Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý trường THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị

  • Loại tài liệu :
  • Lần download: 0 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý trường THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị

Loại tài liệu : Lần download: 0 lần Chi phí: Miễn phí, download free

Thư viện Miễn Phí giới thiệu tới cộng đồng tài liệu Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý trường THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị : Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý Đề thi thử THPT Quốc gia lần một 5 2015 môn Vật lý trường THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị bao gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án kèm theo, cho biết thêm Tài liệu này giúp những bạn tự luyện tập và kiểm tra lại kiến thức đã học, nhằm đạt kết quả tốt trong những kì thi sắp đến, bên cạnh đó Mời những bạn cùng tham khảo, nói thêm Đề thi thử THPT Quốc gia lần một 5 2015 môn Hóa học trường THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 5 2015 môn Vật lý trường THPT Chuyên Bắc Ninh, Bắc Ninh TRƯỜNG THPT THỊ XàQUẢNG TRỊ ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2015 Môn: VẬT 

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý trường THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị bao gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án kèm theo. Tài liệu này giúp các bạn tự luyện tập và kiểm tra lại kiến thức đã học, nhằm đạt kết quả tốt trong các kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo.

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Hóa học trường THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 năm 2015 môn Vật lý trường THPT Chuyên Bắc Ninh, Bắc Ninh

TRƯỜNG THPT THỊ XàQUẢNG TRỊ

      ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2015

Môn: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh: …………………………………

Số báo danh: …………………………………….

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 J; khối lượng của electron m = 9,1.10-31 kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.

Câu 1: Một xe máy chuyển động thẳng đều trên đường lát gạch. Cứ 15 m trên đường có 1 rãnh. Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Xe bị xóc mạnh nhất khi tốc độ xe khoảng

A. 22,5 km/h.         B. 81 km/h.           C. 10 km/h.            D. 36 km/h.

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s. Chu kì dao động là

A. 0,10 s.              B. 0,63 s.              C. 1,59 s.               D. 5,00 s.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là sai?

A. Có thể làm một số chất phát quang.         B. Không có khả năng chiếu sáng.

C. Có khả năng làm ion hóa không khí.         D. Không có tác dụng nhiệt.

Câu 4: Một con lăc đơn có gồm vật nhỏ có khối lượng m = 20 g và sợi dây nhẹ có chiều dài l = 60 cm dao động không ma sát. Lấy π = 3,14. Vật nặng tích điện âm q = - 4 μC và con lắc đặt trong điện trường đều mà véc tơ cường độ điện trường có độ lớn E = 5000 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là

A. 1,54 s.               B. 1,47 s.              C. 2,69 s.               D. 1,62 s.

Câu 5: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường đồng chất, đẳng hướng với tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s. Bước sóng là

A. 5,0 m.                B. 1,25 cm.          C. 5,0 cm.               D. 0,8 cm.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là đúng?

A. Sóng điện từ không thể giao thoa.

B. Sóng điện từ là sóng ngang.

C. Sóng điện từ là sóng dọc.

D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

Câu 7: Hiệu điện thế hai đầu ống phát tia X tăng 2000 V thì tốc độ electron khi đập vào anot tăng 8000 km/s. Hiệu điện thế ban đầu của ống gần với giá trị nào nhất sau đây?

A. 8,5 KV.           B. 4,5 KV.            C. 2,5 KV.             D. 6,5 KV.

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát dọc theo trục Ox. Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm chưa đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 65,5 mJ. Đi tiếp một đoạn s thì động năng của chất điểm chỉ còn 55 mJ. Nếu chất điểm đi thêm một đoạn s thì động năng của nó là

A. 34,0 mJ.         B. 53,25 mJ.         C. 44,5 mJ.             D. 37,5 mJ.

Câu 9: Điện năng được truyền tải trên đường dây một pha có điện trở R không đổi với công suất truyền đi là P và điện áp truyền tải là U thì hiệu suất truyền tải điện năng là 80%. Nếu tăng công suất truyền đi lên 1,5 lần và tăng điện áp truyền tải lên 2,5 lần thì hiệu suất truyền tải là

A. 92,8%.           B. 96,8%.              C. 95,2%.               D. 97,9%.

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10t + π/2). Gốc thời gian t = 0 được chọn lúc

A. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

B. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

C. chất điểm qua vị trí biên âm.

D. chất điểm qua vị trí biên dương.

Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân p + 73Li → 2α + 18 MeV. Hạt nhân Li ban đầu đứng yên, hạt protôn có động năng 6,0 MeV. Hai hạt anpha sinh ra sau phản ứng có cùng độ năng và bay theo các hướng hợp với nhau một góc φ. Lấy khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng khi tính động năng. Giá trị của φ xấp xỉ khoảng

A. 160o.              B. 41o.                  C. 20o.                  D. 94o.

Câu 12: Một âm La của đàn ghi ta và một âm La của đàn piano luôn khác nhau về

A. âm sắc.          B. cường độ âm.    C. độ to.               D. độ cao.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây về dao động tắt dần là sai?

A. Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian.

B. Tốc độ dao động giảm dần theo thời gian.

C. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

D. Đồ thị li độ theo thời gian của vật không có tính tuần hoàn.

Câu 14: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số

Câu 15: Trong một phản ứng hạt nhân thu năng lượng, tổng khối lượng của các hạt tham gia phản ứng

A. giảm.                    B. được bảo toàn.

C. tăng.                     D. tăng hoặc giảm tùy theo phản ứng.

Câu 16: Một khung dây quay đều với tốc độ góc ω quanh trục quay trong mặt phẳng khung dây trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Suất điện động trong khung có biểu thức e = Eocos(ωt + π/3) V với Eo > 0. Lúc t = 0 thì véc tơ pháp tuyến mặt phẳng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc

A. 60o.               B. 30o.              C. 90o.               D. 150o.

Câu 17: Sợi dây A, B nằm ngang song song với mặt đất có đầu B buộc chặt. Đầu A gắn với nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì sau một thời gian trên AB có sóng dừng ổn định. Khoảng cách giữa hai bụng sóng luôn song song với mặt đất bằng

A. một số nguyên lần nửa bước sóng.                B. một số nguyên lần bước sóng.

C. một số nguyên lần một phần tư bước sóng.    D. một số bán nguyên lần bước sóng.

Câu 18: Một sợi Ox dây căng thẳng nằm ngang rất dài, trên sợi dây có hai điểm M, N có OM - ON = d. Cho đầu O của dây dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra sóng ngang lan truyền trên sợi dây. Biết bước sóng là Xét thời điểm M đang đi lên qua vị trí cao hơn vị trí cân bằng thì điểm N:

A. đang đi lên qua vị trí cao hơn vị trí cân bằng.

B. đang đi xuống qua vị trí thấp hơn vị trí cân bằng.

C. đang đi lên qua vị trí thấp hơn vị trí cân bằng.

D. đang đi xuống qua vị trí cao hơn vị trí cân bằng.

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch

A. sớm pha π/2so với điện áp hai đầu mạch.            B. trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch.

C. cùng pha so với điện áp hai đầu mạch.                 D. ngược pha so với điện áp hai đầu mạch.

Câu 20: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450nm. Bề rộng miền giao thoa là 1cm. Số vân sáng, vân tối trên miền giao thoa lần lượt là:

A. 17; 18.              B. 17; 16.             C. 9; 8.                D. 9; 10.

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý

1D; 2B; 3D; 4D; 5B; 6B; 7B; 8D; 9C; 10B

11A; 12A; 13B; 14C; 15C; 16D; 17B; 18C; 19A; 20B

21D; 22A; 23B; 24C; 25B; 26C; 27C; 28C; 29A; 30B

31D; 32B; 33A; 34A; 35D; 36B; 37B; 38A; 39B; 40C

41B; 42D; 43B; 44D; 45D; 46D; 47A; 48D; 49A; 50D.

Tải tài liệu Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý trường THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý trường THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

π
TRƯỜNG THPT THỊ QUẢNG TRỊ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2015
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 5 trang)
Môn: VẬT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………
đề thi 357
Số báo danh: …………………………………….
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 J; khối lượng của
electron m = 9,1.10-31 kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g =
10 m/s2.
Câu 1: Một xe máy chuyển động thẳng đều trên đường lát gạch. Cứ 15 m trên đường có 1 rãnh.
Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Xe bị xóc mạnh nhất khi tốc
độ xe khoảng
A. 22,5 km/h.
B. 81 km/h.
C. 10 km/h.
D. 36 km/h.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s. Chu kì dao động là
A. 0,10 s.
B. 0,63 s.
C. 1,59 s.
D. 5,00 s.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là sai?
A. Có thể làm một số chất phát quang.
B. Không có khả năng chiếu sáng.
C. Có khả năng làm ion hóa không khí.
D. Không có tác dụng nhiệt.
Câu 4: Một con lăc đơn có gồm vật nhỏ có khối lượng m = 20 g và sợi dây nhẹ có chiều dài
l = 60 cm dao động không ma sát. Lấy π = 3,14. Vật nặng tích điện âm q = - 4 C và con lắc đặt
trong điện trường đều mà véc tơ cường độ điện trường có độ lớn E = 5000 V/m và hướng thẳng
đứng xuống dưới. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là
A. 1,54 s.
B. 1,47 s.
C. 2,69 s.
D. 1,62 s.
Câu 5: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường đồng chất, đẳng hướng với tần số 20 Hz. Tốc độ
truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s. Bước sóng là
A. 5,0 m.
B. 1,25 cm.
C. 5,0 cm.
D. 0,8 cm.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là đúng?
A. Sóng điện từ không thể giao thoa.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ là sóng dọc.
D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Câu 7: Hiệu điện thế hai đầu ống phát tia X tăng 2000 V thì tốc độ electron khi đập vào anot tăng
8000 km/s. Hiệu điện thế ban đầu của ống gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 8,5 KV.
B. 4,5 KV.
C. 2,5 KV.
D. 6,5 KV.
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát dọc theo trục Ox. Biết rằng trong quá trình
khảo sát chất điểm chưa đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì
động năng của chất điểm là 65,5 mJ. Đi tiếp một đoạn s thì
động năng của chất điểm chỉ còn 55 mJ.
Nếu chất điểm đi thêm một đoạn s thì động năng của nó là
A. 34,0 mJ.
B. 53,25 mJ.
C. 44,5 mJ.
D. 37,5 mJ.
Câu 9: Điện năng được truyền tải trên đường dây một pha có điện trở R không đổi với công suất
truyền đi là P và điện áp truyền tải là U thì hiệu suất truyền tải điện năng là 80%. Nếu tăng công
suất truyền đi lên 1,5 lần và tăng điện áp truyền tải lên 2,5 lần thì hiệu suất truyền tải là
A. 92,8%. B. 96,8%. C. 95,2%. D. 97,9%.
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=2cos(10t+ 2)cm. Gốc thời gian
t = 0 được chọn lúc
A. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. chất điểm qua vị trí biên âm.
D. chất điểm qua vị trí biên dương.
Mã đề thi 357 – Trang 1/5
7
f f
1 2
2 2
π
3
π π
Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân
p+3Li2 +18MeV. Hạt nhân Li ban đầu đứng yên, hạt protôn
có động năng 6,0 MeV. Hai hạt anpha sinh ra sau phản ứng có cùng độ năng và bay theo các hướng
hợp với nhau một góc . Lấy khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của
chúng khi tính động năng. Giá trị của xấp xỉ khoảng
A. 160o.
B. 41o.
C. 20o.
D. 94o.
Câu 12: Một âm La của đàn ghi ta và một âm La của đàn piano luôn khác nhau về
A. âm sắc.
B. cường độ âm.
C. độ to.
D. độ cao.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về dao động tắt dần là sai?
A. Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian.
B. Tốc độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
D. Đồ thị li độ theo thời gian của vật không có tính tuần hoàn.
Câu 14: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ
đạo K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1 . Khi êlectron
chuyển từ quỹ đạo P
về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2. Nếu êlectron chuyển từ quỹ
đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số
A.
f3 = f1+ f2.
B.
f3 =
f1 + f2 .
C. f3 = f1 - f2.
D. f3 = f1 + f2.
Câu 15: Trong một phản ứng hạt nhân thu năng lượng, tổng khối lượng của các hạt tham gia phản
ứng
A. giảm.
B. được bảo toàn.
C. tăng. D. tăng hoặc giảm tùy theo phản ứng.
Câu 16: Một khung dây quay đều với tốc độ góc ω quanh trục quay trong mặt phẳng khung dây
trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Suất điện động trong khung có
biểu thức e= Eocos(ωt+ 3)V với Eo > 0. Lúc t = 0 thì véc tơ pháp tuyến mặt phẳng khung dây hợp
với véc tơ cảm ứng từ một góc
A. 60o.
B. 30o.
C. 90o.
D. 150o.
Câu 17: Sợi dây A, B nằm ngang song song với mặt đất có đầu B buộc chặt. Đầu A gắn với nguồn
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì sau một thời gian trên AB có sóng dừng ổn định.
Khoảng cách giữa hai bụng sóng luôn song song với mặt đất bằng
A. một số nguyên lần nửa bước sóng.
B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một số nguyên lần một phần tư bước sóng.
D. một số bán nguyên lần bước sóng.
Câu 18: Một sợi Ox dây căng thẳng nằm ngang rất dài, trên sợi dây có hai điểm M, N có
OM - ON = d. Cho đầu O của dây dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra sóng ngang lan
truyền trên sợi dây. Biết bước sóng là 4.d. Xét thời điểm M đang đi lên qua vị trí cao hơn vị trí cân
bằng thì điểm N:
A. đang đi lên qua vị trí cao hơn vị trí cân bằng.
B. đang đi xuống
qua vị trí thấp hơn vị trí cân bằng.
C. đang đi lên qua vị trí thấp hơn vị trí cân bằng.
D. đang đi xuống qua vị trí cao hơn vị trí cân bằng.
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch
A. sớm pha 2 so với điện áp hai đầu mạch. B. trễ pha 2 so với điện áp hai đầu mạch.
C. cùng pha so với điện áp hai đầu mạch. D. ngược pha so với điện áp hai đầu mạch.
Câu 20: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5mm
và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu vào hai khe một chùm
ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450nm. Bề rộng miền giao thoa là 1cm. Số vân sáng, vân tối trên
miền giao thoa lần lượt là:
A. 17; 18.
B. 17; 16.
C. 9; 8.
D. 9; 10.
Mã đề thi 357 – Trang 2/5
π
3U
π
2 2
84 82
84
82
84
2014
A.
.
1
C.
.
D.
.
Câu 21: Theo lí thuyết của Bo về nguyên tử thì
A. nguyên tử bức xạ chỉ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
B. khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
C. khi ở các trạng thái dừng, động năng của electron trong nguyên tử bằng 0.
D. trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng với bán kính quỹ đạo của electron càng
lớn.
Câu 22: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp,
được đặt vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi điều
chỉnh f = f1 thì điện áp hiệu dụng đo được trên điện trở, tụ điện và cuộn cảm lần lượt là 160 V,
200 V và 80 V. Nếu điều chỉnh để giá trị f = f2 = 2f1 thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm là
A. 187 V.
B. 97 V.
C. 160 V.
D. 175 V.
Câu 23: Trong các tia phóng xạ, tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là
A. tia bê ta cộng.
B. tia gama.
C. tia bê ta trừ.
D. tia anpha.
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U không đổi, tần số f không đổi vào A, B của
mạch gồm 3 mạch AM, MN, NB mắc nối tiếp. Đoạn AM chứa điện trở R, MN chứa tụ C và NB
chứa cuộn dây. Điện áp hai đầu MB có giá trị hiệu dụng 3 , lệch pha 2 so với điện áp hai đầu
AN; điện áp hai đầu AN lệch pha 3 so với điện áp hai đầu mạch và công suất tiêu thụ của mạch là
P. Nối tắt hai đầu điện trở thuần thì công suất tiêu thụ của mạch là
A. P. B. P 3. C. P. D. 3P.
Câu 25: Cho mạch điện như hình vẽ: E = 3 V; r = 1 . Ban đầu khóa K đóng. Khi dòng điện trong
mạch ổn định, mở khóa K thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì 3,2π s và hiệu điện
thế cực đại hai đầu tụ là 24 V. Giá trị C là
K
E
L
C
A. 2 F.
B. 0,2 F.
C. 0,5 F.
D. 5 F.
Câu 26: Chất phóng xạ 210Pophát ra anpha tạo thành 206Pb.Chu kì bán rã là T. Ban đầu t = 0 có
một mẫu 210Po
nguyên chất. Tại thời điểm t1 tỉ số giữa số hạt nhân 206Pb
và số hạt nhân 210Po
trong mẫu là 2015.Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ số đó bằng
14098
2015
B. 7.
14101
2015
2014
14105
Câu 27: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc,
trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 0,7105m và bức xạ màu tím có bước sóng (có giá trị trong
khoảng từ 0,380m đến 0,440m). Trên màn quán sát,
giữa hai vân sáng có màu giống vân trung
tâm có 2 vân sáng giống màu vân trung tâm và 18 vân sáng màu tím. Giá trị gần với giá trị nào
nhất sau đây?
A. 0,44m.
B. 0,42m.
C. 0,40m.
D. 0,38m.
Câu 28: Một người dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 lấy điện từ mạng điện sinh hoạt
để sạc điện cho Smartphone Iphone 6 Plus. Thông số kỹ thuật của A1385 và pin của Iphone 6 Plus
được mô tả bằng bảng sau:
USB Power Adapter A1385
Pin của Smartphone Iphone 6 Plus
Input: 100V -
Ouput: 5V; 1A.
240V;
50/60Hz;
0,15A.
Dung lượng Pin: 2915 mAh.
Loại Pin: Pin chuẩn Li-Ion.
Khi sạc pin cho Iphone 6 từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hao phí và dung lượng mất mát do
máy đang chạy các chương trình là 25%. Xem dung lượng được nạp đều và bỏ qua thời gian nhồi
pin. Thời gian sạc pin từ 0% đến 100% khoảng
A. 2 giờ 55 phút.
B. 3 giờ 26 phút.
C. 3 giờ 53 phút.
D. 2 giờ 11 phút.
Mã đề thi 357 – Trang 3/5

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí