Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

Môn Kế toán tài chính 3

  • Loại tài liệu : .doc
  • Dung lượng:0.14 M
  • Lần download: 10 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free

Môn Kế toán tài chính 3

Loại tài liệu : .doc Dung lượng:0.14 M Lần download: 10 lần Chi phí: Miễn phí, download free

Thư viện Miễn Phí giới thiệu đến mội người thư viện Môn Kế toán tài chính 3 : Giáo trình Kế toán tài chính 3 cung cấp cho sinh viên các kiến thức căn bản mang tính lý luận về phương pháp hạch kế toán: Kế toán Vồn bằng tiền và những khoản ứng trước, Kế toán những hoạt động tài chính và hoạt động khác, Kế toán những khoản thanh toán Phải thu - Phải trả, Kế toán Nguồn vốn chủ sở hữu để áp dụng 1 cách thành thạo vào công tác kế toán tại những doanh nghiệp sau khi ra trường

Giáo trình Kế toán tài chính 3 cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản mang tính lý luận về phương pháp hạch kế toán: Kế toán Vồn bằng tiền và các khoản ứng trước, Kế toán các hoạt động tài chính và hoạt động khác, Kế toán các khoản thanh toán Phải thu - Phải trả, Kế toán Nguồn vốn chủ sở hữu để vận dụng một cách thành thạo vào công tác kế toán tại các doanh nghiệp sau khi ra trường.

Tải tài liệu Môn Kế toán tài chính 3 miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu Môn Kế toán tài chính 3 của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG 1

KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN ỨNG TRƯỚC

 

 

1.1     TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN

 1.1.1   Vốn bằng tiền

 Vốn bằng tiền là một bộ phận của tài sản lưu động trong doanh nghiệp tồn tại dưới hình thức tiền tệ, có tính thanh khoản cao nhất, bao gồm tiền mặt tại quỹ doanh nghiệp, tiền gởi ở các ngân hàng , Kho bạc Nhà nước và các khoản tiền đang chuyển. Với tính lưu hoạt cao- vốn bằng tiền được dùng để đáp ứng nhu cầu thanh toán của doanh nghiệp, thực hiện việc mua sắm hoặc chi phí. Vốn bằng tiền được phản ánh ở tài khoản nhóm 11 gồm:

 - Tiền tại quỹ.

 - Tiền gởi ngân hàng.

 - Tiền đang chuyển.

1.1.2    Nguyên tắc hạch toán vốn bằng tiền

 Hạch toán vốn bằng tiền sử dụng đơn vị tiền tệ thống nhất là Đồng Việt

Nam (ký hiệu quốc gia là "đ", ký hiệu quốc tế là VND). 

 Trường hợp các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh là ngoại tệ phải đồng thời theo dõi chi tiết theo nguyên tệ và quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch. Ngoại tệ được hạch toán chi tiết theo từng loại nguyên tệ trên tài khoản 007 " Ngoại tệ các loại ". Doanh nghiệp có thể sử dụng ngoại tệ để ghi sổ( phải xin phép), nhưng khi lập báo cáo tài chính sử dụng ở Việt Nam phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch.

 Cuối niên độ kế toán, số dư cuối kỳ của các tài khoản vốn bằng tiền có gốc ngoại tệ phải đánh giá lại theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng.

 Đối với vàng, bạc, đá quý phảm ánh ở nhóm taì khoản vốn bằng tiền chỉ áp dụng cho các đơn vị không đăng ký kinh doanh vàng, bạc, kim khí quý, đá quý. Khi tính giá xuất của vàng, bạc, đá quý có thể áp dụng một trong các phương pháp tính giá hàng xuất kho như: Giá thực tế đích danh; Giá bình quân gia quyền; giá nhập trước xuất trước; Giá nhập sau xuất trước.

 1.1.3 Nhiệm vụ của kế toán vốn bằng tiền

 Phản ánh kịp thời các khoản thu, chi bằng tiền tại doanh nghiệp; khoá sổ kế toán tiền mặt cuối mỗi ngày để có số kiệu đối chiếu với thủ quỹ.

 Tổ chức thực hiện đầy đủ, thống nhất các quy định về chứng từ, thủ tục hạch toán vốn bằng tiền nhằm thực hiện chức năng kiểm soát và pháp hiện kịp thời các trường hợp chi tiên lãng phí,…

 So sánh, đối chiếu kịp thời, thường xuyên số liệu giữa sổ quỹ tiền mặt, sổ kế toán tiền mặt với sổ kiểm kê thực tế nhằm kiểm tra, phát hiện kịp thời các trường hợp sai lệch để kiến nghị các biện pháp xử lý.

 

1.2  KẾ TOÁN TIỀN TẠI QUỸ

 1.2.1 Khái niệm

 Tiền tại quỹ của doanh nghiệp bao gồm tiền Việt Nam ( kể cả ngân phiếu), ngoại tệ, vàng bạc, kim đá quý, đá quý. Mọi nghiệp vụ thu, chi bằng tiền mặt và việc bảo quản tiền mặt tại quỹ do thủ quỹ của doanh nghiệp thực hiện.

 1.2.2 Chứng từ hạch toán

 Chứng từ sử dụng để hạch toán tiền tại quỹ

 - Phiếu thu; phiếu chi.

 - Phiếu xuất, phiếu nhập kho vàng, bạc, đá quý.

 - Biên lai thu tiền; Bảng kê vàng, bạc, đá quý.

 - Biên bản kiểm kê quỹ,….

 

 1.2.3 Tài khoản sử dụng

 Kế toán tổng hợp sử dụng tài khoản 111"Tiền mặt" để phản ánh số hiện có về tình hình thu, chi tiền mặt tại quỹ. Tài khoản tiền mặt 111 có 3 tiểu khoản cấp 2:

 - TK 111: Tiền Việt Nam.

 - TK 1112: Ngoại tệ.

 - TK 1113: Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý.

     Tài khoản 111 "Tiền mặt"


Các khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý tồn quỹ

Các khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng bạc, đá quý nhập quỹ

Số tiền mặt thừa ở quỹ phát hiện khi kiểm kê

Chênh lệch tăng tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư

 

Tổng số phát sinh nợ

Các khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng ,bạc, đá quý tồn quỹ

 

 

Các khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc,… xuất quỹ

Số tiền mặt thiếu ở quỹ phát hiện khi kiểm kê

Chênh lệch giảm tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư

 

Tổng số phát sinh có


 

 1.2.4 Nguyên tắc hạch toán 


 Kế toán phản ánh vào tài khoản 111 " Tiền mặt" số tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý thực tế nhập, xuất quỹ tiền mặt. Đối với khoản tiền thu được chuyển ngay vào ngân hàng thì không ghi vào bên Nợ tài khoản 111 ' Tiền mặt" mà ghi vào bên Nợ tài khoản 113 " Tiền đang chuyển".

 Các khoản tiền mặt, ngoại tẹ, vàng, bạc, đá quý do doanh nghiệp khác và cá nhân ký cược, ký quỹ tại doanh nghiệp được quản lý và hạch toán như các loại tài sản bằng tiền của đơn vị.

 Khi tiến hành nhập xuất quỹ phải có đầy đủ các chứng từ theo quy định.

 1.2.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu

 Thu tiền bán sản phẩm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ bằng tiền mặt nhập quỹ:

  1.  Nợ   111   Tổng số tiền thu được từ bán hàng, cung cấp dịch vụ

     Có     511       Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

                                 Có     512       Doanh thu bán hàng nội bộ

                                 Có     3331     Thuế GTGT phải nộp( nếu có)

 Khi phát sinh các khoản doanh thu từ hoạt động tài chính, thu nhập từ hoạt động khác bằng tiền mặt nhập quỹ:

  2.   Nợ    111    Tổng số tiền thu được(1111)

       Có      515       Doanh thu hoạt đọng tài chính

                                   Có      711       Thu nhập khác

                                   Có      3331     Thuế GTGT phải nộp( nếu có)

 Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt:

  3.   Nợ    111    Số tiền nhập quỹ

                                   Có     112       Số tiền rút ra từ ngân hàng

 Thu hồi các khoản tạm ứng, các khoản nợ phải thu nhập quỹ tiền mặt:

  4.   Nợ    111    Số tiền nhập quỹ

                          Có     141       Tạm ứng

       Có     131       Các khoản phải thu khách hàng

       Có     136       Các khoản phải thu nội bộ

       Có     138       Các khoản phải thu khác

 Thu hồi các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn và dài hạn; các khoản đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác; các khoản vốn góp liên doanh; các khoản cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn và dài hạn bằng tiền mặt nhập quỹ:

  5.   Nợ    111    Số tiền nhập quỹ

                                   Có     121      Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

                                   Có     221      Đầu tư vào công ty con

                                   Có     128      Đầu tư ngắn hạn khác

                                   Có     222      Góp vốn liên doanh

                                   Có     144       Ký quỹ, ký cược ngắn hạn

                                   Có      244      Ký quỹ, ký cược dài hạn

 Nhập ký quỹ, ký cược ngắn hạn và dài hạn bằng tiền mặt nhập quỹ:

  6.   Nợ   111    Số tiền nhập quỹ

                                  Có      338      Nhập quỹ ký cược ngắn hạn

      Có      334      Nhập quỹ ký cược dài hạn

 Nhập cấp vốn, góp vốn bằng tiêng mặt nhập quỹ:

  7.   Nợ    111   Số tiền nhập quỹ

       Có    411       Nguồn vốn kinh doanh

 Vay vốn ngắn hạn và dài hạn bằng tiền mặt nhập quỹ:

  8 .  Nợ    111   Số tiền nhập quỹ

                                    Có    311       Vay ngắn hạn

                                    Có    341        Vay dài hạn

 Các khoản tiền mặt phát hiện thừa tại quỹ khi kiểm kê mà chưa xác định được nguyên nhân:

  9.   Nợ    111    Số tiền thừa khi phát hiện

       Có     3381    Tài sản thừa chờ xử lý

 Khi có quyết định xử lý, nếu doanh nghiệp không xác định được nguyên nhân và phải trả lại tiền cho các đối tượng khác nhau:

  10.   Nợ   3381  Tài khoản chờ xử lý

        Có      3388 Phải trả phải nộp khác

                                    Có       334  Phải trả công nhân viên

 Khi xác định xử lý, nếu doanh nghiệp không xác định được nguyên nhân, tuỳ theo quyết định xử lý kế toán sẽ ghi:

  11.   Nợ   3381   Tài sản chờ xử lý

                                    Có       711  Thu nhập khác

                                    Có       642   Chi phí quản lý doanh nghiệp

 Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản của doanh nghiệp tại ngân hàng:

 

  12.   Nợ   112    Tiền gởi ngân hàng

                                     Có     111   Tiền mặt

 Xuất quỹ tiền mặt chi đầu tư chứng khoán ngắn hạn và dài hạn; góp vốn liên doanh; chi đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác; ký quỹ, ký cược ngắn hạn và dài hạn:

  13.    Nợ   121   Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

                             Nợ   228   Đầu tư chứng khoán dài hạn

                             Nợ   222   Góp vốn liên doanh

                             Nợ   128   Đầu tư ngắn hạn khác

                             Nợ   228   Đầu tư dài hạn khác

                             Nợ   144    Ký quỹ, ký cược ngắn hạn

                             Nợ   244    Ký quỹ, ký cược dài hạn

                                     Có      111        Tiền mặt

 Xuất quỹ tiền mặt chi mua sắm

  14.   Nợ   211    Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

                            Nợ   213    Nguyên giá tài sản cố định vô hình

                            Nợ   241    Xây dựng cơ bản dở dang

                            Nợ   133    Thuế GTGT được khấu trừ( nếu có)

                                     Có     111        Tiền mặt

 Xuất quỹ tiền mặt chi mua vật tư, hàng hoá về nhập kho:

  15   Nợ   153, 611   Công cụ, dụng cụ nhập kho

                            Nợ   156, 611   Hàng hoá nhập kho

                            Nợ   151           Nguyên vật liệu, hàng hoá đi trên đường

                            Nợ   152, 611   Nguyên vật liệu nhập kho

                            Nợ   133           Thuế GTGT được khấu trừ( nếu có)

                                    Có              111        Tiền mặt

  Xuất quỹ tiền mặt chi trả các chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp:

  16   Nợ   627    Chi phí phát sinh ở bộ phận sản xuất

         Nợ   641    Chi phí phát sinh ở bộ phận bán hàng

         Nợ   642    Chi phí phát sinh ở bộ phận quản lý doanh nghiệp

         Nợ   635    Chi phí hoạt động tài chính

             Nợ   811    Chi phí khác

             Nợ   133    Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí