Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

Đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011

  • Loại tài liệu : .pdf
  • Dung lượng:0.28 M
  • Lần download: 2 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free
MINH HỌA
  • Đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011
  • Đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011
  • Đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011
  • Đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011
  • Đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011

Đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011

Loại tài liệu : .pdf Dung lượng:0.28 M Lần download: 2 lần Chi phí: Miễn phí, download free

TVMP giới thiệu đến các bạn thư viện Đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011 : 1 một, thêm nữa Kết quả nào đúng khi thực hiện giải thuật sau: long lt(int n) {if (n==0) return 1; else return (2*lt(n-1); } A, nói thêm là lt(12) = 2010 B, nói thêm là lt(12) = 1024 C, nói thêm lt(7) = 720 D, thêm nữa lt(6) = 64 hai, ý nữa Kết quả nào đúng khi thực hiện giải thuật sau với a[]= {1, 3, 5}; n= năm, k= 3 : void ToHopKe(int a[], int n, int k) {int i, j, tmp = 0; for (i= 1;i= n-k+i) i--; a[i]= a[i] + 1; for (j= i+1;j = 1; i--) if (a[i]==x) return (i); return (-1); } A, ý nữa một B, ngoài ra hai C, tiếp theo là 3 D, nói thêm 4 4, thêm nữa Dấu hiệu nào dưới đây cho biết danh sách liên kết đơn L là rỗng: A, ngoài ra (L->left == NULL) B, thêm nữa (L->ìnfor == NULL) C, nói thêm (L->next == NULL) D, cho biết thêm (L == NULL) hai năm, nói thêm Kết quả

Tài liệu tham khảo đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011. Giúp các bạn sinh viên ôn thi tốt môn Lập trình C.

Tải tài liệu Đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011 miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu Đề thi trắc nghiệp lập trình C năm 2011 của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

1. Kết quả nào đúng khi thực hiện giải thuật sau:
long lt(int n)
A. lt(12) = 2010
{if (n==0) return 1;
B. lt(12) = 1024
else return (2*lt(n-1);
C. lt(7) = 720
}
D. lt(6) = 64
2. Kết quả nào đúng khi thực hiện giải thuật sau với a[]= {1, 3, 5}; n= 5, k= 3 :
void ToHopKe(int a[], int n, int k)
A. 2 3 4
{int i, j, tmp = 0;
B. 1 2 3
for (i= 1;i<= k; i++)
C. 2 3 5
if (a[i]!= n-k+i) {tmp= 1;break;}
D. 1 4 5
if (tmp==0) return;
i= k;
while (a[i]>= n-k+i) i--;
a[i]= a[i] + 1;
for (j= i+1;j <=k;j++)
a[j]= a[i] + j - i;
for (i= 1; i<= n; i++) printf("%d
", a[i]);
}
3. Kết quả nào đúng khi thực hiện giải thuật sau với a[]= {-3, -3, 15, -3}; n= 4; x= -3:
int FindX(int a[], int n, int x)
A. 1
{int i;
B. 2
for (i= n; i>= 1; i--)
if (a[i]==x) return (i);
C. 3
return (-1);
D. 4
}
4. Dấu hiệu nào dưới đây cho biết danh sách liên kết đơn L là rỗng:
A. (L->left == NULL)
B. (L->ìnfor == NULL)
C. (L->next == NULL)
D. (L == NULL)
1
5. Kết quả nào đúng khi thực hiện giải thuật sau với a[]= {1, 3, 5, 4, 2}; n= 5:
void HoanViKe(int a[],int n)
A. 1
4
2
3
5
{int i, k, r, s, tmp = 0;
B. 5
4
3
2
1
for(i=1;i<=n;i++) if(a[i]!=n-i+1)
C. 1
4
5
3
2
{tmp=1;break;}
D. 1
3
4
2
5
if(tmp==0) return;
i= n-1;
while(a[i]>a[i+1]) i= i - 1;
k= n;
while(a[k]< a[i]) k= k - 1;
tmp= a[i]; a[i]= a[k]; a[k]=t mp;
r= i+1;
s= n;
while(r< s)
{tmp = a[r]; a[r]= a[s]; a[s]= tmp;
r++; s--; }
for(i= 1; i<= n; i++) printf("%d
", a[i]);
}
6. Thao tác nào dưới đây thực hiện trên hàng đợi (queue):
A. Thêm phần tử
vào lối sau
B. Loại bỏ phần tử ở lối sau
C. Thêm phần tử vào lối trước
D. Thêm và loại bỏ phần tử tại vị trí
bất kỳ
7. Dấu hiệu nào dưới đây cho biết hàng đợi đã có thao tác thêm và loại bỏ phần tử là rỗng:
A. Lối trước có giá trị > giá trị của lối sau
B. Lối sau nhận giá trị = 0
C. Lối trước có giá trị < giá trị của lối sau
D. Lối trước nhận giá trị = 0
8. Thao tác nào dưới đây thực hiện trên ngăn xếp (stack):
A. Thêm phần tử vào vị trí bất kỳ
B.
Loại bỏ phần tử tại vị trí bất kỳ
C.
Thêm
loại
bỏ
phần
tử
luôn
D. Thêm và loại bỏ phần tử có thể
thực hiện tại vị trí đỉnh (top)
thực hiện tại vị trí bất kỳ
9. Nút có khóa lớn nhất trong cây nhị phân tìm kiếm khác rỗng là:
A. Nút con bên phải nhất
B. Nút con bên trái
nhất
C. Nút gốc
D. Tất cả các nút
10. Trong phép duyệt cây nhị phân có 24 nút theo thứ tự sau, nút gốc có thứ tự:
A. Thứ 1
B. Thứ 2
C. Thứ 23
D. Thứ 24
11. Nút có khóa nhỏ nhất trong cây nhị phân tìm kiếm khác rỗng là:
A. Nút gốc
B. Tất cả các nút
C. Nút con bên phải nhất
D. Nút con bên trái
nhất
2
12. Cây nhị phân khác rỗng là cây:
A. Mỗi nút (trừ nút lá) đều có hai nút con
B. Tất cả các nút đều có nút con
C. Mỗi nút có không quá 2 nút con
D. Tất cả các nút đều có nút cha
13. Đồ thị G có n đỉnh và m
cạnh
với m n thì ma trận kề
của G luôn có dạng :
A. là ma trận vuông cấp n
B. là ma trận cấp nxm
C.
là ma trận vuông cấp m
D. là ma trận cấp mxn
14. Đồ thị vô hướng G có chu trình Euler khi và chỉ khi :
A. G liên thông và mọi đỉnh G có bậc chẵn
B. mọi đỉnh G có bậc chẵn
C.
G có chu trình Hamilton
D. G là liên thông
15. Đồ thị G là liên thông khi và chỉ khi:
A. G là đồ thị có hướng
B. G là đồ thị vô hướng
C. Có đường đi giữa hai đỉnh bất kỳ G
D. G có đường đi Euler
16. Hãy viết các thao tác chuyển tháp khi thực hiện hàm dưới đây vơi n= 3, a= 3 và b = 1:
void MOVE(int n, int a, int b)
1)
{ if(n==0) return;
MOVE(n-1, a, 6-a-b);

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí