Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

5000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất

  • Loại tài liệu :
  • Lần download: 200 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free

5000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất

Loại tài liệu : Lần download: 200 lần Chi phí: Miễn phí, download free

TVMP giới thiệu tới bạn đọc tài liệu 5000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất : Với 5000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất, những bạn có thể nâng cao vốn từ vựng, từ ấy viết bài luận, đọc tài liệu Tiếng Anh, giao dịch hay làm những bài thi, bài kiểm tra Tiếng Anh đạt kết quả cao, bên cạnh đó 5000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất có thể in ra để sử dụng, giúp những bạn học Tiếng Anh hiệu quả, bên cạnh đó >>> Tải phần mềm học từ vựng Tiếng Anh miễn phí 5000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất abase ( v) To lower in position, estimation, or the like; degrade,còn cho biết thêm abbess ( n) The lady superior of a nunnery, nói thêm là abbey ( n ) The group of buildings which collectively form the dwelling-place of a society of monks or nuns, cho biết thêm abbot ( n ) T

Với 5000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất, các bạn có thể nâng cao vốn từ vựng, từ đó viết bài luận, đọc tài liệu Tiếng Anh, giao tiếp hay làm các bài thi, bài kiểm tra Tiếng Anh đạt kết quả cao. 5000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất có thể in ra để sử dụng, giúp các bạn học Tiếng Anh hiệu quả.

>>> Tải phần mềm học từ vựng Tiếng Anh miễn phí

5000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất

abase ( v)                        To lower in position, estimation, or the like; degrade.
abbess ( n)                      The lady superior of a nunnery.
abbey ( n )                       The group of buildings which collectively form the dwelling-place of a society of monks or nuns.
abbot ( n )                        The superior of a community of monks.
abdicate ( v)                     To give up (royal power or the like).
abdomen ( n )                   In mammals, the visceral cavity between the diaphragm and the pelvic floor; the belly.
abdominal ( n )                 Of, pertaining to, or situated on the abdomen.
abduction ( n )                  A carrying away of a person against his will, or illegally.
abed ( adv)                       In bed; on a bed.
aberration ( n )                  Deviation from a right, customary, or prescribed course.
abet ( v )                          To aid, promote, or encourage the commission of (an offense).
abeyance ( n )                  A state of suspension or temporary inaction.
abhorrence ( n )                The act of detesting extremely.
abhorrent ( adj )                Very repugnant; hateful.
abidance ( n )                   An abiding.
abject ( adj )                     Sunk to a low condition.
abjure ( v )                        To recant, renounce, repudiate under oath.
able-bodied ( adj )             Competent for physical service.
ablution ( n )                     A washing or cleansing, especially of the body.
abnegate ( v )                   To renounce (a right or privilege).
abnormal ( adj )                Not conformed to the ordinary rule or standard.
abominable ( adj )             Very hateful.
abominate ( v )                 To hate violently.
abomination ( n )              A very detestable act or practice.
aboriginal ( adj )               Primitive; unsophisticated.
aborigines ( n )                The original of earliest known inhabitants of a country.
aboveboard ( adv. & adj )  Without concealment, fraud, or trickery.
abrade ( v )                      To wear away the surface or some part of by friction.
abrasion ( n )                    That which is rubbed off.
abridge ( v )                     To make shorter in words, keeping the essential features, leaning out minor particles.
abridgment ( n )                A condensed form as of a book or play.
abrogate ( v )                   To abolish, repeal.
abrupt ( adj )                    Beginning, ending, or changing suddenly or with a break.
abscess ( n )                   A Collection of pus in a cavity formed within some tissue of the body.
abscission ( n )               The act of cutting off, as in a surgical operation.
abscond ( v )                  To depart suddenly and secretly, as for the purpose of escaping arrest.
absence ( n )                  The fact of not being present or available.

Tải tài liệu 5000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu 5000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí