Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

ĐỀ KIỂM TRA TRĂC NGHIỆM HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ 1

  • Loại tài liệu : .pdf
  • Dung lượng:0.24 M
  • Lần download: 93 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free
MINH HỌA
  • ĐỀ KIỂM TRA TRĂC NGHIỆM HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ 1
  • ĐỀ KIỂM TRA TRĂC NGHIỆM HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ 1
  • ĐỀ KIỂM TRA TRĂC NGHIỆM HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ 1

ĐỀ KIỂM TRA TRĂC NGHIỆM HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ 1

Loại tài liệu : .pdf Dung lượng:0.24 M Lần download: 93 lần Chi phí: Miễn phí, download free

Thư viện Miễn Phí mang đến bạn đọc tài liệu ĐỀ KIỂM TRA TRĂC NGHIỆM HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ 1 : Trang 1/3 - Mã đề thi 132 T, bên cạnh đó CĐSP NHA TRANG T, tiếp theo là HÓA HỌC - K, kế tiếp là TỰ NHIÊN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN MÔN HÓA HỌC VÔ CƠ I Thời gian làm bài: 60 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:, cho biết thêm Số báo danh:, nói thêm Câu 1: Độ âm điện của dãy nguyên tố Na, Al, P, Cl biến đổi như sau: A, nói thêm là Tăng, ý nữa B, tiếp theo là Vừa giảm vừa tăng, kế tiếp là C, cho biết thêm Không đổi thay, thêm nữa D, tiếp theo là Giảm, nói thêm Câu 2: Tính chất axit của dãy những hiđroxit: H hai SiO3 , H3 PO4 , H2 SO4 , HClO4 biến đổi như sau:ợp A, ý nữa Khôn

ĐỀ KIỂM TRA TRĂC NGHIỆM HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ 1

Tải tài liệu ĐỀ KIỂM TRA TRĂC NGHIỆM HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ 1 miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu ĐỀ KIỂM TRA TRĂC NGHIỆM HỌC PHẦN HÓA VÔ CƠ 1 của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

T.CĐSP NHA TRANG
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
T. HÓA HỌC - K.TỰ NHIÊN
HỌC PHẦN MÔN HÓA HỌC I
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Độ âm điện của dãy nguyên tố Na, Al, P, Cl biến đổi như sau:
A. Tăng.
B. Vừa giảm vừa tăng.
C. Không thay đổi.
D. Giảm.
Câu 2: Tính chất axit của dãy các hiđroxit: H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 biến đổi như sau:ợp
A. Không thay đổi.
B. Tăng.
C. Vừa tăng vừa giảm.
D. Giảm.
Câu 3: Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi như sau:
A. Không thay đổi.
B. Tăng.
C. Vừa giảm vừa tăng.
D. Giảm.
Câu 4: Cho các phản ứng oxi hóa khử sau:
3K2MnO4 + 2H2O → MnO2 + 2KMnO4 + 4KOH
(1)
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
4KClO3 → KCl + 3KClO4
(2)
(3)
3HNO2 → HNO3 + 2NO + H2O
(4)
Trong các phản ứng oxi hóa – khử trên số phản ứng tự oxi hóa, tự khử là:
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 5: Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: FeCl2 + H2SO4 đặc → là:
A. Fe2(SO4)3 + SO2↑ + HCl + H2O.
C. Fe2O3 + SO2 + HCl + H2O.
B. Fe2(SO4)3 + H2S↑ + HCl + H2O.
D. Fe2(SO4)3 + S↓ + HCl + H2O.
Câu 6: Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hóa chất ban đầu
sau:
A. NaCl tinh thể và axit sunfuric đặc, đun nóng. B. Thủy phân muối AlCl3.
C. Tổng hợp từ H2 và Cl2.
D. Clo tác dụng với nước.
Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn 1,33g một hợp chất X cho 0,392 lit SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn và
2,32g CO2. Công thức hóa học đơn giản của hợp chất X sẽ là:
A. CS.
B. CS2.
C. CS3.
D. C2S5.
Câu 8: Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: FeSO4 + KMnO4 + KOH
là:
A. Fe(OH)2↓ + K2MnO4+ K2SO4.
B. Fe3O4 + K2MnO4 + K2SO4.
C. Fe2O3 + K2MnO4+ K2SO4.
D. Fe(OH)3↓ + K2MnO4 + K2SO4.
Câu 9: Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng
28. Cấu hình electron của nguyên tố đó là:
A. 1s22s22p5. B. 1s22s22p63s23p6.
C. 1s22s22p6.
D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 10: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là:
A. 7.
B. 3.
C. 1.
D. 5.
Câu 11: Chọn câu đúng trong số các câu sau đây. Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ở điều
kiện.
A. Có chiếu sáng.
B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường.
C. Nhiệt độ thấp.
D. Trong bóng tối.
Câu 12: Các đơn chất của các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự nhau.
A. As, Se, Cl, Fe.
B. Br, P, H, Sb.
C. O, Se, Br, Te.
D. F, Cl, Br, I.
Câu 13: Cấu hình electro lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA (halogen) là:
A. ns2np4. B. ns2np5. C. ns2np3. D. ns2np6.
Câu 14: Trong các hợp chất flo luôn có số oxi hóa âm vì flo là phi kim:
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
A. Mạnh nhất.
B. Có năng lượng ion hóa lớn nhất.
C. Có độ âm điện lớn nhất.
D. Có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.
Câu 15: Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: K2Cr2O7 + HCl → là:
A. KClO + KCl + CrCl3 + H2O.
B. Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O.
C. KClO3 + KCl + Cl2 + H2O.
D. Cl2 + KClO + CrCl3 + H2O.
Câu 16: Khi mở vòi nước máy buổi sáng sớm hay đêm khuya nếu ta chú ý sẽ phát hiện có mùi lạ. Đó
là do nước máy còn lưu giữ vết tíchcủa chất sát trùng, đó chính là clo người ta giải thích khả năng
diệt khuẩn của clo là do:
A. Một nguyên nhân khác.
B. Clo độc nên có tính sát trùng.
C. Clo có tính oxi hóa mạnh.
D. Có HClO chất này có tính chất oxi hóa mạnh.
Câu 17: Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra
như sương mù. Khói trắng đó chính là:
A. Do HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa.
B. Do HCl dễ bay hơi tao thành.
C. Do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo thành các giọt nhỏ axit clohiđric.
D. Do HCl phân hủy tạo thành H2 và Cl2.
Câu 18: Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: KMnO4 + PH3 + H2SO4 đặc → là:
A. K2SO4 + MnSO4 + P2O5 + H2O.
C. K2SO4 + MnSO4 + H3PO4 + H2O.
B. K2SO4 + MnSO4 + P2O3 + H2O.
D. K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O.
Câu 19: Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO↑ khí NO2 đóng vai trò nào sau đây?
A. Chất khử.
B. Chất oxi hóa đồng thời là chất khử.
C. Chất oxi hóa.
D. Không phải là chất oxi hóa cũng không phải là chất khử.
Câu 20: Dãy nguyên tố hóa học nào có những số hiệu nguyên tử nào sau đây có tính chất hóa học
tương tự kim loại natri.
A. 3, 19, 37, 55.
B. 12, 14, 22, 42.
C. 4, 20, 38,56.
D. 5, 21, 39, 57.
Câu 21: Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng.
A. I, Br, Cl, P.
B. C, N, O, F.
C. O, S, Se, Te.
D. Na, Mg, Al, Si.
Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất.
A. Bitmut.
B. Asen.
C. Nitơ.
D. Phospho.
Câu 23: Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: CrCl3 + NaClO + NaOH → là:
A. Cr2O3 + NaCl + H2O.
B. Na2CrO4 + NaCl + H2O.
C. Na2Cr2O7 + NaCl + H2O. D. Tất cả đều sai.
Câu 41: Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: FeS + HNO3 loãng → là:
A. Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O.
C. FeSO4 + Fe(NO3)3 + NO + H2O.
B. Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)2 + NO + H2O.
D. H2S + Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Câu 24: Trong giờ thực hành thí nghiệm một sinh viên đã pha loãng axit bằng cách rót từ từ 20g
dung dịch H2SO4 50% vào nước để thu được 50g dung dịch H2SO4. Nồng độ phần trăm của dung
dịch H2SO4 sau khi pha loãng là:
A. 22%.
B. 24%.
C. 20%.
D. 23%.
Câu 25: Thêm 16ml dung dịch HCl nồng độ a mol (dung dịch A) vào nước để được 200ml dung dịch
HCl 0,1M. Giá trị của a sẽ là:
A. 1,25M.
B. 1,20M.
C. 1,35M.
D. 1,30M.
Câu 26: Hòa tan 100g CuSO4.5H2O vào nước để được 400ml dung dịch CuSO4. Nồng độ mol của
dung dịch là:
A. 1,5M.
B. 2M.
C. Tất cả đều sai.
D. 1M.
Câu 27: Phân kali (KCl) là một loại phân bón hóa học được tách từ quặng xinvinit (NaCl.KCl) dựa
vào sự khác nhau KCl và NaCl về:
A. Tính chất hóa học.
B. Nhiệt độ sôi.
C. Sự thay đổi độ tan trong nước theo nhiệt độ.
D. Nhiệt độ nóng chảy.
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 28: Trong giờ thực hành thí nghiệm một sinh viên đã pha loãng axit bằng cách rót từ từ 20g
dung dịch H2SO4 50% vào nước để thu được 50g dung dịch H2SO4 D = 1,1g/cm3. Nồng độ phần trăm
của dung dịch H2SO4 sau khi pha loãng là:
A. 2,24M
B. 2,25M.
C. 2,35M.
D. 2,30M.
Câu 29: Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất thì có thể sục hỗn hợp khí vào dung dịch
nào sau đây:
A. Dung dịch Ba(OH)2 dư.
C. Dung dịch Ca(OH)2 dư.
B. Dung dịch nước brom dư.
D. Dung dịch NaOH dư.
Câu 30: Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với dụng dịch kiềm mạnh, vừa tác
dụng với dung dịch axit mạnh.
A. Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl.
B. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO.
C. NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4.
D. Mg(HCO3)2, FeO, KOH.
Câu 31: Tính thể tích dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84g/ml) cần dùng để pha 500ml dung dịch
H2SO4 1M là:
A. 27,5ml
B. 27,4ml.
C. 27,3ml.
D. 27,2ml.
Câu 32: Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo.
A. MnO2 dung dịch HCl loãng.
B. C, D là đáp án đúng.
C. MnO2 dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl.
D. KMnO4 dung dịch HCl đậm đặc.
Câu 33: Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: H2O2 + KMnO4 + H2SO4 đăc → là:
A. K2O + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
C. O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
B. O2 + K2SO4 + HMnO4 + H2O.
D. O3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
Câu 34: Axit clohiđric có thể tham gia phản oxi hóa - khử với vai trò:
A. Là chất khử.
B. Là môi trường.
C. Là chất oxi hóa.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 35: Trong số các hiđro halogenua, chất có tính khử mạnh nhất là:
A. HBr.
B. HI.
C. HCl.
D. HF.
Câu 36: Cho sản phẩm thu được khi oxi hóa hoàn toàn 5,6 lít khí sunfurơ ở đktc tan hết vào 57,2ml
dung dịch H2SO4 60% (D = 1,5g/ml). Nồng độ phần trăm của dung dịch axit thu được là:
A. 72%. B. 73,8%. C. 71,8%. D. 74,2%.
Câu 37: Phân tích một oxit của nitơ, người ta thu được 7g nitơ và 16g oxi. Oxit của nitơ có công thức
hóa học đơn giản nào sau đây:
A. NO.
B. N2O5.
C. N2O.
D. NO2.
Câu 38: Từ flo đến iod, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến đổi theo qui luật:
A. Không thay đổi.
B. Tăng dần
C. Vừa tăng vừa giảm.
D. Giảm dần.
Câu 39: Sản phẩm của phản ứng oxi hóa khử: H2S + HNO3 loãng → là:
A. Tất cả đều sai.
C. SO2 + NO + H2O.
B. S↓ + NO + H2O.
D. H2SO4 + NO + H2O.
Câu 40: Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:
A. Tinh thể.
B. Phối trí.
C. Ion.
D. Cộng hóa trị.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 132

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí