bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:35 AM | Lần xem 9250 | Lần tải 2691
  • Download images 50 bài Từ vựng sách Minna no Nihongo
  • Download images 50 bài Từ vựng sách Minna no Nihongo
  • Download images 50 bài Từ vựng sách Minna no Nihongo
  • Download images 50 bài Từ vựng sách Minna no Nihongo
  • Download images 50 bài Từ vựng sách Minna no Nihongo

FPT University
Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY I
NEW
WORDS
(Lesson 1 – Lesson 10)
FPT University
Japanese Language Training Division
Tiếng Nhật sơ cấp 1
Từ mới
だいいっ か
第1課
わたし

Tôi (ngôi thứ nhất số ít)
わたしたち
私たち
Chúng tôi, chúng ta…(ngôi thứ nhất số nhiều)
あなた
Bạn, ông, bà, anh, chị, cô, chú (ngôi thứ hai số ít)
あなたがた
Các bạn, các anh, các chị…(ngôi thứ hai số nhiều)
ひと

Người
あのひと
Người ấy, người kia
かた

(cánh nói lịch sự của
人) vị
あのかた
(cánh nói lịch sự của
あの人) vị đó, vị kia
みなさん
皆さん
Các bạn, các anh, các chị, mọi người…
~さん
Ông ~, Bà ~, Anh ~, Chị ~,…..(đi kèm theo tên, dùng để
gọi tên người khác một cách lịch sự)
Mai さん
(cô/chị/bạn) Mai
~ちゃん
(đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé gái thay cho
さん)
Linh ちゃん
Bé Linh
~くん
(đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé trai thay cho
さん)
しんくん
Bé Shin
~じん
(đi kèm theo tên nước ) người nước ~
ベトナムじん
ベトナム人
Người Việt Nam
Thầy giáo (cô giáo), giáo viên (không dùng để chỉ nghề
せんせい
先生
nghiệp, đi kèm với tên để gọi giáo viên
(VD: Nam 先生→thầy Nam)
きょうし
教師
Nhà giáo, giáo viên (dùng để chỉ nghề nghiệp, dùng khi
giới thiệu nghề nghiệp của mình (tôi làm nghề giáo viên)
がくせい
学生
Học sinh, sinh viên (nói chung)
かいしゃいん
会社員
Nhân viên công ty nói chung (dùng để chỉ nghề nghiệp)
しゃいん
社員
nhân viên của một công ty cụ thể (VD: FPT の社員)
ぎんこういん
銀行員
nhân viên ngân hàng (nghề nghiệp)
いしゃ
医者
Bác sỹ (nghề nghiệp)
けんきゅうしゃ
研究者
Nhà nghiên cứu (nghề nghiệp)
2
FPT University
Japanese Language Training Division
Tiếng Nhật sơ cấp 1
Từ mới
ぎじゅつしゃ
技術者
Kỹ sư

エンジニア
けんしゅうせい
研修生
Tu nghiệp sinh
だいがく
大学
Đại học
びょういん
病院
Bệnh viện
せんもん
専門
Chuyên môn
でんき
電気
Điện、điện lực
だれ
Ai
どなた
( cách nói lịch sự của だれ) là người nào
~さい
~歳

tuổi
なんさい
何歳
Mấy tuổi?
おいくつ
Bao nhiêu tuổi (hỏi lịch sự hơn 何歳)
はい
Vâng, dạ, ừ
いいえ
Không
かいわ
会話
Hội thoại
しつれいですが
Xin lỗi, tôi xin thất lễ
おなまえは?
Tên bạn là gì?
はじめまして。
初めまして
Xin chào anh (dùng khi lần đầu tiên gặp mặt)
どうぞ
よろしく
[おねがいします]
Từ nay mong anh giúp đỡ
こちらは ~さんです。
Đây là anh (chị).....
(dùng khi giới thiệu người khác)
~から
きました。
(tôi) đến từ ……..
にほんから
きました。
Tôi đến từ Nhật Bản
3
bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:35 AM

50 bài giảng đầu tiên về ngữ pháp cơ bản của tiếng Nhật

769722.pdf
Kích thước: 3.83 mb
Lần tải: 0 lần
Download