Tài liệu miễn phí phục vụ học tập nghiên cứu
Tìm nhiều : Tiếng anh, Photoshop , Lập trình

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý - Đáp án

  • Loại tài liệu : .doc
  • Dung lượng:0.49 M
  • Lần download: 3724 lần
  • Chi phí: Miễn phí, download free

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý - Đáp án

Loại tài liệu : .doc Dung lượng:0.49 M Lần download: 3724 lần Chi phí: Miễn phí, download free

TVMP giới thiệu đến các bạn thư viện Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý - Đáp án : Bài 1: DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG Chọn câu đúng nhất: một, cho biết thêm Thuốc có nguồn gốc: A- Thực vật , động vật , bên cạnh đó khoáng vật hay sinh phẩm, ngoài ra B- Thực vật , động vật , khoáng vật, bên cạnh đó C- Thực vật , động vật , sinh phẩm, tiếp theo là D- Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm, cho biết thêm hai, bên cạnh đó Thuốc sử dụng qua đường tiêu hóa có đông đảo ưu thế vì : A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt, thêm nữa B- Dễ điều chỉnh lượng thuốc, thêm nữa C- Dễ áp dụng, ít hao hụt, tiếp theo là D- Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh, kế tiếp là 3, tiếp theo là Thuốc sử dụng qua đường hô hấp có đông đảo nhược điểm vì : A- Thuốc bị hao hụt đa dạng, cho biết thêm B- Kỷ thuật sử dụng thuốc khá phức tạp, ý nữa C- Kỷ thuật sử dụng thuốc khá phức tạp, ít hao h

Bài 1: DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG Chọn câu đúng nhất: 1. Thuốc có nguồn gốc: A- Thực vật , động vật . khoáng vật hay sinh phẩm. B- Thực vật , động vật , khoáng vật. C- Thực vật , động vật , sinh phẩm. D- Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm. 2. Thuốc dùng qua đường tiêu hóa có rất nhiều ưu điểm vì : A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt. B- Dễ điều chỉnh lượng thuốc. C- Dễ áp dụng, ít hao hụt. D- Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh. 3. Thuốc dùng qua đường hô hấp có rất nhiều nhược điểm vì : A- Thuốc bị hao hụt nhiều. B- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp. C- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt. D- Thuốc tác dụng nhanh,ít hao hụt. 4. Thuốc dùng qua đường Đường tiêm có rất nhiều ưu điểm vì : A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt. B- Kỷ thuật dùng thuốc khá dể dàng. C- Dễ áp dụng, ít hao hụt. D-Khó áp dụng, hao hụt nhiều. 5. Các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là : A- Qua thận,gan. B-Tuyến sữa, tuyến mồ hôi. C- Qua thận, Tuyến sữa. E- Gan, tuyến mồ hôi.

Tải tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý - Đáp án miễn phí ,tại Thư viện tài liệu miễn phí www.thuvienmienphi.com bạn có thể tải nhiều tài liệu, thư viện hoàn toàn miễn phí,bạn có thể chia sẽ tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý - Đáp án của bạn cho mọi người cùng nghiên cứu học tập tại đây .DOC: là dạng tài liệu đọc bằng thư viện Microsoft Office,PDF là dạng file đọc bằng phần mềm Adobe - Adobe Reader Một số tài liệu tải về mất font không xem được thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải font các font vntime củ về cài sẽ xem được.

 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 


Bài 1:   DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG

Chọn câu đúng nhất:

  1. Thuốc có nguồn gốc:

A-   Thực vật , động vật . khoáng vật hay sinh phẩm.

B-   Thực vật , động vật , khoáng vật.

C-   Thực vật , động vật , sinh phẩm.

D-   Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm.

  1. Thuốc dùng  qua đường tiêu hóa có rất nhiều ưu điểm vì :

A-   Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.

B-   Dễ điều chỉnh lượng thuốc.

C-   Dễ áp dụng, ít hao hụt.

D-   Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh.

  1. Thuốc dùng  qua đường hô hấp  có rất nhiều nhược điểm vì :

A-   Thuốc bị hao hụt nhiều.

B-   Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp.

C-   Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt.

D-   Thuốc tác dụng nhanh,ít hao hụt.

  1. Thuốc dùng  qua đường Đường tiêm  có rất nhiều ưu điểm vì :

     A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.

B- Kỷ thuật dùng thuốc khá dể dàng.

C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.

D-Khó áp dụng, hao hụt nhiều.

  1. Các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là :

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Qua thận,gan.

B-Tuyến sữa, tuyến mồ hôi.

C- Qua thận, Tuyến sữa.

E-    Gan, tuyến mồ hôi.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

  1. Tác dụng của thuốc có mấy loại :

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   3.

B-   4.

C-   5.

D-   6.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

  1. Tác dụng chính của thuốc là :

A-   Là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh.

B-   Là những tác dụng bất lợi.

C-   Là những tác dụng  chuyên trị nguyên nhân gây bệnh .

D-   Là những tác dụng  dùng để phòng bệnh.

  1. Tác dụng chuyên trị  của thuốc là :

A-   Là những tác dụng  chuyên trị nguyên nhân gây bệnh .

B-   Là những tác dụng  dùng để phòng bệnh.

C-   Là những tác dụng dùng chữa bệnh

D-   Là những tác dụng bất lợi.

  1. Tác dụng phụ của thuốc là :

A-   Là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh.

B-   Là những tác dụng bất lợi.

C-   Là những tác dụng dùng chữa bệnh.

D-   Là những tác dụng  dùng để phòng bệnh.

  1. Tai biến của thuốc là khi sử dụng thuốc sẽ :

A-   Gây ra hậu quả xấu cho người sử dụng.

B-   Không có tác dụng  điều trị.

C-   Không có tác dụng  phòng bệnh.

D-   Có tác dụng  điều trị, không có tác dụng  phòng bệnh.

     11- Thuốc có nguồn gốc thực vật , động vật , khoáng vật hay sinh phẩm.

A-Đúng.  B-Sai.

12-Thuốc được sử dụng qua đường tiêu hóa là thuốc ít gây hao hụt nhất :

A-Đúng.  B-Sai.

13- Thuốc được sử dụng qua đường hô hấp  là thuốc dễ điều chỉnh lượng thuốc:

A-Đúng.  B-Sai.

14- Thuốc được sử dụng qua đường tiêm  là thuốc dễ sử dụng nhất :

A-Đúng.  B-Sai.

15- Thuốc được thải trừ qua đường tiêu hóa : thường là những Ancaloid , kim loại nặng.

A-Đúng.  B-Sai.

16- Tác dụng chính của thuốc là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh:

A-Đúng.  B-Sai.

17- Tác dụng phụ của thuốc là những tác dụng  dùng để phòng bệnh.

A-Đúng.  B-Sai.

    18- Tác dụng chuyên trị  của thuốc là  những tác dụng  chuyên trị nguyên nhân
            gây bệnh.

A-Đúng.  B-Sai.

    19 - Liều tối đa trong sử dụng thuốc là liều giới hạn cho phép :

A-Đúng.  B-Sai.

   20- Trong sử dụng thuốc chống chỉ định tuyệt đối là cấm dùng :

A-Đúng.  B-Sai.

 

Bài 2: THUỐC HẠ SỐT-GIẢM ĐAU-CHỐNG VIÊM

Chọn câu đúng  nhất:

1-     Thuốc nào sau đây có tác dụng thuốc hạ sốt-giảm đau-chống viêm:

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Aspirin.

B-   Panadol  .

C-   Morphin.

D-   Tylenol.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

2-     Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống viêm:

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Aspirin.

B-   Morphin.

C-   Panadol.

D-   Dolargan .

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

3-Thuốc nào sau đây không có tác dụng thuốc hạ sốt:

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Aspirin.

B-   Morphin.

C-   Indocin.

D-   Dolargan.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

4-     Thuốc nào sau đây có tác dụng thuốc giảm đau mạnh:

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Morphin.

B-   Aspirin.

C-   Panadol.

D-   Tylenol.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

5-     Thuốc Acétaminophène có tác dụng chống viêm :

A-   Đúng . B-Sai.

6-     Thuốc Acid Acetyl Salicilit  chỉ có tác dụng chống viêm :

A-   Đúng . B-Sai.

7-     Thuốc Indocin có tác dụng chống viêm,giảm đau:

A-   Đúng.  B-Sai.

8-     Thuốc Morphin có tác dụng chống viêm,giảm đau:

A-   Đúng.  B-Sai.

9-     Thuốc Dolargan có tác dụng giảm đau:

A-   Đúng.  B-Sai.

10   -Thuốc Acid Acetyl Salicilit có tác dụng chống viêm ,hạ sốt,giảm đau:

A-   Đúng.           B-Sai.

 

Bài 3: VITAMIN

Chọn câu đúng nhất:

1-     Vitamin là một chất mà cơ thể:

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Không tự tổng hợp được .

B-   Tự tổng hợp hoàn toàn.

C-   Tự tổng hợp một phần.

D-   Tự tổng hợp một phần ,và một phần do thức ăn cung cấp.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

2-     Vitamin tan trong dầu :

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Vitamin A.

B-   Vitamin C.

C-   Vitamin B.

D-   Vitamin PP.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

3-     Vitamin tan trong nước :

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Vitamin A.

B-   Vitamin B.

C-   Vitamin D.

D-   Vitamin E.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

4-Vitamin A được dùng trong bệnh :

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Khô mắt,quáng gà ở trẻ em.

B-   Nhiễm trùng kéo dài.

C-   Nhiễm độc thần kinh.

D-   Chán  ăn,suy nhược cơ thể.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

5-     Liều dùng  Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ <12 tháng tuổi là :

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   100000 UI.

B-   200000 UI.

C-   300000 UI.

D-   400000 UI.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

6-     Liều dùng  Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ >12 tháng tuổi là :

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   200000 UI.

B-   400000 UI.

C-   600000 UI.

D-   800000 UI.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

7-     Vitamin D được dùng trong bệnh :

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Còi xương,suy dinh dưỡng.

B-   Hạ Canxi máu.

C-   Tăng Canxi máu.

D-   Co giật .

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

8-     Chống chỉ định Vitamin D trong trường hợp nào:

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Hạ Canxi máu.

B-   Tăng Canxi máu.

C-   Suy dinh dưỡng.

D-   Co giật do suy tuyến giáp trạng.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

9-     Vitamin  B1  được chỉ định trong bệnh :

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

A-   Bệnh tê phù ( bệnh Béri – Béri ).

B-   Suy dinh dưỡng.

C-   Chán  ăn,suy nhược cơ thể.

D-   Nhiễm trùng kéo dài.

1

|www.khotrithuc.com

 


 

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý – đáp án

 

10-Vitamin  B6  được chỉ định trong bệnh :

A-    

1

|www.khotrithuc.com

 

DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
  
     
SAU ĐÓ BẤM
Download miễn phí

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

Tài liệu tương tự

Nội quy


website trong giai đoạn phát triển và hoạt động thử nghiệm, tài liệu đăng tải được sưu tầm trên internet tu cac website nhu tailieu.vn, 123doc...nham muc dich chia se kien thuc hoc tap, nếu tai lieu nao thuộc bản quyền hoặc phi phạm pháp luật chúng tôi sẽ gở bỏ theo yêu cầu Tài liệu học tập miễn phí