Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

570 IELTS academic words-part 8

  • Loại tài liệu : .pdf
  • Dung lượng:0.07 M
  • Lần download: 8 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free
MINH HỌA
  • 570 IELTS academic words-part 8
  • 570 IELTS academic words-part 8
  • 570 IELTS academic words-part 8
  • 570 IELTS academic words-part 8
  • 570 IELTS academic words-part 8

570 IELTS academic words-part 8

Loại tài liệu : .pdf Dung lượng:0.07 M Lần download: 8 lần Chi phí: Miễn phí, download free

Thư viện Miễn Phí mang đến các bạn thư viện 570 IELTS academic words-part 8 : Nhóm 8 ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail, nói thêm com - một - Abandon: Ngừng làm gì ñó They abandoned the match because of rain, cho biết thêm She abandoned hope of any reconciliation, thêm nữa • abandoned • abandonment Accompany: ði cùng, ñi theo, hộ tống We accompanied her back to her hotel, bên cạnh đó His wife accompanied him on the trip, tiếp theo là I must ask you to accompany me to the police station, thêm nữa • accompaniment • unaccompanied Accumulation: (~amass, build up) Sự tích luỹ, sự tích trữ, sự gom nhặt Debts began to accumulate, ý nữa : Các khoản nợ bắt ñầu tích lũy I seem to have accumulated a lot of books, ngoài ra Dust and dirt soon accumulate if a house is

Củng cố vốn từ vựng là điều cần thiết cho bất kì một thí sinh IELTS nào. Làm thế nào để học được nhiều từ vựng một cách hiệu quả? Sau đây là một số bí quyết rất thực tế có kèm theo trích dẫn các nguồn tài liệu cụ thể dành cho bạn: . Đầu tư thời gian tự học Học từ mất khá nhiều thời gian và nó có thể sẽ phản tác dụng nếu bạn không có phương pháp phù hợp.

Tải tài liệu 570 IELTS academic words-part 8 miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu 570 IELTS academic words-part 8 của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

Nhóm
8
Abandon: Ngng làm gì ñó
They abandoned the match because of rain.
She abandoned hope of any reconciliation.
abandoned
abandonment
Accompany: ði cùng, ñi theo, htng
We accompanied her back to her hotel.
His wife accompanied him on the trip.
I must ask you to accompany me to the police station.
accompaniment
unaccompanied
Accumulation: (~amass, build up) Stích lu, stích t, sgóp nht
Debts began to accumulate.: Các khon nbt ñầu tích lũy
I seem to have accumulated a lot of books.
Dust and dirt soon accumulate if a house is not cleaned regularly
accumulate
Ambiguous: ða nghĩa (mơ h)
An ambiguous statement
ambiguity
ambiguously
unambiguous
unambiguously
Appendix: Phlc (rut tha)
Full details are given in Appendix 3.
(He had to have his appendix out (= removed))
append
Appreciate: Hiu rõ, nhn thc ñúng (các vn ñề, tình hung)
I appreciate that it is a difficult decision for you to make.
We didn't fully appreciate that he was seriously ill.
appreciable
appreciably
appreciation
unappreciated
ðinh Nho Hip – ddinhnhohiep@gmail.com
- 1 -
Nhóm
8
Arbitrary: Chuyên quyn, ñộc ñoán, tuý, tý
The choice of players for the team seemed completely arbitrary.
He makes unpredictable, arbitrary decisions.
arbitrarily
arbitrariness
Automate: Tự ñộng hóa
The entire manufacturing process has been automated.
The factory is now fully automated.
automatic
automatically
automation
Bias: Sthiên v, thành kiến
Some institutions still have a strong bias against women. (mt stchc…)
Employers must consider all candidates impartially and without bias.
biased
Chart: ðồ th, biu ñồ
A weather chart / a sales chart
uncharted
Clarify: Làm rõ
I hope this clarifies my position.
The law on drugs needs to be clarified.
Talking to someone has helped clarify my feelings.
clarification
clarity
Commodity: Hàng hóa
Rice, flour and other basic commodities
A drop in commodity prices
Crude oil is the world's most important commodity.
Complement: (n,v) Bsung, btr
This wine is the perfect complement to the meal.
The excellent menu is complemented by a good wine list.
The team needs players who complement each other.
complementary
ðinh Nho Hip – ddinhnhohiep@gmail.com
- 2 -
Nhóm
8
Conform: (~comply) Theo, làm theo, tuân theo
He refused to conform to the local customs.
The building does not conform with safety regulations.
conformability
conformable
conformance
conformation
conformist
conformity
nonconformism
Nonconformist
nonconformist
nonconformity
Contemporary: Cùng thi, hin ti
He was contemporary with the dramatist Congreve.
We have no contemporary account of the battle (= written near the time that it
happened).
Contradiction: Smâu thun, strái li
There is a clear contradiction between what she says and what she does.
There is a contradiction between the two sets of figures.
His public speeches are in direct contradiction to his personal lifestyle.
contradict
contradictory
Crucial: (~critical, essential) Ti quan trng, chính yếu, quyết ñịnh
Her work has been crucial to the project's success.
The next few weeks are going to be crucial.
Winning this contract is crucial to the success of the company.
He wasn't there at the crucial moment (= when he was needed most).
crucially
Currency: Tin t
Trading in foreign currencies
A single European currency
You'll need some cash in local currency but you can also use your credit card.
ðinh Nho Hip – ddinhnhohiep@gmail.com
- 3 -

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí