Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Đầy Đủ

  • Loại tài liệu : .pdf
  • Dung lượng:0.98 M
  • Lần download: 48 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free
MINH HỌA
  • Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Đầy Đủ
  • Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Đầy Đủ
  • Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Đầy Đủ
  • Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Đầy Đủ
  • Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Đầy Đủ

Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Đầy Đủ

Loại tài liệu : .pdf Dung lượng:0.98 M Lần download: 48 lần Chi phí: Miễn phí, download free

ThuVienMienPhi.com giới thiệu đến bạn đọc thư viện Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Đầy Đủ : Sách với nội dung và những tỉ dụ toàn bộ, giúp bạn nắm bắt được Ngữ Pháp - Phần không thể thiếu trong tiếng anh đổ vỡ lòng!

Sách với nội dung và các ví dụ đầy đủ, giúp bạn nắm bắt được Ngữ Pháp - Phần không thể thiếu trong tiếng anh vỡ lòng!

Tải tài liệu Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Đầy Đủ miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu Sách Ngữ Pháp Tiếng Anh Đầy Đủ của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

English Grammar Review!
Copyright Hp Group (www.hp-vietnam.com)
Ng
pháp
tiếng
Anh
Mc lc
Tóm tt ngpháp tiếng Anh...................................................................................................................... 7
1. Cu trúc chung ca mt câu trong tiếng Anh:..................................................................................... 7
1.1 Subject (chng):........................................................................................................................ 7
1.2 Verb (động t):............................................................................................................................ 7
1.3 Complement (vng):.................................................................................................................. 8
1.4 Modifier (trng t):...................................................................................................................... 8
2. Noun phrase (ngdanh t)................................................................................................................. 8
2.1 Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non-count noun): ...................................... 8
2.2 Cách dùng quán tkhông xác định "a" và "an" .......................................................................... 10
2.2.1 Dùng “an” vi:.................................................................................................................... 10
2.2.2 Dùng “a” vi:...................................................................................................................... 10
2.3 Cách dùng quán txác định "The"............................................................................................. 10
2.3.1 Sau đây là mt strường hp thông dng dùng The theo quy tc trên:................................. 11
2.3.2 Bng sdng "the" và không sdng "the" trong mt strường hp đin hình................... 12
2.4 Cách sdng another và other. .................................................................................................. 13
2.5 Cách sdng little, a little, few, a few........................................................................................ 14
2.6 Shu cách............................................................................................................................... 14
3. Verb phrase (ngữ động t)............................................................................................................... 15
3.1 Present tenses (các thi hin ti)................................................................................................. 16
3.1.1 Simple Present (thi hin ti thường)................................................................................... 16
3.1.2 Present Progressive (thi hin ti tiếp din)......................................................................... 16
3.1.3 Present Perfect (thi hin ti hoàn thành)............................................................................. 17
3.1.3.1 Cách dùng SINCE và FOR:.......................................................................................... 18
3.1.3.2 Cách dùng ALREADY và YET:................................................................................... 18
3.1.3.3 Thi hin ti hoàn thành thường dược dùng vi mt scm tchthi gian như sau:... 18
3.1.4 Present Perfect Progressive (thi hin ti hoàn thành tiếp din) ........................................... 19
3.2 Past tenses (các thi quá kh)..................................................................................................... 19
3.2.1 Simple Past (thi quá khthường): ..................................................................................... 19
3.2.2 Past Progresseive (thi quá khtiếp din): .......................................................................... 20
3.2.3 Past Perfect (thi quá khhoàn thành): ............................................................................... 21
3.2.4 Past Perfect Progressive (thi quá khhoàn thành tiếp din):.............................................. 22
3.3 Future tenses (các thi tương lai) ............................................................................................... 22
3.3.1 Simple Future (thi tương lai thường): ................................................................................ 23
3.3.2 Near Future (tương lai gn): ................................................................................................ 23
3.3.3 Future Progressive (thi tương lai tiếp din):....................................................................... 23
3.3.4 Future Perfect (thi tương lai hoàn thành): .......................................................................... 24
4. Shòa hp gia chngđộng t................................................................................................ 24
4.1 Các trường hp chngữ đứng tách khi động t........................................................................ 24
4.2 Các tluôn đi vi danh thoc đại tsít................................................................................. 25
4.3 Cách sdng None và No.......................................................................................................... 26
4.4 Cách sdng cu trúc either... or (hoc...hoc) và neither... nor (không...mà cũng không) ......... 26
Trang 1
Please visit our website for more English study materials, including level A, B, C, TOEFL and IELTS
English Grammar Review!
Copyright Hp Group (www.hp-vietnam.com)
4.5 V-ing làm chng..................................................................................................................... 27
4.6 Các danh ttp th..................................................................................................................... 27
4.7 Cách sdng a number of, the number of:................................................................................. 28
4.8 Các danh tluôn snhiu....................................................................................................... 28
4.9 Cách dùng there is, there are ...................................................................................................... 29
5. Đại t.............................................................................................................................................. 30
5.1 Subject pronoun (Đại tnhân xưng chng) ............................................................................. 30
5.2 Complement pronoun (Đại tnhân xưng tân ng)...................................................................... 31
5.3 Possessive pronoun (Đại tshu)............................................................................................ 32
5.3.1 Possessive adjectives (Tính tshu)................................................................................. 32
5.4 Reflexive pronoun (Đại tphn thân) ........................................................................................ 32
6. Tân ng(complement / object) và các vn đề liên quan ................................................................... 33
6.1 Động tdùng làm tân ng.......................................................................................................... 33
6.1.1. Loi 1: Động tnguyên thlàm tân ng(to + verb) ........................................................... 33
6.1.2. Loi 2: Động tVerb-ing dùng làm tân ng....................................................................... 33
6.1.3 Bng dưới đây là nhng động tmà tân ngsau nó có thlà mt động tnguyên thhoc
mt verb-ing mà ngnghĩa không thay đổi. ................................................................................. 34
6.1.4 Bn động từ đặc bit ........................................................................................................... 34
6.1.5 Động từ đứng sau gii t..................................................................................................... 35
6.1.5.1 Verb + preposition + verb-ing....................................................................................... 35
6.1.5.2 Adjective + preposition + verb-ing: .............................................................................. 35
6.1.5.3 Noun + preposition + verb-ing:..................................................................................... 36
6.1.6 Động từ đi sau tính t:......................................................................................................... 36
6.2 Đại từ đứng trước động tnguyên thhoc V-ing trong tân ng................................................ 36
6.2.1 Trường hp tân ngđộng tnguyên th.......................................................................... 37
6.2.2 Trường hp tân nglà V-ing............................................................................................... 37
7. Mt số động từ đặc bit (need, dare, to be, get)................................................................................ 37
7.1 Need.......................................................................................................................................... 37
7.1.1 Need dùng như mt động tthường: ................................................................................... 37
7.1.2 Need dùng như mt trợ động t........................................................................................... 38
7.2 Dare (dám)................................................................................................................................. 38
7.2.1 Dùng như mt ni động t................................................................................................... 38
7.2.2 Dùng như mt ngoi động t............................................................................................... 39
7.3 Cách sdng to be trong mt strường hp.............................................................................. 39
7.4 Cách sdng to get trong mt strường hp:............................................................................ 40
7.4.1. To get + P2......................................................................................................................... 40
7.4.2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bt đầu làm gì....................................................................... 40
7.4.3. Get sb/smt +V-ing: Làm cho ai/ cái gì bt đầu.................................................................... 40
7.4.4. Get + to + verb................................................................................................................... 40
7.4.5. Get + to + Verb (vhành động) = Come + to + Verb (vnhn thc) = Gradually = dn dn40
8. Câu hi............................................................................................................................................ 41
8.1 Câu hi Yes/ No......................................................................................................................... 41
8.2 Câu hi ly thông tin (information question) .............................................................................. 41
8.2.1 Who hoc What: câu hi chng........................................................................................ 41
8.2.2 Whom hoc What: câu hi tân ng...................................................................................... 42
8.2.3 When, Where, How và Why: Câu hi bng...................................................................... 42
Trang 2
Please visit our website for more English study materials, including level A, B, C, TOEFL and IELTS
English Grammar Review!
Copyright Hp Group (www.hp-vietnam.com)
8.3 Câu hi phc (embedded question) ............................................................................................ 42
8.4 Câu hi đuôi (tag questions)....................................................................................................... 43
9. Li nói phha................................................................................................................................ 44
9.1 Phhocâu khng định ............................................................................................................. 44
9.2 Phhocâu phủ định................................................................................................................. 45
10. Câu phủ định (negation)................................................................................................................. 45
10.1 Some/any:................................................................................................................................ 46
10.2 Mt scác câu hi dng phủ định li mang ý nghĩa khác (không dùng du ?): ...................... 46
10.3 Hai ln phủ định....................................................................................................................... 46
10.4 Phủ định kết hp vi so sánh.................................................................................................... 46
10.5 Cu trúc phủ định song song .................................................................................................... 46
10.6 Phủ định không dùng thphủ định ca động t........................................................................ 47
10.7 Thphủ định ca mt số động từ đặc bit................................................................................. 47
10.8 No matter................................................................................................................................. 47
10.9 Cách dùng Not ... at all; at all................................................................................................... 48
11. Câu mnh lnh............................................................................................................................... 48
11.1 Mnh lnh thc trc tiếp .......................................................................................................... 48
11.2 Mnh lnh gián tiếp:................................................................................................................. 48
11.3 Dng phủ định ca câu mnh lnh............................................................................................ 48
12. Các trợ động t(Modal Auxiliaries)............................................................................................... 49
12.1 Câu phủ định dùng trợ động t................................................................................................. 49
12.2 Câu nghi vn dùng trợ động t................................................................................................. 50
13. Câu điu kin................................................................................................................................. 50
13.1 Điu kin có ththc hin được (điu kin có thc hay điu kin dng I)................................. 50
13.2 Điu kin không ththc hin được (điu kin không có thc hay điu kin dng II, III)......... 51
13.2.1 Điu kin không có thc hin ti (dng II)...................................................................... 51
13.2.2 Điu kin không có thc trong quá kh(dng III) ............................................................. 51
13.3 Cách sdng will, would, could, should trong mt strường hp khác ................................... 52
13.4 Cách sdng if trong mt strường hp khác......................................................................... 52
13.5 Cách sdng Hope và Wish. ................................................................................................... 54
13.5.1 Wish tương lai:............................................................................................................... 54
13.5.2 Wish hin ti.................................................................................................................. 55
13.5.3 Wish quá kh................................................................................................................. 55
13.6 Cách sdng as if, as though (cnhư là, như thlà)................................................................ 55
13.6.1 thi hin ti: .................................................................................................................. 56
13.6.2 Thi quá kh:.................................................................................................................... 56
13.7 Cách sdng used to, (to be/get) used to.................................................................................. 56
13.7.1 Used to + Verb:................................................................................................................. 56
13.7.2 To be/ to get used to + V-ing/ Noun: Trnên quen vi...................................................... 57
13.8 Cách sdng would rather....................................................................................................... 57
13.8.1 Loi câu có mt chng................................................................................................... 58
13.8.1.1 Thi hin ti:.............................................................................................................. 58
13.8.1.2 Thi quá kh:............................................................................................................. 58
13.8.2 Loi câu có hai chng..................................................................................................... 58
13.8.2.1 Câu cu kiến hin ti (present subjunctive):............................................................. 58
13.8.2.2 Câu giả định đối lp vi thc tế ở hin ti................................................................... 58
Trang 3
Please visit our website for more English study materials, including level A, B, C, TOEFL and IELTS

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí