Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC

  • Loại tài liệu : .pdf
  • Dung lượng:0.77 M
  • Lần download: 70 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free
MINH HỌA
  • BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC
  • BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC
  • BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC
  • BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC
  • BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC

BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC

Loại tài liệu : .pdf Dung lượng:0.77 M Lần download: 70 lần Chi phí: Miễn phí, download free

ThuVienMienPhi.com mang đến các bạn tài liệu BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC : TS, kế tiếp là NGUYỄN VIẾT ĐÔNG BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC August 28, 2011 một BÀI TẬP Câu một, cho biết thêm Hãy kiểm tra suy luận sau t  u r  (s  t) (p q )  r (s  u ) ______________  p Câu hai, kế tiếp là Đề 5 2005 Kiểm tra tính đúng của suy luận sau: ( ( ) ( )) ( ( ) ( ) ( )) _________________________ ( ( ) ( ) x R P x Q x x R P x Q x R x x R R x P x             Câu 3, bên cạnh đó Cho A =   một,hai,3,4,năm,sáu,bảy,8,9,10,11,12 , kế tiếp là Có bao nhiêu quan hệ tương đương trên A gồm 3 lớp tương đương mà mỗi lớp có 4 phần tử, bên cạnh đó Câu 4, ngoài ra Đề thi 2003, cho biết thêm a) Có bao nhiêu cặp tập kết con A, B của 1 tập kết 8 phần tử sao cho A  B =  , thêm nữa b) Có bao nhiêu cặp

Câu 4. Đề thi 2003.
a) Có bao nhiêu cặp tập hợp con A, B của một tập hợp 8 phần tử sao cho A  B =  .
b) Có bao nhiêu cặp tập hợp con A, B của một tập hợp 8 phần tử sao cho :
Câu 5.Đề thi 2008
Ta lấy ngẫu nhiên 5 bìa từ một hộp chứa 60 tấm bìa trên đó lần lượt ghi các số 10, 11, …, 69.
a)  Có bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra. 
b)  Có bao nhiêu trường hợp trong đó 5 bìa lấy ra chứa đúng “hai đôi” (mỗi đôi gồm hai bìa
có chữ  số  cuối giống nhau. Chữ  số  cuối của hai đôi này là hai chữ  số  khác nhau và khác 
với chữ số cuối của bìa còn lại).
c) Có bao nhiêu trường hợp trong đó chữ số cuối của 5 bìa tạo thành một dãy tăng?
d) Có bao nhiêu trường hợp chữ số cuối của 5 bìa tạo thành một dãy tăng và có ít nhất hai bìa 
có chữ số đầu khác nhau.

Tải tài liệu BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu BÀI TẬP TOÁN RỜI RẠC của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

TS. NGUYN VIẾT ĐÔNG
BÀI TẬP TOÁN RI RC
August 28, 2011
BÀI TP
Câu 1. Hãy kim tra suy lun sau
t
u
r (s t)
(p q ) r
(s u )
______________
p
Câu 2.Đề năm 2005 Kiểm tra tính đúng của suy lun sau:
xR(P(x)Q(x))
xR(P(x)Q(x) R(x))
_________________________
xR(R(x) P(x)
Câu 3.
Cho A = 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12.
Có bao nhiêu quan htương đương trên A gm 3 lp
tương đương mà mi lp
có 4 phn t.
Câu 4. Đề thi 2003.
a) Có bao nhiêu cp tp hp con A, B ca mt tp hp 8
phn tsao cho A B = .
b) Có bao nhiêu cp tp hp con A, B ca mt tp hp 8
phn tsao cho :
AB A+ B.
Câu 5.Đề thi 2008
Ta ly ngu nhiên 5 bìa tmt hp cha 60 tấm bìa trên đó lần lượt ghi các số 10, 11, …, 69.
a)
Có bao nhiêu trường hp có thxy ra.
b)
Có bao nhiêu trường hợp trong đó 5 bìa lấy ra chứa đúng “hai đôi” (mỗi đôi gồm hai bìa
có chscui ging nhau. Chscui của hai đôi này là hai chữ skhác nhau và khác
vi chscui ca bìa còn li).
c) Có bao nhiêu trường hợp trong đó chữ scui ca 5 bìa to
thành một dãy tăng?
d) Có bao nhiêu trường hp chscui ca 5 bìa to thành một dãy tăng và có ít nhất hai bìa
có chsố đầu khác nhau.
Câu 6. Đề thi 2009.
Ta ly ngu nhiên 5 bìa tmt hp cha 50 tm bìa trên đó lần lượt ghi các số 10, 11, …, 59.
a) Có bao nhiêu trường hp có thxy ra.
b) Có bao nhiêu trường hợp trong đó có đúng hai trong năm bìa lấy ra có chscui bng nhau.
1
TS. NGUYN VIẾT ĐÔNG
BÀI TẬP TOÁN RI RC
August 28, 2011
Câu 7. Mỗi người sdng mt hthng máy tính ca mt công ty X phi
sdng mt
password dài từ 6 đến 8 ký tự, trong đó mỗi ký tlà mt chcái (trong 26 chcái) hoc là
mt chs(trong 10 chs). Mi password phi có ít nht mt chs. Hi có thlp
được bao nhiêu password khác nhau?
Câu 8. Trong suốt một tháng gồm 30 ngày, một đội bóng phải chơi ít nhất mỗi ngày một trận,
nhưng trong tháng đó không được chơi nhiều hơn 45 trận. Hãy chứng minh rằng có một
giai đoạn gồm một số ngày liên tiếp mà trong giai đoạn đó đội phải chơi đúng 14 trận.
Câu 9.
Xét 3 chui ký ttrên tp mu t{a, b, c} ( vi a < b < c) : s1 = ac, s2 = aacb, s3 = aba.
a) Hãy sp xếp chúng theo thtự tăng đối vi thttừ điển.
b)
Cho biết gia s1 và s3 có bao nhiêu chui ký tcó chiu dài 6.
Câu 10 .
a) Tìm nghim tng quát ca hthức đệ qui sau
an = 6an 1 9an 2 + (18n 6 ) 3n 1
b) Tìm scác chui nhphân chiu dài n cha chui con 00.
Câu 11. (KHTN2010)
a) Tìm nghim tng quát ca hthức đệ qui:
an = an-1 + 6an-2.
b) Tìm nghim thỏa điều kiện đầu a0 = 8, a1 = 5 ca hthức đệ qui:
an = an-1 + 6an-2 + 10n(-2)n - 3(-2)n-1
Câu 12. Đề thi năm 2005
Một người gi 100 triệu đồng vào một quĩ đầu tư vào ngày đầu ca một năm. Ngày cuối
cùng của năm người đó được hưởng hai khon tin lãi. Khon thnht là 20% tng stin
có trong tài khon cả năm, khoản lãi thhai là 45% ca tng stin có trong tài khon ca
năm trước đó. Gọi Pn là stin có trong tài khon vào cuối năm thứ n.
a. Tìm công thc truy hi cho Pn
b. Tìm biu thc ca Pn theo n .
Câu 13. Đề thi 2004
Mt bãi giữ xe được chia thành n lô cạnh nhau theo hàng ngang để xếp xe đạp và xe máy.
Mỗi xe đạp chiếm 1 lô còn mi xe máy chiếm 2 lô. Gi Ln là scách xếp cho đầy n lô.
a. Tìm công thức đệ qui tha bi Ln
b. Tìm biu thc ca Ln theo n
Câu 14. Tìm hthức đệ qui cho xn, trong đó xn là smin ca mt phng bphân chia bi n
đường thẳng trong đó không có 2 đường nào song song và không có ba đường nào đồng qui. Tìm
xn .
Câu 15. Cho hàm Bool ca 4 biến
f (x, y,z,t) =xt(z y) x z(yt ) y(t z)
a) Tìm các tế bào ln ca Kar( f ).
b) Tìm
tt ccác công thc đa thc ti tiu ca f.
Câu 16. Hai đồ thị sau đây có đẳng cu vi nhau không?
2
TS. NGUYN VIẾT ĐÔNG
BÀI TẬP TOÁN RI RC
August 28, 2011
u1
u2
v1
v2
v3
u5
u6
v6
u4
u3
v5
(G)
(G’)
Câu 17.
Cho đồ th
G = (V, E) , V = { v1, v2, v3, v4, v5, v6 , v7 ,v8,v9,v10} có ma trn khong cách là
0
1
D = 10
6
3
1
0
4
10
4
0
5
1
2
5
0
2
8
5
10
10
1
0
4
1
4
2
2
4
0
5
8
1
5
0
3
6
3
6
4
3
0
2
3
6
2
0
8
5
3
8
0
Dùng thut toán Dijkstra tìm đường đi ngn nht tv1 đến các đỉnh v2, v3, v4,v5, v6,v7 ,v8 ,v9,v10.
Câu 18.(KHTN2010)
Dùng thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nht từ đỉnh a đến đỉnh z
chiu dài của nó trong đồ thị vô hướng có trọng lượng sau:
3

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí