1
1
1
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA, LẦN 3 NĂM 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
MÔN SINH HỌC (Thời gian làm bài: 90 phút)
Mã đề thi 133
Họ, tên thí sinh: ............................................................................................ Số báo danh: ...................................
Câu 1: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen (A,a; B,b; D,d) tương tác cộng gộp
quy định, trong đó mỗi alen trội làm chiều cao cây tăng thêm 10 cm. Đem lai cây cao nhất có chiều cao
210 cm
với cây thấp nhất thu được F1. Cho F1 lai với cây có kiểu gen Aa
Dd thì ở F2 có bao nhiêu kiểu
gen quy định cây cao 170 cm?
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 6.
Câu 2: Kích thước của quần thể sinh vật là
A. số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể.
B. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
C. số lượng các cá thể (hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong
khoảng không gian của quần thể.
D. số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống
của môi trường.
Câu 3: Ở một loài côn trùng ngẫu phối, alen A quy định thân đen, alen a quy định thân trắng. Một quần
thể ban đầu (P) có tần số alen A và a lần lượt là 0,4 và 0,6. Do môi trường bị ô nhiễm nên bắt đầu từ đời
F1, khả năng sống sót của các kiểu hình trội đều bằng nhau và bằng 25%, khả năng sống sót của kiểu hình
lặn là 50%. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thế hệ hợp tử F1 có tỉ lệ kiểu gen là 0,04AA : 0,12Aa : 0,18aa.
B. Thế hệ hợp tử F2 có tỉ lệ kiểu gen là 0,09AA : 0,41Aa : 0,5aa.
C. Thế hệ F1 trưởng thành có tỉ lệ kiểu gen là 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.
D. Thế hệ F2 trưởng thành có tỉ lệ kiểu gen là 0,09AA : 0,41Aa : 0,5aa.
Câu 4: Khi nói về vai trò của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đối với tiến hóa và chọn giống, phát biểu
nào sau đây không đúng?
A. Đột biến lặp đoạn tạo điều kiện cho đột biến gen phát sinh gen mới.
B. Dùng đột biến mất đoạn nhỏ để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi cơ thể động vật.
C. Đột biến đảo đoạn góp phần tạo nên các nòi trong loài.
D. Có thể dùng đột biến chuyển đoạn tạo các dòng côn trùng giảm khả năng sinh sản.
Câu 5: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ, alen a quy định quả vàng. Một vườn cà chua gồm 500 cây có
kiểu gen AA, 400 cây có kiểu gen Aa và 100 cây có kiểu gen aa. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Khi
cho các cây cà chua giao phấn tự do với nhau, thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là
A. 91% quả đỏ : 9% quả vàng.
B. 70% quả đỏ : 30% quả vàng.
C. 9% quả đỏ : 91% quả vàng.
D. 30% quả đỏ : 70% quả vàng.
Câu 6: Ở loài ruồi Drosophila, các con đực sống ở một khu vực có tập tính giao hoan tinh tế như tập tính
đánh đuổi con đực khác và các kiểu di chuyển đặc trưng để thu hút con cái. Đây là kiểu cách li
A. cách li tập tính.
B. cách li nơi ở.
C. cách li mùa vụ.
D. cách li cơ học.
Câu 7: Thành phần nào sau đây có thể không xuất hiện trong một hệ sinh thái?
A. Nhân tố khí hậu.
B. Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt.
C. Các nhân tố vô sinh và hữu sinh.
D. Cây xanh và các nhóm vi sinh vật phân hủy.
Câu 8: Trong quần xã, các mối quan hệ đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài khác gồm:
A. cộng sinh, hợp tác, kí sinh - vật chủ.
B. cộng sinh, ức chế - cảm nhiễm, hội sinh.
C. cộng sinh, hợp tác, hội sinh.
D. cộng sinh, cạnh tranh, hội sinh.
Câu 9: Ở một loài thực vật, cho lai hai cây hoa trắng thuần chủng (P) thu được F1 100% cây hoa trắng.
Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 gồm 392 cây hoa trắng và 91 cây hoa đỏ. Nếu cho F1 giao phấn
với cây hoa đỏ ở F2 thì đời con có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ là
A. 4 .
B. 2 .
C. 12.
D. 8 .
Trang 1/6 - Mã đề thi 133
.
.
a
.
AB
AB
Câu 10: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực nhận định nào sau đây không đúng?
A. Quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất.
B. Trong quá trình dịch mã, ribôxôm di chuyển trên mARN theo chiều 3’→ 5’.
C. Trên một phân tử mARN, tại một thời điểm có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã.
D. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
Câu 11: Một trình tự các nuclêôtit trên mạch bổ sung của phân tử ADN 3’...TTA XGT ATG GXT
AAG...5’ mã hóa cho một đoạn pôlipeptit gồm 5 axit amin. Tính theo chiều 3’
5’ của mạch trên thì sự
thay thế một nuclêôtit nào sau đây sẽ làm cho đoạn pôlipeptit chỉ còn lại 3 axit amin?
A. Thay thế G ở bộ ba thứ tư bằng A.
B. Thay thế G ở bộ ba thứ hai bằng U.
C. Thay thế X ở bộ ba thứ tư bằng A.
D. Thay thế X ở bộ ba thứ hai bằng A.
Câu 12: Ở cà chua, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy
định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Cho cây cà chua thân cao, quả đỏ lai với cây
cà chua thân thấp, quả vàng thu được F1. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 phân li theo tỉ lệ
75% cây thân cao, quả đỏ : 25% cây thân thấp, quả vàng. Để F2 thu được số kiểu gen, số kiểu hình ít nhất
cho F1 giao phấn với cây có kiểu gen
A.
AB
a
B.
AB
A
C. ab .
D.
AB
AB
Câu 13: Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là
A. sinh vật sản xuất.
B. sinh vật tiêu thụ bậc hai.
C. sinh vật phân giải.
D. sinh vật tiêu thụ bậc một.
Câu 14: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên có vai trò
A. vừa tạo ra các kiểu gen thích nghi, vừa giữ lại các kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
B. tạo ra các cơ thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
C. tạo ra các kiểu gen mới thích nghi với môi trường.
D. sàng lọc, giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
Câu 15: Trong diễn thế nguyên sinh, đặc điểm nào sau đây không phải là xu hướng biến đổi chính?
A. Chuỗi thức ăn ngày càng phức tạp, trong đó chuỗi thức ăn mở đầu bằng mùn bã hữu cơ ngày càng
đóng vai trò quan trọng.
B. Các loài có tuổi thọ thấp, kích thước cơ thể nhỏ có xu hướng thay thế các loài có tuổi thọ cao, kích
thước cơ thể lớn.
C. Giới hạn sinh thái của mỗi loài ngày càng thu hẹp, môi trường trở nên ổn định hơn.
D. Số lượng loài càng tăng, số lượng cá thể của mỗi loài ngày càng giảm.
Câu 16: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ trội lặn hoàn toàn. Xét các phép lai:
(1) AaBbdd × AaBBdd.
(2) AA
Dd × AaBBDd.
(3) Aa
dd × aaBbDD.
(4) aaBbdd × AaBbdd.
(5) aa
dd × AaBbDd.
(6) AaBbDd × Aa
DD.
Có bao nhiêu phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 17: Cho lai ruồi giấm có kiểu gen
ab XDXd với ruồi giấm có kiểu gen
ab XDY thu được F1 có
kiểu gen đồng hợp lặn về cả ba cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4,375%. Ở con cái giao tử ABXd chiếm tỉ lệ là
A. 0,15.
B. 0,075.
C. 0,175.
D. 0,25.
Câu 18: Trong quy luật di truyền liên kết với giới tính, phép lai thuận nghịch cho kết quả
A. tỉ lệ phân li kiểu hình ở hai giới giống nhau.
B. tỉ lệ phân li kiểu hình khác nhau ở hai giới.
C. con lai F1 đồng tính và chỉ biểu hiện tính trạng một bên bố hoặc mẹ.
D. con lai luôn có kiểu hình giống mẹ.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hệ sinh thái?
A. Chức năng của hệ sinh thái không giống với chức năng của một cơ thể vì chúng có mối quan hệ bên
trong, không có sự trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường bên ngoài.
B. Kích thước của một hệ sinh thái rất đa dạng, có thể nhỏ như một giọt nước ao nhưng cũng có thể vô
cùng lớn như trái đất.
C. Trong hệ sinh thái có các chu trình trao đổi vật chất.
D. Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã, trong đó các sinh vật
luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với thành phần vô sinh của sinh cảnh.
Trang 2/6 - Mã đề thi 133
a
;
AB a
;
; .
;
.
Câu 20: Khi cho hai cây thuần chủng (P) lai với nhau, F1 thu được 100% cây thân cao. Tiếp tục cho F1 tự
thụ phấn, thu được F2 gồm 324 cây thân cao và 252 cây thân thấp. Biết tính trạng chiều cao cây do hai cặp
gen A,a; B,b quy định. Kiểu gen của (P) và quy luật di truyền chi phối phép lai trên là
A. P: AaBb × Aa
hoặc AABb × aaBb, quy luật tương tác bổ sung.
B. P: AABB × aa
hoặc AA
× aaBB, quy luật phân li độc lập.
C. P: AABB × aa
hoặc Aa
× AaBb, quy luật tương tác bổ sung.
D. P: AABB × aa
hoặc AA
× aaBB, quy luật tương tác bổ sung.
Câu 21: Khi lai cơ thể có kiểu gen AaBb với cơ thể có kiểu gen DdEe, sau đó tiến hành đa bội hóa tạo
nên thể dị đa bội. Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình thường. Đời con không thể thu được tập hợp
các kiểu gen dị đa bội nào sau đây?
A. AABBDDee; aa
DDee; AABBddEE; aa
ddEE.
B. AABBDDEE; AABBddee; aa
DDEE; aa
ddee.
C. AA
DDee; AA
ddEE; aaBBDDee; aaBBddEE.
D. Aa
DDee; aaBBddEE; AA
Ddee; AABBddee.
Câu 22: Lai hai cây cà chua thuần chủng (P) khác biệt nhau về các cặp tính trạng tương phản F1 thu được
100% cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn. Cho F1 lai với cây khác, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 4 cây thân cao,
hoa đỏ, quả dài : 4 cây thân cao, hoa vàng, quả tròn : 4 cây thân thấp, hoa đỏ, quả dài : 4 cây thân thấp,
hoa vàng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa vàng, quả dài : 1 cây thân thấp,
hoa đỏ, quả tròn : 1 cây thân thấp, hoa vàng, quả dài. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, mọi quá
trình sinh học diễn ra bình thường. Các nhận xét nào sau đây là đúng?
(1) Khi cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài ở đời con là 0,0025.
(2) Cặp tính trạng chiều cao thân di truyền liên kết với cặp tính trạng màu sắc hoa.
(3) Khi cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa đỏ, quả dài ở F2 là 0,05.
(4) Hai cặp gen quy định màu sắc hoa và hình dạng quả di truyền liên kết và có xảy ra hoán vị gen.
(5) Cặpgenquyđịnhtínhtrạngchiềucaoditruyềnđộclậpvớihaicặpgenquyđịnhmàusắcvàhìnhdạngquả.
(6) Tần số hoán vị gen 20%.
A. (1), (3), (5), (6).
B. (1), (2), (5), (6).
C. (1), (4), (5), (6).
D. (2), (3), (4), (6).
Câu 23: Xét 4 tế bào sinh tinh của một cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân hình thành giao tử. Biết quá
trình giảm phân diễn ra bình thường. Tỉ lệ các loại giao tử có thể tạo ra là
(1) 1 : 1.
(2) 3 : 3 : 1 : 1.
(3) 2 : 2 : 1 : 1.
(4) 1 : 1 :1 :1.
(5) 3 : 1.
Số phương án đúng
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 24: Mối quan hệ đối kháng giữa các cá thể trong quần thể (cạnh tranh, kí sinh đồng loại, ăn thịt đồng
loại), thường dẫn đến tình trạng
A. làm tăng kích thước của quần thể vật ăn thịt.
B. kích thích sự tăng trưởng số lượng cá thể của quần thể.
C. không tiêu diệt loài mà làm cho loài ổn định và phát triển.
D. làm suy giảm cạn kiệt số lượng quần thể của loài, đưa loài đến tình trạng suy thoái và diệt vong.
Câu 25: Ở ong mật, alen A quy định cánh dài, alen a quy định cánh ngắn; alen B quy định cánh rộng,
alen b quy định cánh hẹp. Hai cặp gen quy định hai tính trạng này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
thường và liên kết hoàn toàn. Cho ong cái cánh dài, rộng giao phối với ong đực cánh ngắn, hẹp thu được
F1 100% cánh dài, rộng. Nếu cho ong cái F1 giao phối với ong đực cánh dài, rộng, đời con F2 có thể có
những kiểu gen nào sau đây ?
A. AB; ab; ab.
B.
AB
AB
ab ; ab ; AB; ab.
C.
AB
AB
AB a
ab a
D.
AB
AB
AB
a
Trang 3/6 - Mã đề thi 133
bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 2:41 PM


<h2 style="text-align: justify;"><strong>Đề thi thử THPT Quốc gia m&ocirc;n Sinh học</strong></h2>
<p style="text-align: justify;"><strong>Đề thi thử THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 m&ocirc;n Sinh học trường THPT Chuy&ecirc;n Đại học Vinh, Nghệ An l&agrave; đề thi thử đại học m&ocirc;n Sinh c&oacute; đ&aacute;p &aacute;n k&egrave;m theo. Hi vọng t&agrave;i liệu n&agrave;y gi&uacute;p c&aacute;c bạn &ocirc;n thi tốt nghiệp m&ocirc;n Sinh, luyện thi đại học khối B hiệu quả hơn.</strong></p>
<blockquote>
<p style="text-align: justify;"><a href="http://vndoc.com/de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-sinh-lan-1-nam-2015-truong-thpt-chuyen-dai-hoc-vinh-nghe-an/download" target="_blank"><strong>Đề thi thử THPT Quốc gia m&ocirc;n Sinh lần 1 năm 2015 trường THPT Chuy&ecirc;n Đại học Vinh, Nghệ An</strong></a></p>
<p style="text-align: justify;"><a href="http://vndoc.com/de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-sinh-hoc-lan-5-nam-2015-truong-thpt-lien-son-vinh-phuc/download" target="_blank"><strong>Đề thi thử THPT Quốc gia m&ocirc;n Sinh học lần 5 năm 2015 trường THPT Liễn Sơn, Vĩnh Ph&uacute;c</strong></a></p>
</blockquote>
<table style="width: 100%;">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="top" width="211">
<p class="p0"><strong>TRƯỜNG&nbsp;ĐẠI&nbsp;HỌC&nbsp;VINH</strong><br /><strong>TRƯỜNG&nbsp;THPT&nbsp;CHUY&Ecirc;N</strong></p>
</td>
<td style="text-align: center;" colspan="2" valign="top" width="471">
<p class="p0"><strong>ĐỀ&nbsp;THI&nbsp;THỬ&nbsp;THPT&nbsp;QUỐC&nbsp;GIA,&nbsp;LẦN&nbsp;3&nbsp;NĂM&nbsp;2015</strong><br /><strong>M&Ocirc;N&nbsp;SINH&nbsp;HỌC&nbsp;&nbsp;(Thời&nbsp;gian&nbsp;l&agrave;m&nbsp;b&agrave;i:&nbsp;90&nbsp;ph&uacute;t)&nbsp;</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="2" valign="top" width="511">
<p class="p0"><strong>&nbsp;</strong></p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="171">
<p class="p0"><strong>M&atilde;&nbsp;đề&nbsp;thi&nbsp;133</strong></p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: justify;">Họ, t&ecirc;n th&iacute; sinh: ............................................................ Số b&aacute;o danh: ........................</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 1:</strong> Ở một lo&agrave;i thực vật, t&iacute;nh trạng chiều cao c&acirc;y do ba cặp gen (A,a; B,b; D,d) tương t&aacute;c cộng gộp quy định, trong đ&oacute; mỗi alen trội l&agrave;m chiều cao c&acirc;y tăng th&ecirc;m 10 cm. Đem lai c&acirc;y cao nhất c&oacute; chiều cao 210 cm với c&acirc;y thấp nhất thu được F<sub>1</sub>. Cho F<sub>1</sub> lai với c&acirc;y c&oacute; kiểu gen AabbDd th&igrave; ở F<sub>2</sub> c&oacute; bao nhi&ecirc;u kiểu gen quy định c&acirc;y cao 170 cm?</p>
<p style="text-align: justify;">A. 4. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; B. 2. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;C. 5. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; D. 6.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 2</strong>: K&iacute;ch thước của quần thể sinh vật l&agrave;</p>
<p style="text-align: justify;">A. số lượng c&aacute; thể ph&acirc;n bố trong khoảng kh&ocirc;ng gian của quần thể.</p>
<p style="text-align: justify;">B. số lượng c&aacute; thể tr&ecirc;n một đơn vị diện t&iacute;ch hay thể t&iacute;ch của quần thể.</p>
<p style="text-align: justify;">C. số lượng c&aacute;c c&aacute; thể (hoặc khối lượng hoặc năng lượng t&iacute;ch lũy trong c&aacute;c c&aacute; thể) ph&acirc;n bố trong khoảng kh&ocirc;ng gian của quần thể.</p>
<p style="text-align: justify;">D. số lượng c&aacute; thể nhiều nhất m&agrave; quần thể c&oacute; thể đạt được, ph&ugrave; hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của m&ocirc;i trường.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 3:</strong> Ở một lo&agrave;i c&ocirc;n tr&ugrave;ng ngẫu phối, alen A quy định th&acirc;n đen, alen a quy định th&acirc;n trắng. Một quần thể ban đầu (P) c&oacute; tần số alen A v&agrave; a lần lượt l&agrave; 0,4 v&agrave; 0,6. Do m&ocirc;i trường bị &ocirc; nhiễm n&ecirc;n bắt đầu từ đời F<sub>1</sub>, khả năng sống s&oacute;t của c&aacute;c kiểu h&igrave;nh trội đều bằng nhau v&agrave; bằng 25%, khả năng sống s&oacute;t của kiểu h&igrave;nh lặn l&agrave; 50%. Nhận x&eacute;t n&agrave;o sau đ&acirc;y l&agrave; đ&uacute;ng?</p>
<p style="text-align: justify;">A. Thế hệ hợp tử F<sub>1</sub> c&oacute; tỉ lệ kiểu gen l&agrave; 0,04AA : 0,12Aa : 0,18aa.</p>
<p style="text-align: justify;">B. Thế hệ hợp tử F<sub>2</sub> c&oacute; tỉ lệ kiểu gen l&agrave; 0,09AA : 0,41Aa : 0,5aa.</p>
<p style="text-align: justify;">C. Thế hệ F<sub>1</sub> trưởng th&agrave;nh c&oacute; tỉ lệ kiểu gen l&agrave; 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.</p>
<p style="text-align: justify;">D. Thế hệ F<sub>2</sub> trưởng th&agrave;nh c&oacute; tỉ lệ kiểu gen l&agrave; 0,09AA : 0,41Aa : 0,5aa.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 4:</strong> Khi n&oacute;i về vai tr&ograve; của đột biến cấu tr&uacute;c nhiễm sắc thể đối với tiến h&oacute;a v&agrave; chọn giống, ph&aacute;t biểu n&agrave;o sau đ&acirc;y kh&ocirc;ng đ&uacute;ng?</p>
<p style="text-align: justify;">A. Đột biến lặp đoạn tạo điều kiện cho đột biến gen ph&aacute;t sinh gen mới.</p>
<p style="text-align: justify;">B. D&ugrave;ng đột biến mất đoạn nhỏ để loại bỏ những gen kh&ocirc;ng mong muốn ra khỏi cơ thể động vật.</p>
<p style="text-align: justify;">C. Đột biến đảo đoạn g&oacute;p phần tạo n&ecirc;n c&aacute;c n&ograve;i trong lo&agrave;i.</p>
<p style="text-align: justify;">D. C&oacute; thể d&ugrave;ng đột biến chuyển đoạn tạo c&aacute;c d&ograve;ng c&ocirc;n tr&ugrave;ng giảm khả năng sinh sản.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 5:</strong> Ở c&agrave; chua, alen A quy định quả đỏ, alen a quy định quả v&agrave;ng. Một vườn c&agrave; chua gồm 500 c&acirc;y c&oacute; kiểu gen AA, 400 c&acirc;y c&oacute; kiểu gen Aa v&agrave; 100 c&acirc;y c&oacute; kiểu gen aa. Biết rằng kh&ocirc;ng c&oacute; đột biến xảy ra. Khi cho c&aacute;c c&acirc;y c&agrave; chua giao phấn tự do với nhau, th&igrave; tỉ lệ ph&acirc;n li kiểu h&igrave;nh ở F<sub>1</sub> l&agrave;</p>
<p style="text-align: justify;">A. 91% quả đỏ : 9% quả v&agrave;ng. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;B. 70% quả đỏ : 30% quả v&agrave;ng.</p>
<p style="text-align: justify;">C. 9% quả đỏ : 91% quả v&agrave;ng. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;D. 30% quả đỏ : 70% quả v&agrave;ng.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 6:</strong> Ở lo&agrave;i ruồi Drosophila, c&aacute;c con đực sống ở một khu vực c&oacute; tập t&iacute;nh giao hoan tinh tế như tập t&iacute;nh đ&aacute;nh đuổi con đực kh&aacute;c v&agrave; c&aacute;c kiểu di chuyển đặc trưng để thu h&uacute;t con c&aacute;i. Đ&acirc;y l&agrave; kiểu c&aacute;ch li</p>
<p style="text-align: justify;">A. c&aacute;ch li tập t&iacute;nh. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;B. c&aacute;ch li nơi ở. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; C. c&aacute;ch li m&ugrave;a vụ. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; D. c&aacute;ch li cơ học.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 7:</strong> Th&agrave;nh phần n&agrave;o sau đ&acirc;y c&oacute; thể kh&ocirc;ng xuất hiện trong một hệ sinh th&aacute;i?</p>
<p style="text-align: justify;">A. Nh&acirc;n tố kh&iacute; hậu. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; B. Động vật ăn cỏ v&agrave; động vật ăn thịt.</p>
<p style="text-align: justify;">C. C&aacute;c nh&acirc;n tố v&ocirc; sinh v&agrave; hữu sinh. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;D. C&acirc;y xanh v&agrave; c&aacute;c nh&oacute;m vi sinh vật ph&acirc;n hủy.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 8:</strong> Trong quần x&atilde;, c&aacute;c mối quan hệ đem lại lợi &iacute;ch hoặc &iacute;t nhất kh&ocirc;ng c&oacute; hại cho c&aacute;c lo&agrave;i kh&aacute;c gồm:</p>
<p style="text-align: justify;">A. cộng sinh, hợp t&aacute;c, k&iacute; sinh - vật chủ. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; B. cộng sinh, ức chế - cảm nhiễm, hội sinh.</p>
<p style="text-align: justify;">C. cộng sinh, hợp t&aacute;c, hội sinh. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;D. cộng sinh, cạnh tranh, hội sinh.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 9:</strong> Ở một lo&agrave;i thực vật, cho lai hai c&acirc;y hoa trắng thuần chủng (P) thu được F<sub>1</sub> 100% c&acirc;y hoa trắng. Cho F<sub>1</sub> giao phấn với nhau thu được F<sub>2</sub> gồm 392 c&acirc;y hoa trắng v&agrave; 91 c&acirc;y hoa đỏ. Nếu cho F<sub>1</sub> giao phấn với c&acirc;y hoa đỏ ở F<sub>2</sub> th&igrave; đời con c&oacute; kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ l&agrave;</p>
<p style="text-align: justify;">A. 1/4. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;B. 1/2. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; C. 1/12. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;D. 1/8.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 10</strong>: Khi n&oacute;i về cơ chế dịch m&atilde; ở sinh vật nh&acirc;n thực nhận định n&agrave;o sau đ&acirc;y kh&ocirc;ng đ&uacute;ng?</p>
<p style="text-align: justify;">A. Qu&aacute; tr&igrave;nh dịch m&atilde; diễn ra ở tế b&agrave;o chất.</p>
<p style="text-align: justify;">B. Trong qu&aacute; tr&igrave;nh dịch m&atilde;, rib&ocirc;x&ocirc;m di chuyển tr&ecirc;n mARN theo chiều 3&rsquo;&rarr; 5&rsquo;.</p>
<p style="text-align: justify;">C. Tr&ecirc;n một ph&acirc;n tử mARN, tại một thời điểm c&oacute; nhiều rib&ocirc;x&ocirc;m c&ugrave;ng tham gia dịch m&atilde;.</p>
<p style="text-align: justify;">D. Axit amin mở đầu trong qu&aacute; tr&igrave;nh dịch m&atilde; l&agrave; m&ecirc;ti&ocirc;nin.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 11:</strong> Một tr&igrave;nh tự c&aacute;c nucl&ecirc;&ocirc;tit tr&ecirc;n mạch bổ sung của ph&acirc;n tử ADN 3&rsquo;...TTA XGT ATG GXT AAG...5&rsquo; m&atilde; h&oacute;a cho một đoạn p&ocirc;lipeptit gồm 5 axit amin. T&iacute;nh theo chiều 3&rsquo;5&rsquo; của mạch tr&ecirc;n th&igrave; sự thay thế một nucl&ecirc;&ocirc;tit n&agrave;o sau đ&acirc;y sẽ l&agrave;m cho đoạn p&ocirc;lipeptit chỉ c&ograve;n lại 3 axit amin?</p>
<p style="text-align: justify;">A. Thay thế G ở bộ ba thứ tư bằng A. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;B. Thay thế G ở bộ ba thứ hai bằng U.</p>
<p style="text-align: justify;">C. Thay thế X ở bộ ba thứ tư bằng A. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; D. Thay thế X ở bộ ba thứ hai bằng A.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 12:</strong> Ở c&agrave; chua, alen A quy định th&acirc;n cao trội ho&agrave;n to&agrave;n so với alen a quy định th&acirc;n thấp; alen B quy định quả đỏ trội ho&agrave;n to&agrave;n so với alen b quy định quả v&agrave;ng. Cho c&acirc;y c&agrave; chua th&acirc;n cao, quả đỏ lai với c&acirc;y c&agrave; chua th&acirc;n thấp, quả v&agrave;ng thu được F1. Tiếp tục cho F<sub>1</sub> giao phấn với nhau thu được F<sub>2</sub> ph&acirc;n li theo tỉ lệ 75% c&acirc;y th&acirc;n cao, quả đỏ : 25% c&acirc;y th&acirc;n thấp, quả v&agrave;ng. Để F<sub>2</sub> thu được số kiểu gen, số kiểu h&igrave;nh &iacute;t nhất cho F<sub>1</sub> giao phấn với c&acirc;y c&oacute; kiểu gen</p>
<p style="text-align: justify;">A. AB/ab. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;B. AB/Ab. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; C. ab/ab. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;D. AB/AB.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 13:</strong> Mắt x&iacute;ch c&oacute; mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn l&agrave;</p>
<p style="text-align: justify;">A. sinh vật sản xuất. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; B. sinh vật ti&ecirc;u thụ bậc hai.</p>
<p style="text-align: justify;">C. sinh vật ph&acirc;n giải. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;D. sinh vật ti&ecirc;u thụ bậc một.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 14:</strong> Theo thuyết tiến h&oacute;a hiện đại, chọn lọc tự nhi&ecirc;n c&oacute; vai tr&ograve;</p>
<p style="text-align: justify;">A. vừa tạo ra c&aacute;c kiểu gen th&iacute;ch nghi, vừa giữ lại c&aacute;c kiểu gen quy định kiểu h&igrave;nh th&iacute;ch nghi.</p>
<p style="text-align: justify;">B. tạo ra c&aacute;c cơ thể c&oacute; kiểu gen quy định kiểu h&igrave;nh th&iacute;ch nghi.</p>
<p style="text-align: justify;">C. tạo ra c&aacute;c kiểu gen mới th&iacute;ch nghi với m&ocirc;i trường.</p>
<p style="text-align: justify;">D. s&agrave;ng lọc, giữ lại những c&aacute; thể c&oacute; kiểu gen quy định kiểu h&igrave;nh th&iacute;ch nghi.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 15</strong>: Trong diễn thế nguy&ecirc;n sinh, đặc điểm n&agrave;o sau đ&acirc;y kh&ocirc;ng phải l&agrave; xu hướng biến đổi ch&iacute;nh?</p>
<p style="text-align: justify;">A. Chuỗi thức ăn ng&agrave;y c&agrave;ng phức tạp, trong đ&oacute; chuỗi thức ăn mở đầu bằng m&ugrave;n b&atilde; hữu cơ ng&agrave;y c&agrave;ng đ&oacute;ng vai tr&ograve; quan trọng.</p>
<p style="text-align: justify;">B. C&aacute;c lo&agrave;i c&oacute; tuổi thọ thấp, k&iacute;ch thước cơ thể nhỏ c&oacute; xu hướng thay thế c&aacute;c lo&agrave;i c&oacute; tuổi thọ cao, k&iacute;ch thước cơ thể lớn.</p>
<p style="text-align: justify;">C. Giới hạn sinh th&aacute;i của mỗi lo&agrave;i ng&agrave;y c&agrave;ng thu hẹp, m&ocirc;i trường trở n&ecirc;n ổn định hơn.</p>
<p style="text-align: justify;">D. Số lượng lo&agrave;i c&agrave;ng tăng, số lượng c&aacute; thể của mỗi lo&agrave;i ng&agrave;y c&agrave;ng giảm.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 16:</strong> Cho biết mỗi gen quy định một t&iacute;nh trạng, quan hệ trội lặn ho&agrave;n to&agrave;n. X&eacute;t c&aacute;c ph&eacute;p lai:</p>
<p style="text-align: justify;">(1) AaBbdd &times; AaBBdd. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(2) AAbbDd &times; AaBBDd.</p>
<p style="text-align: justify;">(3) Aabbdd &times; aaBbDD. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; (4) aaBbdd &times; AaBbdd.</p>
<p style="text-align: justify;">(5) aabbdd &times; AaBbDd. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; (6) AaBbDd &times; AabbDD.</p>
<p style="text-align: justify;">C&oacute; bao nhi&ecirc;u ph&eacute;p lai cho tỉ lệ kiểu h&igrave;nh 3 : 3 : 1 : 1?</p>
<p style="text-align: justify;">A. 2. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;B. 3. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;C. 4. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; D. 1.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 17:</strong> Cho lai ruồi giấm c&oacute; kiểu gen XDXd với ruồi giấm c&oacute; kiểu gen XDY thu được F<sub>1</sub> c&oacute; kiểu gen đồng hợp lặn về cả ba cặp gen tr&ecirc;n chiếm tỉ lệ 4,375%. Ở con c&aacute;i giao tử ABXd chiếm tỉ lệ l&agrave;</p>
<p style="text-align: justify;">A. 0,15. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; B. 0,075. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;C. 0,175. &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; D. 0,25.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 18:</strong> Trong quy luật di truyền li&ecirc;n kết với giới t&iacute;nh, ph&eacute;p lai thuận nghịch cho kết quả</p>
<p style="text-align: justify;">A. tỉ lệ ph&acirc;n li kiểu h&igrave;nh ở hai giới giống nhau.</p>
<p style="text-align: justify;">B. tỉ lệ ph&acirc;n li kiểu h&igrave;nh kh&aacute;c nhau ở hai giới.</p>
<p style="text-align: justify;">C. con lai F<sub>1</sub> đồng t&iacute;nh v&agrave; chỉ biểu hiện t&iacute;nh trạng một b&ecirc;n bố hoặc mẹ.</p>
<p style="text-align: justify;">D. con lai lu&ocirc;n c&oacute; kiểu h&igrave;nh giống mẹ.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 19:</strong> Ph&aacute;t biểu n&agrave;o sau đ&acirc;y kh&ocirc;ng đ&uacute;ng khi n&oacute;i về hệ sinh th&aacute;i?</p>
<p style="text-align: justify;">A. Chức năng của hệ sinh th&aacute;i kh&ocirc;ng giống với chức năng của một cơ thể v&igrave; ch&uacute;ng c&oacute; mối quan hệ b&ecirc;n trong, kh&ocirc;ng c&oacute; sự trao đổi vật chất v&agrave; năng lượng với m&ocirc;i trường b&ecirc;n ngo&agrave;i.</p>
<p style="text-align: justify;">B. K&iacute;ch thước của một hệ sinh th&aacute;i rất đa dạng, c&oacute; thể nhỏ như một giọt nước ao nhưng cũng c&oacute; thể v&ocirc; c&ugrave;ng lớn như tr&aacute;i đất.</p>
<p style="text-align: justify;">C. Trong hệ sinh th&aacute;i c&oacute; c&aacute;c chu tr&igrave;nh trao đổi vật chất.</p>
<p style="text-align: justify;">D. Hệ sinh th&aacute;i bao gồm quần x&atilde; sinh vật v&agrave; m&ocirc;i trường v&ocirc; sinh của quần x&atilde;, trong đ&oacute; c&aacute;c sinh vật lu&ocirc;n t&aacute;c động lẫn nhau v&agrave; t&aacute;c động qua lại với th&agrave;nh phần v&ocirc; sinh của sinh cảnh.</p>
<p style="text-align: justify;"><strong>C&acirc;u 20:</strong> Khi cho hai c&acirc;y thuần chủng (P) lai với nhau, F<sub>1</sub> thu được 100% c&acirc;y th&acirc;n cao. Tiếp tục cho F<sub>1</sub> tự thụ phấn, thu được F<sub>2</sub> gồm 324 c&acirc;y th&acirc;n cao v&agrave; 252 c&acirc;y th&acirc;n thấp. Biết t&iacute;nh trạng chiều cao c&acirc;y do hai cặp gen A,a; B,b quy định. Kiểu gen của (P) v&agrave; quy luật di truyền chi phối ph&eacute;p lai tr&ecirc;n l&agrave;</p>
<p style="text-align: justify;">A. P: AaBb &times; Aabb hoặc AABb &times; aaBb, quy luật tương t&aacute;c bổ sung.</p>
<p style="text-align: justify;">B. P: AABB &times; aabb hoặc AAbb &times; aaBB, quy luật ph&acirc;n li độc lập.</p>
<p style="text-align: justify;">C. P: AABB &times; aabb hoặc Aabb &times; AaBb, quy luật tương t&aacute;c bổ sung.</p>
<p style="text-align: justify;">D. P: AABB &times; aabb hoặc AAbb &times; aaBB, quy luật tương t&aacute;c bổ sung.</p>
<h2><strong>Đ&aacute;p &aacute;n đề thi thử THPT Quốc gia m&ocirc;n Sinh học</strong></h2>
<table style="width: 50%;">
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">1</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">11</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">21</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">31</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">41</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">2</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">12</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">22</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">32</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">42</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">3</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">13</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">23</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">33</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">43</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">4</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">14</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">24</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">34</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">44</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">5</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">15</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">25</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">35</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">45</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">6</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">16</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">26</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">36</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">46</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">7</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">17</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">27</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">37</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">47</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">8</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">18</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">28</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">38</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">48</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">9</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">C</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">19</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">29</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">39</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">49</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">10</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">20</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">30</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">D</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">40</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">B</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">50</p>
</td>
<td style="text-align: center;" valign="center" width="63">
<p class="p0">A</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
de-thi-thu-thpt-quuoc-gia ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download
de-thi-thu-thpt-quuoc-gia ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download
de-thi-thu-thpt-quuoc-gia ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download