Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec

  • Loại tài liệu : .pdf
  • Dung lượng:0.41 M
  • Lần download: 47 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free
MINH HỌA
  • 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec
  • 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec
  • 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec
  • 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec
  • 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec

340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec

Loại tài liệu : .pdf Dung lượng:0.41 M Lần download: 47 lần Chi phí: Miễn phí, download free

Thư viện Miễn Phí giới thiệu đến mội người tài liệu 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec : VOCABULARY - TOEIC Vocabulary Meaning Example - Note Lesson 1: CONTRACTS một, nói thêm Abide by (v) tuân thủ = to comply with = to conform to = adhere to hai, nói thêm là Commitment (n) sự cam kết 3, tiếp theo là Negotiations (n) đàm phán 4, cho biết thêm Specific (a) đặc trưng = particular: năm, nói thêm Mutual (a) chung agreement; mutual benefit: lợi ích chung sáu, thêm nữa Obligate (v) yêu cầu bảy, cho biết thêm breach (n) sự phá tan vỡ (bản thoả thuận) breach of contract: phá tan vỡ hợp đồng/ breach the law: phá vỡ/ vi phạm luật 8, ngoài ra violate (v) vi phạm 9, bên cạnh đó terminate (v) chấm dứt Lesson 2: MARKETING một, cho biết thêm Attract to (v) thu hút = appeal to hai, bên cạnh đó Compare to (v) so sánh với Compare sth with s

tài liệu bao gồm các từ vựng cần thiết nhất cho thi toiec được dịch nghĩa và có ví dụ cụ thể, ngoài ra còn có các trọng điểm ngữ pháp quan trọng cho bài thi toiec

Tải tài liệu 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

VOCABULARY
-
TOEIC
Vocabulary
Meaning
Example - Note
Lesson 1: CONTRACTS
1. Abide by
(v) tuân thủ
= to comply with = to conform to = adhere to
2. Commitment
(n) sự cam kết
3. Negotiations
(n) thương lượng
4. Specific
(a) đặc biệt
= particular:
5. Mutual
(a) chung
<-> agreement; mutual benefit: lợi ích chung
6. Obligate
(v) bắt buộc
7. breach
(n) sự phá vỡ
(bản thoả thuận)
breach of contract: phá vỡ hợp đồng/
breach the law: phá vỡ/ vi phạm luật
8. violate (v) vi phạm
9. terminate
(v) chấm dứt
Lesson 2: MARKETING
1. Attract to
(v) thu hút
= appeal to
2. Compare to
(v) so sánh với
Compare
sth
with
sth: so sánh cai này với các khác
3. Convince
(v) thuyết phục
4. Currently
(adv) hiện tại
Draw sb’s
attention
lôi kéo sự chú ý của ai
Lesson 3: WARRANTIE
1. Characteristic
(a) đặc tính,
đặc điểm (chi tiết)
her ______ a/ character: tính cách
b/ Characteristic: đặc điểm
2. Cover (v) phạm vi
warrarity / insurance <-> cover
3. Expiration (n) sự hết hạn
4. Reputation (n) danh tiếng
5. Require (v) yêu cầu
6. Variety (n) sự đa dạng
Variety of
7. expire (n) hết hạn
warranty….expire
8. inquriy (n) thư yêu cầu thông tin
Lesson 4: BUSSINESS PLANNING
1. Address
(v) chỉ ra
(n) bài diễn văn trang trọng
= speech (n)
2. Demonstrate
(v) chứng minh
3. Evaluate
(v) đánh giá
4. Primarily
(adv) chủ yếu
5. Lucrative
(a) sinh lợi
= benefit = profit
6. Substitution
(n) sự thay thế
= replacement <-> product
7. Be + to V1
để
8. Sufficient
(n) đủ
= enough
9. instruct
(v) hướng dẫn
construct (v) xây dựng
10. aid
(n,v) hỗ trợ
aide (n) trợ lý = assistant
11. valuable
(a) có giá trị
valuables (n) tài sản
Lesson 5:
CONFERENCE
1. Accommodate to
(v) đáp ứng
2. Scheduled
(n) thời khóa biểu
(v) lên lịch
rescheduled = delay = put off = postpone:
đổi lịch, hủy bỏ, trì hoản
3. Arrangement
(n) sự sắp xếp
Make arrangement : đặt hẹn
4. Get in touch with
(v) giữ liên lạc với
5. Hold (v) chứa/ tổ chức/ nắm giữ
6. Location (n) vị trí
= site
7. Session (n) phiên họp
= meeting = conference
8. Take part in (v) tham gia
= participate = join
9. facilities (n) cơ sở vật chất (phòng) facilitie: phương tiện
Lesson 6: COMPUTER
1. Failure (n) lỗi hệ thống
= error
Failure + to V : không chịu làm
2. Ignore (v) phớt lờ
3. access (n) sự kết nối
<-> website
4. warning (n) cảnh báo
<-> problem
5. enter (v) truy cập, vào
<-> password/ information/ directly
Lesson 7: OFFICE TECHNOLOGY
1. Affordable
(a) có khả năng chi trả
2. Undergo
(v) trải qua
<-> renovation / changes : tân trang, đổi mới
3. Capacity
(n) khả năng, sức chứa
4. Initiative
(n) đề sướng, sáng kiến
5. Stock
(v) tích trữ
(n) hàng hoá
Lesson 8: OFFICE PROCEDURES
1. Appreciation
(n) sự cảm kích
2. Bring in
(v) thuê
= to hire = recruit
3. Expose to
(v) phơi bày
4.Outdated
(a) lỗi thời
5. Customer
(n) khách hàng
= client = patron <-> value / potential / existing
6. Buy
(v) mua
= purchase
7. Practice
(n) sự hoạt động
Lesson 9: ELECTRONICS
1. Appliance
(n) dụng cụ, thiết bị
= tool = equipment
2. Popularity
(n) sự phổ biến
Lesson 10: CORRESPONDENCE
1. In advance
(adv) trước
=beforehand = in anticipation
Ex:
Two week____
2. express
(a) tốc hành
By express mail: thư tốc hành
3. register
(v) đăng ký
4. Revise
(v) duyệt lại
= rewrite <-> brochure/ magazine
ex: Brochure……revised
5. Recipient
(n) người nhận
6. Appropriately
(adv) 1 cách thích hợp
7. In addition to
ngoài
In addition to + Ving
8. magazine
(n) tạp chí
issue magazine: phát hành/ xuất bản tập chí
Lesson 11: JOB ADVERTISING & RECRUITING

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí