe nơi có bin Cm đỗ xe hoc bin Cm dng xe và đỗ xe; đỗ, để xe hè ph trái quy định ca pháp lut;

g) Không s dng đủ đèn chiếu sáng khi tri ti hoc khi sương mù, thi tiết xu hn chế tm nhìn; s dng đèn chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiu, tr các hành vi vi phm quy định ti Đim d Khon 5 Điu này;

h) Xe không được quyn ưu tiên s dng tín hiu còi, c, đèn ca xe ưu tiên;

i) Xe ô tô kéo theo t hai xe ô tô khác tr lên; xe ô tô đẩy xe khác; xe ô tô kéo xe thô sơ, mô tô, xe gn máy hoc kéo lê vt trên đường; xe kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc kéo theo rơ moóc hoc xe khác;

k) Ch người trên xe được kéo, tr người điu khin;

l) Không chp hành hiu lnh ca đèn tín hiu giao thông tr hành vi vi phm quy định ti Đim k Khon 4 Điu này.

4. Pht tin t 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Chy trong hm đường b không s dng đèn chiếu sáng gn; lùi xe, quay đầu xe trong hm đường b; dng xe, đỗ xe, vượt xe trong hm đường b không đúng nơi quy định;

b) Đi vào đường cm, khu vc cm; đi ngược chiu ca đường mt chiu, đường có bin Cm đi ngược chiu; tr các xe ưu tiên đang đi làm nhim v khn cp theo quy định;

c) Điu khin xe không đi bên phi theo chiu đi ca mình; đi không đúng phn đường hoc làn đường quy định;

d) Điu khin xe chy dưới tc độ ti thiu trên nhng đon đường b có quy định tc độ ti thiu cho phép;

đ) Dng xe, đỗ xe, quay đầu xe trái quy định gây ùn tc giao thông;

e) Không chp hành hiu lnh, hướng dn ca người điu khin giao thông hoc người kim soát giao thông;

g) Không nhường đường hoc gây cn tr xe được quyn ưu tiên đang phát tín hiu ưu tiên đi làm nhim v;

h) Không thc hin bin pháp bo đảm an toàn theo quy định khi xe ô tô b hư hng ngay ti nơi đường b giao nhau cùng mc vi đường st;

i) Không tuân th các quy định khi vào hoc ra đường cao tc; điu khin xe chy làn dng xe khn cp hoc phn l đường ca đường cao tc; không tuân th các quy định v dng xe, đỗ xe trên đường cao tc; quay đầu xe, lui xe trên đường cao tc; chuyn làn đường không đúng nơi cho phép hoc không có tín hiu báo trước khi chy trên đường cao tc; không tuân th quy định ghi trên bin báo hiu v khong cách an toàn đối vi xe chy lin trước khi chy trên đường cao tc;

k) Khi tín hiu đèn giao thông đã chuyn sang màu đỏ nhưng không dng li trước vch dng mà vn tiếp tc đi, tr trường hp đã đi quá vch dng trước khi tín hiu đèn giao thông chuyn sang màu vàng.

5. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Điu khin xe chy quá tc độ quy định t 10 km/h đến 20 km/h;

b) Điu khin xe trên đường mà trong máu hoc hơi th có nng độ cn nhưng chưa ti mc vi phm quy định ti Đim b Khon 7, Đim a Khon 8 Điu này;

c) Vượt trong các trường hp cm vượt; không có báo hiu trước khi vượt; vượt bên phi xe khác trong trường hp không được phép, tr trường hp ti đon đường có nhiu làn đường cho xe đi cùng chiu được phân bit bng vch k phân làn đường mà xe chy trên làn đường bên phi chy nhanh hơn xe đang chy trên làn đường bên trái;

d) Tránh xe đi ngược chiu không đúng quy định; không nhường đường cho xe đi ngược chiu theo quy định ti nơi đường hp, đường dc, nơi có chướng ngi vt.

6. Pht tin t 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Điu khin xe chy quá tc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h;

b) Gây tai nn giao thông không dng li, không gi nguyên hin trường, b trn không đến trình báo vi cơ quan có thm quyn, không tham gia cp cu người b nn.

7. Pht tin t 7.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Điu khin xe chy quá tc độ quy định trên 35 km/h; điu khin xe đi ngược chiu trên đường cao tc, tr các xe ưu tiên đang đi làm nhim v khn cp theo quy định;

b) Điu khin xe trên đường mà trong máu hoc hơi th có nng độ cn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí th;

c) Không chú ý quan sát, điu khin xe chy quá tc độ quy định gây tai nn giao thông; tránh, vượt không đúng quy định gây tai nn giao thông hoc không gi khong cách an toàn gia hai xe theo quy định gây tai nn giao thông;

d) Điu khin xe lng lách, đánh võng; chy quá tc độ đui nhau trên đường b.

8. Pht tin t 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Điu khin xe trên đường mà trong máu hoc hơi th có nng độ cn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí th;

b) Không chp hành yêu cu kim tra v cht ma túy, nng độ cn ca người kim soát giao thông hoc người thi hành công v.

9. Pht tin t 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối vi hành vi vi phm quy định ti Đim d Khon 7 Điu này mà gây tai nn giao thông hoc không chp hành hiu lnh dng xe ca người thi hành công v.

10. Tước quyn s dng Giy phép lái xe 24 tháng (trong trường hp có Giy phép lái xe) hoc pht tin t 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng (trong trường hp không có Giy phép lái xe hoc có nhưng đang b tước quyn s dng Giy phép lái xe) đối vi người điu khin xe trên đường mà trong cơ th có cht ma túy.

11. Ngoài vic b pht tin, người điu khin xe thc hin hành vi vi phm còn b áp dng các hình thc x pht b sung sau đây:

a) Thc hin hành vi quy định ti Đim h Khon 3 Điu này b tch thu còi, c, đèn s dng trái quy định;

b) Thc hin hành vi quy định ti Đim h Khon 3; Đim b, Đim c, Đim e, Đim i, Đim k Khon 4; Đim b Khon 5; Đim a Khon 6 Điu này b tước quyn s dng Giy phép lái xe 01 tháng;

c) Thc hin hành vi quy định ti Đim i Khon 3; Đim a, Đim g, Đim h Khon 4; Đim c Khon 5; Đim b Khon 6; Khon 7; Khon 8 Điu này b tước quyn s dng Giy phép lái xe 02 tháng. Thc hin hành vi quy định ti mt trong các Đim, Khon sau ca Điu này mà gây tai nn giao thông thì b tước quyn s dng Giy phép lái xe 02 tháng: Đim a, Đim b, Đim c, Đim d, Đim đ, Đim e, Đim g, Đim h Khon 1; Đim a, Đim b, Đim d, Đim g, Đim h, Đim i, Đim k, Đim l Khon 2; Đim c, Đim d, Đim đ, Đim e, Đim g, Đim h, Đim l Khon 3; Đim b, Đim c, Đim e, Đim i, Đim k Khon 4; Đim b Khon 5;

d) Thc hin hành vi quy định ti Khon 9 Điu này hoc tái phm hành vi quy định ti Đim d Khon 7 Điu này, b tước quyn s dng Giy phép lái xe 04 tháng.

Điu 6. X pht người điu khin, người ngi trên xe mô tô, xe gn máy (k c xe máy đin), các loi xe tương t xe mô tô và các loi xe tương t xe gn máy vi phm quy tc giao thông đường b

1. Pht tin t 60.000 đồng đến 80.000 đồng đối vi mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Không chp hành hiu lnh, ch dn ca bin báo hiu, vch k đường, tr các hành vi vi phm quy định ti Đim a, Đim đ, Đim h Khon 2; Đim c, Đim đ, Đim h, Đim o Khon 3; Đim c, Đim d, Đim e, Đim g, Đim i Khon 4; Đim a, Đim c, Đim d Khon 5; Đim đ Khon 6; Đim d Khon 7 Điu này;

b) Không có báo hiu xin vượt trước khi vượt;

c) Không gi khong cách an toàn để xy ra va chm vi xe chy lin trước hoc không gi khong cách theo quy định ca bin báo hiu C ly ti thiu gia hai xe;

d) Chuyn hướng không nhường quyn đi trước cho: Người đi b, xe lăn ca người khuyết tt qua đường ti nơi có vch k đường dành cho người đi b; xe thô sơ đang đi trên phn đường dành cho xe thô sơ;

đ) Chuyn hướng không nhường đường cho: Các xe đi ngược chiu; người đi b, xe lăn ca người khuyết tt đang qua đường ti nơi không có vch k đường cho người đi b;

e) Lùi xe mô tô ba bánh không quan sát hoc không có tín hiu báo trước;

g) S dng đèn chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiu;

h) Người đang điu khin xe s dng ô, đin thoi di động, thiết b âm thanh, tr thiết b tr thính; người ngi trên xe s dng ô;

i) Không tuân th các quy định v nhường đường ti nơi đường giao nhau, tr các hành vi vi phm quy định ti các Đim d Khon 2, Đim b Khon 3 Điu này.

2. Pht tin t 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Chuyn làn đường không đúng nơi được phép hoc không có tín hiu báo trước;

b) Điu khin xe chy dàn hàng ngang t 03 (ba) xe tr lên;

c) Không s dng đèn chiếu sáng khi tri ti hoc khi sương mù, thi tiết xu hn chế tm nhìn;

d) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điu kin an toàn; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính t bt k hướng nào ti ti nơi đường giao nhau;

đ) Tránh xe không đúng quy định; không nhường đường cho xe đi ngược chiu theo quy định ti nơi đường hp, đường dc, nơi có chướng ngi vt;

e) Bm còi trong thi gian t 22 gi ngày hôm trước đến 05 gi ngày hôm sau, s dng đèn chiếu xa trong đô th, khu đông dân cư, tr các xe ưu tiên đang đi làm nhim v theo quy định;

g) Xe được quyn ưu tiên khi đi làm nhim v không có tín hiu còi, c, đèn theo đúng quy định;

h) Quay đầu xe ti nơi cm quay đầu xe.

3. Pht tin t 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối vi mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Dng xe, đỗ xe trên phn đường xe chy đon đường ngoài đô th nơi có l đường;

b) Không gim tc độ hoc không nhường đường khi điu khin xe chy t trong ngõ, đường nhánh ra đường chính;

c) Điu khin xe chy quá tc độ quy định t 05 km/h đến dưới 10 km/h;

d) Điu khin xe chy tc độ thp mà không đi bên phi phn đường xe chy gây cn tr giao thông;

đ) Dng xe, đỗ xe lòng đường đô th gây cn tr giao thông; t tp t 03 (ba) xe tr lên lòng đường, trên cu, trong hm đường b; đỗ, để xe lòng đường đô th, hè ph trái quy định ca pháp lut;

e) Bm còi, rú ga liên tc trong đô th, khu đông dân cư, tr các xe ưu tiên đang đi làm nhim v theo quy định;

g) Xe không được quyn ưu tiên s dng tín hiu còi, c, đèn ca xe ưu tiên;

h) Dng xe, đỗ xe trên đường xe đin, đim dng đón tr khách ca xe buýt, trên cu, nơi đường b giao nhau, trên phn đường dành cho người đi b qua đường; dng xe nơi có bin Cm dng xe và đỗ xe; đỗ xe ti nơi có bin Cm đỗ xe hoc bin Cm dng xe và đỗ xe; không tuân th các quy định v dng xe, đỗ xe ti nơi đường b giao nhau cùng mc vi đường st; dng xe, đỗ xe trong phm vi an toàn ca đường st, tr hành vi vi phm quy định ti Đim b Khon 2, Đim b Khon 3 Điu 48 Ngh định này;

i) Người điu khin, người ngi trên xe không đội mũ bo him cho người đi mô tô, xe máy hoc đội mũ bo him cho người đi mô tô, xe máy không cài quai đúng quy cách khi tham gia giao thông trên đường b;

k) Ch người ngi trên xe không đội mũ bo him cho người đi mô tô, xe máy hoc đội mũ bo him cho người đi mô tô, xe máy không cài quai đúng quy cách, tr trường hp ch người bnh đi cp cu, tr em dưới 06 tui, áp gii người có hành vi vi phm pháp lut;

l) Ch theo 02 (hai) người trên xe, tr trường hp ch người bnh đi cp cu, tr em dưới 14 tui, áp gii người có hành vi vi phm pháp lut;

m) Điu khin xe có liên quan trc tiếp đến v tai nn giao thông mà không dng li, không gi nguyên hin trường, không tham gia cp cu người b nn, tr hành vi vi phm quy định ti Đim d Khon 6 Điu này;

n) Người ngi phía sau vòng tay qua người ngi trước để điu khin xe, tr trường hp ch tr em ngi phía trước;

o) Không chp hành hiu lnh ca đèn tín hiu giao thông, tr hành vi vi phm quy định ti Đim c Khon 4 Điu này.

4. Pht tin t 200.000 đồng đến 400.000 đồng đối vi mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Chuyn hướng không gim tc độ hoc không có tín hiu báo hướng r;

b) Ch theo t 03 (ba) người tr lên trên xe;

c) Khi tín hiu đèn giao thông đã chuyn sang màu đỏ nhưng không dng li trước vch dng mà vn tiếp tc đi, tr trường hp đã đi quá vch dng trước khi tín hiu đèn giao thông chuyn sang màu vàng;

d) Điu khin xe chy dưới tc độ ti thiu trên nhng đon đường b có quy định tc độ ti thiu cho phép;

đ) Điu khin xe thành đoàn gây cn tr giao thông, tr trường hp được cơ quan có thm quyn cp phép;

e) Điu khin xe đi vào đường cao tc, tr xe phc v vic qun lý, bo trì đường cao tc;

g) Điu khin xe không đi bên phi theo chiu đi ca mình; đi không đúng phn đường, làn đường quy định hoc điu khin xe đi trên hè ph;

h) Vượt bên phi trong các trường hp không được phép;

i) Đi vào đường cm, khu vc cm; đi ngược chiu ca đường mt chiu, đường có bin Cm đi ngược chiu, tr trường hp xe ưu tiên đang đi làm nhim v khn cp theo quy định;

k) Người điu khin xe hoc người ngi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vt khác, dn dt súc vt, mang vác vt cng knh; người ngi trên xe đứng trên yên, giá đèo hàng hoc ngi trên tay lái; xếp hàng hóa trên xe vượt quá gii hn quy định; điu khin xe kéo theo xe khác, vt khác;

l) Ch hàng vượt trng ti thiết kế được ghi trong Giy đăng ký xe đối vi loi xe có quy định v trng ti thiết kế;

m) Không chp hành hiu lnh, hướng dn ca người điu khin giao thông hoc người kim soát giao thông.

5. Pht tin t 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Điu khin xe chy quá tc độ quy định t 10 km/h đến 20 km/h;

b) Điu khin xe trên đường mà trong máu hoc hơi th có nng độ cn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí th;

c) Vượt xe trong nhng trường hp cm vượt, tr các hành vi vi phm quy định ti Đim h Khon 4 Điu này;

d) Chy trong hm đường b không s dng đèn chiếu sáng gn; dng xe, đỗ xe, vượt xe trong hm đường b không đúng nơi quy định; quay đầu xe trong hm đường b;

đ) Không nhường đường hoc gây cn tr xe được quyn ưu tiên đang phát tín hiu ưu tiên đi làm nhim v.

6. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) S dng chân chng hoc vt khác qut xung đường khi xe đang chy;

b) Không chp hành yêu cu kim tra v cht ma túy, nng độ cn ca người kim soát giao thông hoc người thi hành công v;

c) Không chú ý quan sát, điu khin xe chy quá tc độ quy định gây tai nn giao thông; vượt xe hoc chuyn làn đường trái quy định gây tai nn giao thông;

d) Gây tai nn giao thông không dng li, không gi nguyên hin trường, b trn không đến trình báo vi cơ quan có thm quyn, không tham gia cp cu người b nn;

đ) Điu khin xe chy quá tc độ quy định trên 20 km/h;

e) Điu khin xe trên đường mà trong máu hoc hơi th có nng độ cn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí th.

7. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối vi người điu khin xe thc hin mt trong các hành vi vi phm sau đây:

a) Buông c hai tay khi đang điu khin xe; dùng chân điu khin xe; ngi v mt bên điu khin xe; nm trên yên xe điu khin xe; thay người điu khin khi xe đang chy; quay người v phía sau để điu khin xe hoc bt mt điu khin xe;

b) Điu khin xe lng lách hoc đánh võng trên đường b trong, ngoài đô th;

c) Điu khin xe chy bng mt bánh đối vi xe hai bánh, chy bng hai bánh đối vi xe ba bánh;

d) Điu khin xe thành nhóm t 02 (hai) xe tr lên chy quá tc độ quy định.

8. Pht tin t 10.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng đối vi hành vi vi phm Khon 7 Điu này mà gây tai nn giao thông hoc không chp hành hiu lnh dng xe ca người thi hành công v.

9. Tước quyn s dng Giy phép lái xe 24 tháng (trong trường hp có Giy phép lái xe) hoc pht tin t 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng (trong trường hp không có Giy phép lái xe hoc có nhưng đang b tước quyn s dng Giy phép lái xe) đối vi người điu khin xe trên đường mà trong cơ th có cht ma túy.

10. Ngoài vic b pht tin, người điu khin xe thc hin hành vi vi phm còn b áp dng các hình thc x pht b sung sau đây:

a) Thc hin hành vi quy định ti Đim g Khon 3 Điu này b tch thu còi, c, đèn s dng trái quy định;

b) Thc hin hành vi quy định ti Đim b, Đim c, Đim i, Đim m Khon 4; Đim b Khon 5; Đim đ Khon 6 Điu này b tước quyn s dng Giy phép lái xe 01 tháng;

c) Thc hin hành vi quy định ti Đim đ Khon 5; Đim a, Đim b, Đim c, Đim d, Đim e Khon 6; Khon 7 Điu này b tước quyn s dng Giy phép lái xe 02 tháng; tái phm hoc vi phm nhiu ln hành vi quy định ti Khon 7 Điu này b tước quyn s dng Giy phép lái xe 04 tháng, tch thu phương tin. Thc hin hành vi quy định ti mt trong các Đim, Khon sau ca Điu này mà gây tai nn giao thông thì b tước quyn s dng Giy phép lái xe 02 tháng: Đim a, Đim c, Đim d, Đim đ, Đim e, Đim g, Đim h Khon 1; Đim b, Đim c, Đim d, Đim đ, Đim h Khon 2; Đim a, Đim đ, Đim g, Đim h, Đim o Khon 3; Đim b, Đim c, Đim e, Đim g, Đim i, Đim k, Đim m Khon 4; Đim b, Đim d Khon 5;

d) Thc hin hành vi quy định ti Khon 8 Điu này b tước quyn s dng Giy phép lái xe 04 tháng.

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí