bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:34 AM | Lần xem 374 | Lần tải 47
  • Download images 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec
  • Download images 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec
  • Download images 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec
  • Download images 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec
  • Download images 340 cặp từ hoàn hảo quan trọng cho thi toiec

VOCABULARY
-
TOEIC
Vocabulary
Meaning
Example - Note
Lesson 1: CONTRACTS
1. Abide by
(v) tuân thủ
= to comply with = to conform to = adhere to
2. Commitment
(n) sự cam kết
3. Negotiations
(n) thương lượng
4. Specific
(a) đặc biệt
= particular:
5. Mutual
(a) chung
agreement; mutual benefit: lợi ích chung
6. Obligate
(v) bắt buộc
7.
each
(n) sự phá vỡ
(bản thoả thuận)
each of contract: phá vỡ hợp đồng/
each the law: phá vỡ/ vi phạm luật
8. violate (v) vi phạm
9. terminate
(v) chấm dứt
Lesson 2: MARKETING
1. Attract to
(v) thu hút
= appeal to
2. Compare to
(v) so sánh với
Compare
sth
with
sth: so sánh cai này với các khác
3. Convince
(v) thuyết phục
4. Cu
ently
(adv) hiện tại
Draw sb’s
attention
lôi kéo sự chú ý của ai
Lesson 3: WARRANTIE
1. Characteristic
(a) đặc tính,
đặc điểm (chi tiết)
her ______ a/ character: tính cách
/ Characteristic: đặc điểm
2. Cover (v) phạm vi
wa
arity / insurance cove
3. Expiration (n) sự hết hạn
4. Reputation (n) danh tiếng
5. Require (v) yêu cầu
6. Variety (n) sự đa dạng
Variety of
7. expire (n) hết hạn
wa
anty….expire
8. inquriy (n) thư yêu cầu thông tin
Lesson 4: BUSSINESS PLANNING
1. Address
(v) chỉ ra
(n) bài diễn văn trang trọng
= speech (n)
2. Demonstrate
(v) chứng minh
3. Evaluate
(v) đánh giá
4. Primarily
(adv) chủ yếu
5. Lucrative
(a) sinh lợi
= benefit = profit
6. Substitution
(n) sự thay thế
= replacement product
7. Be + to V1
là để
8. Sufficient
(n) đủ
= enough
9. instruct
(v) hướng dẫn
construct (v) xây dựng
10. aid
(n,v) hỗ trợ
aide (n) trợ lý = assistant
11. valuable
(a) có giá trị
valuables (n) tài sản
Lesson 5:
CONFERENCE
1. Accommodate to
(v) đáp ứng
2. Scheduled
(n) thời khóa biểu
(v) lên lịch
escheduled = delay = put off = postpone:
đổi lịch, hủy bỏ, trì hoản
3. A
angement
(n) sự sắp xếp
Make a
angement : đặt hẹn
4. Get in touch with
(v) giữ liên lạc với
5. Hold (v) chứa/ tổ chức/ nắm giữ
6. Location (n) vị trí
= site
7. Session (n) phiên họp
= meeting = conference
8. Take part in (v) tham gia
= participate = join
9. facilities (n) cơ sở vật chất (phòng) facilitie: phương tiện
Lesson 6: COMPUTER
1. Failure (n) lỗi hệ thống
= e
o
Failure + to V : không chịu làm gì
2. Ignore (v) phớt lờ
3. access (n) sự kết nối
website
4. warning (n) cảnh báo
problem
5. enter (v) truy cập, vào
password/ information/ directly
Lesson 7: OFFICE TECHNOLOGY
1. Affordable
(a) có khả năng chi trả
2. Undergo
(v) trải qua
renovation / changes : tân trang, đổi mới
3. Capacity
(n) khả năng, sức chứa
4. Initiative
(n) đề sướng, sáng kiến
5. Stock
(v) tích trữ
(n) hàng hoá
Lesson 8: OFFICE PROCEDURES
1. Appreciation
(n) sự cảm kích
2. Bring in
(v) thuê
= to hire = recruit
3. Expose to
(v) phơi bày
4.Outdated
(a) lỗi thời
5. Custome
(n) khách hàng
= client = patron value / potential / existing
6. Buy
(v) mua
= purchase
7. Practice
(n) sự hoạt động
Lesson 9: ELECTRONICS
1. Appliance
(n) dụng cụ, thiết bị
= tool = equipment
2. Popularity
(n) sự phổ biến
Lesson 10: CORRESPONDENCE
1. In advance
(adv) trước
=beforehand = in anticipation
Ex:
Two week____
2. express
(a) tốc hành
By express mail: thư tốc hành
3. registe
(v) đăng ký
4. Revise
(v) duyệt lại
= rewrite
ochure/ magazine
ex: Brochure……revised
5. Recipient
(n) người nhận
6. Appropriately
(adv) 1 cách thích hợp
7. In addition to
ngoài
In addition to + Ving
8. magazine
(n) tạp chí
issue magazine: phát hành/ xuất bản tập chí
Lesson 11: JOB ADVERTISING & RECRUITING
bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:34 AM

<p>
tài liệu bao gồm các từ vựng cần thiết nhất cho thi toiec được dịch nghĩa và có ví dụ cụ thể, ngoài ra còn có các trọng điểm ngữ pháp quan trọng cho bài thi toiec</p>
767989.pdf
Kích thước: 417.85 kb
Lần tải: 0 lần
Download