Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - File 1

  • Loại tài liệu : .doc
  • Dung lượng:0.13 M
  • Lần download: 237 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - File 1

Loại tài liệu : .doc Dung lượng:0.13 M Lần download: 237 lần Chi phí: Miễn phí, download free

Thư viện Miễn Phí mang đến các bạn thư viện Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - File 1 : Có tổng cộng 50 bài, ngoài ra File một có bài một đến bài 23

Có tổng cộng 50 bài. File 1 có bài 1 tới bài 23.

Tải tài liệu Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - File 1 miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - File 1 của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

 

Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 1

Giới thiệu các sử dụng trợ động từ và những cấu trúc đơn giản liên quan

 

1. ~ は ~ です(ですか)。( ~ là ~) 

あのひとはだれですか。

Người kia là ai vậy

マイさんです。

Là Mai

 

あのかたはどなたですか。

Vị kia là ngài nào vậy

マイさんです。

Là Mai

 

あのひとはマイさんですか。

Ngài kia là Mai phải không

はい、マイさんです。

Vâng, là Mai.

いいえ、マイさんではありません

Không, không phải là Mai

 

2. ~も~です。( ~ cũng ~ )

Dùng : khi mà hai người giống nhau về một cái gì đó , một việc gì đó

 

わたしは医者です。

Tôi là bác sỹ

マイさんもいしゃです。

Mai cũng là bác sỹ

 

たなかさんはベトナム人ではありません。

Anh Tanaka không phải là người Việt nam

やまださんもベトナム人ではありません。

Chị Yamada cũng không phải là người Việt nam.

 

わたしはエンジニアです。

Tôi là kỹ sư

ハーさんもエンジニアですか。

Hà cũng là kỹ sư phải không.

はい、ハーさんもエンジニアです。

Vâng, Hà cũng là kỹ sư.

いいえ、ハーさんはエンジニアではありません。

Không, Hà không phải là kỹ sư.

 

3. ~ は ~ の ~ です。( ~ là ~ của ~) 

わたしは東京大学とうきょうだいがく学生がくせいです。

Tôi là học viên của đại học Tokyo.

 

ハーさんはABC研究者けんきゅうしゃです。

Ha là nhà nghiên cứu của ABC.

 

4. ~ は ~ さいです。( ~ tuổi )

 

わたしは八歳はっさいです。

Tôi 8 tuổi

 

マイさんは何歳なんさいですか。

Mai bao nhiêu tuổi ?

=> マイさんも八歳はっさいです。

Mai cũng 8 tuổi.

 

5.

この

その + ひと、かた + は + だれ、どなた + ですか。

あの

 

あのひとはだれですか。

Người kia là ai vậy

やまださんです。

Là Yamada.

 

6.

この

その + (đồ vật) + は  + N( người) +のです / ですか。

あの

 

このかばんはわたしのです。

Cái cặp sách này của tôi.

 

そのかぎはだれのですか。

Chìa khóa đó của ai vậy

このかぎはサントスさんのです。

Chìa khóa này của Satasu .

 


Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 2

Cách nói cái này, cái kia (それ, それ, あれ), và sở hữu cách ()

1.

これ

それ + は + (vật) です。

あれ

 

これはほんです。

Cái này là quyển sách.

あれはいすです。

Cái kia là cái ghế

 

2.

これ

それ + は + (vật) ですか。

あれ

 

これはざっしですか。

Cái này là tạp chí phải không.

はい、それはざっしです。

Vâng, cái đó là tạp chí.

いいえ、それはざっしではありません。

Không, cái đó không phải là tạp chí.

 

Chú ý: ta có thể thay bằng cách trả lời.

はい、そうです。

Vâng , đúng vậy

いいえ、そうじゃありません / ちがいます

Không phải , sai rồi

 

3.

これ

それ + は +  何 ですか。

あれ

これはなんですか。

Cái này là cái gì vậy.

(それは)ほんです。

Cái đó là quyển sách.

 

4.

これは + N1 ですか、N2 ですか。( ~ là , ~ hay là )

=> N1 です。

=> N2 です。

Dùng : để phân vân hai đồ vật không biết ( đồ vật giống nhau)

 

これはえんぴつですか、シャープペンシルですか。

Cái này là cái bút chì hay là bút chì kim

えんぴつです。

Là bút chì

 

5.

N の N2 ( N2 về N1 )

日本語にほんごほん

Sách về tiếng Nhật

コンピューターのざっし

Tạp chí về máy tính

 

6.

これは + 何 の N ですか。

Nói về nội dung chỉ về N

 

これは何のざっしですか。

Cái này là tạp chí về cái gì ?

カメラのざっしです。

Tạp chí về máy ảnh

 

これはなんのほんですか。

Cái này là sách về cái gì ?

(それは)フランスほんです。

Sách về tiếng Pháp

 

7.

N1  の  N2 ( N2 của N1)

わたしのかさです。

Cái dù của tôi

 

これはマイさんのかばんですか。

Cái này là cặp của Mai phải không.

はい、マイさんのかばんです。

Vâng , cặp của Mai.

いいえ、マイさんのかばんじゃありません。

Không , không phải cặp của Mai.

 

8.

これは だれの + N ですか。( N của ai )

これはだれのとけいですか。

Cái này là đồng hồ của ai ?

わたしのとけいです。

Là đồng hồ của tôi.

わたしのです。( có thể lược bỏ đồ vật khi trả lời )

Là của tôi

 

 


Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 3

Học ngữ pháp về địa điểm của người, vật, cách hỏi giá cả, công ty về lĩnh vực gì

1.

ここ / こちら

そこ / そちら  + は  +  N(địa điểm) +  です。

あそこ / あちら

 

ここはきょうしつです。

Chỗ này là phòng học

 

そこはロビーです。

Chỗ đó là phòng đợi

 

そちらはじむしょです。

Chỗ đó là văn phòng

 

あちらはかいだんです。

Chỗ kia là cầu thang.

 

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí