bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 12:38 PM | Lần xem 9940 | Lần tải 3340
www.khotrithuc.com
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HOÁ SINH
CHƢƠNG PROTEIN
PHẦN 1
1. Trong quá trình bảo quản thực phẩm giàu protein thƣờng xảy ra hiện tƣợng ôi
thối, nguyên nhân là:
A. Do tác dụng của VSV từ môi trƣờng xâm nhập vào
B. Do tác dụng của enzym có sẵn trong thực phẩm và của VSV từ môi trƣờng xâm
nhập vào
C. Do nhiệt độ môi trƣờng bảo quản
D. Do VSV có trong thực phẩm
2. Những chuyển hóa cơ bản làm ôi thối protein là
A. Phản ứng khử amin
B. Phản ứng hử cacboxyl
C. Phản ứng khử amin khử cacboxyl
D. Phản ứng tạo thành photpho
3. Từ Histidin tạo thành histamin là loại chuyển hóa nào?
A. Phản ứng khử amin
B. Phản ứng khử cacboxyl
C. Phản ứng khử amin khử cacboxyl
D. Phản ứng tạo mercaptan
4. Lizin khử CO2 tạo thành
A. Etyl mercaptit
B. Cacdaverin
C. Scatol
D. Phenol
5. Phản ứng tạo mercaptan thƣờng xảy ra với các aa chứa
A. FeB. MgC. CuD. S
6. Aa nào bị vhuyển hóa thành scatol và indol
A. MethionineB. Threonine
C. ArgD. Triptophan
7. Các lipoprotein bị chuyển hóa có mùi
A. ThốiB. Khai
C. TanhD. Rất thối và tanh
8. Phản ứng tạo phosphin xảy ra với
A. Các aa chứa lƣu huỳnh
B. Phosphoprotein
C. Lipoprotein
D. Phosphoprotein và nucleoprotein
9. Mùi tanh khi lipopro bị chuyển hóa là mùi của
A. Trimetylamin
B. Colin
C. Acidindolaxetic
D. Oxytrimetylamin
10. Phản ứng khử amin có mấy loại
A. 2B. 3C. 4D. 5
www.khotrithuc.com
11. Chọn đáp án sai: Methyl mercaptan có thể gây tác hại
A. Tổn thƣơng thận
B. Liệt cơ
C. Tổn thƣơng gan
D. Phù phổi
12. Aa nào bị khử amin nội phân tử
A. Alanine
B. Phenylamine
C. Acid glutamic
D. Aspartic acid
13. Chọn đáp án sai: Protein mô cơ gồm
A. Miozin
B. Miogen
C. Glibulin
D. Albumin
14. Khi đun nóng colagen trong nƣớc sau đó để nguội tạo thành
A. Không ảnh hƣởng
B. GlutinC. GelD. Sol đặc
15. Chọn đáp án sai. Elastin bền vững với
A. AcidB. KiềmC. EnzymD. Nhiệt độ
16. Sự biến đổi của thịt sau giết đƣợc chia làm mấy kỳ
A. 2B. 3C. 4D. 5
17. Chọn đáp án sai. Tê cóng sau giết của các bắp cơ là kết quả của các quá
trình:
A. Glycogen phân hủy tạo acid lactic
B. Glycogen phân hủy tạo glucid có tính khử
C. Phân hủy ATP
D. Tạo phosphin
18. Độ rắn mô cơ của các bắp cơ tê cóng là do biến đổi
A. Glycogen phân hủy tạo acid lactic
B. Glycogen phân hủy tạo glyco phân
C. Acid creatin phosphoric phân hủyTrắc nghiệm hoá sinh
D. Actin + myozyn tạo phức chất không tan
19. Thịt ở giai đoạn chín tới thƣờng mềm, thơm, tƣơi ngon là do:
A. Enzym proteaseB. Hydrat hóa
C. Acid lacticD. Enzym amylase
20. Thịt ở trạng thái tê cóng sau khi giết
A. Thích hợp nhất do chế biếnB. Tốt cho sức khỏe
C. Thích hợp để luộc D. Khó tiêu hóa bởi peptin
21. Tác dụng của quá trình chín tới
A. Có tính acid nhẹ
B. Ức chế đƣợc sự phát triển của VSV gây thối
C. Thịt có mùi thơm ngon, dễ tiêu
D. Tất cả đều đúng
22. Bổ sung cho hoàn chỉnh trong giai đoạn thịt chín tới
…Acid phosphoric + Hypoxanthin + Acid glutamic
www.khotrithuc.com
A. ProteinB. Lipid
C. NucleoproteinD. Glucid
23. Đây là giai đoạn nào
Actin + miozyn
Actomiozyn (không hòa tan)
A. Tê cóngB. Chín tới
C. Phân hủyD. Sự tự phân
24. Đây là quá trình gì:
Actomizyn Actin + myozyn (từ trạng thái co rút sang trạng thái suy yếu)
A. Tê cóng
B. Chín tới
C. Phân hủy
D. Sự tự phân
25. Nếu để thịt nguội không đúng cách, enzym trong thịt phát triển mạnh phân
hủy protein thành … hiện tƣợng này xảy ra ở nhiệt độ … và thiếu oxy (điền vào
dấu 3 chấm)
A. NH3 – 30o
C
B. H2S – 40
0
C
C. NH3, H2S – 30
0
C
D. NH3, H2S – 40
0
C
26. Ở nhiệt độ bao nhiêu thì protein bị phân hủy thành NH3, H2S trong điều kiện
thiếu oxy
A. 20
0
C
B. 30
0
C
C. 40
0
C
D. 50
0
C
27. Sự tự phân đến giai đoạn nhất định thì thịt
A. Bị phân hủy một phần nhỏ và vẫn sử dụng đƣợcTrắc nghiệm hoá sinh
B. Bị hủy một phần lớn và không dùng chế biến
C. Bị phân hủy hoàn toàn
D. Tất cả đều đúng
28. Sự phân hủy thối rửa (hiện tƣợng ôi thiu) do:
bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 12:38 PM

CHƯƠNG PROTEIN PHẦN 1 1. Trong quá trình bảo quản thực phẩm giàu protein thường xảy ra hiện tượng ôi thối, nguyên nhân là: A. Do tác dụng của VSV từ môi trường xâm nhập vào B. Do tác dụng của enzym có sẵn trong thực phẩm và của VSV từ môi trường xâm nhập vào C. Do nhiệt độ môi trường bảo quản D. Do VSV có trong thực phẩm 2. Những chuyển hóa cơ bản làm ôi thối protein là A. Phản ứng khử amin B. Phản ứng hử cacboxyl C. Phản ứng khử amin khử cacboxyl D. Phản ứng tạo thành photpho 3. Từ Histidin tạo thành histamin là loại chuyển hóa nào? A. Phản ứng khử amin B. Phản ứng khử cacboxyl C. Phản ứng khử amin khử cacboxyl D. Phản ứng tạo mercaptan 4. Lizin khử CO2 tạo thành A. Etyl mercaptit B. Cacdaverin C. Scatol D. Phenol 5. Phản ứng tạo mercaptan thường xảy ra với các aa chứa A. FeB. MgC. CuD. S 6. Aa nào bị vhuyển hóa thành scatol và indol A. MethionineB. Threonine C. ArgD. Triptophan 7. Các lipoprotein bị chuyển hóa có mùi A. ThốiB. Khai
787123.pdf
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download