bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:35 AM | Lần xem 381 | Lần tải 8
  • Download images 193 từ vựng dùng trong giao dịch và hạch toán ngân hàng
  • Download images 193 từ vựng dùng trong giao dịch và hạch toán ngân hàng
  • Download images 193 từ vựng dùng trong giao dịch và hạch toán ngân hàng
  • Download images 193 từ vựng dùng trong giao dịch và hạch toán ngân hàng
  • Download images 193 từ vựng dùng trong giao dịch và hạch toán ngân hàng
Li
ary of Banking Students
VOCABULARIES
1.
Crossed cheque (n)
: Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
a cheque that has two
line across ot to show that it can only
e paid
into a bank account
and not exchanged for cash
2.
Open cheque (n)
: Séc mở
3.
Bearer cheque (n)
: Séc vô danh
4.
Draw (v)
: rút
5.
Drawee (n)
: ngân hàng của người ký phát
ank or person asked to make a payment by a drawe
6.
Drawer (n) Paye
: người ký phát (Séc)
person who write
a cheque and instructs a bank to make payment to
another person
7.
Payee (n)
: người đươc thanh toán
8.
Bearer (n)
: người cầm (Séc)
Person who receive money from some one or whose name
is on a cheque
9.
In word
: (tiền) bằng chữ
10.
In figures
: (tiền) bằng số
11.
Cheque clearing
: sự thanh toán Séc
12.
Counterfoil (n)
: cuống (Séc)
a piece of paper kept afte
writing a cheque as a record
of
the deal
which has taken place
13.
Voucher (n)
: biên lai, chứng từ
14.
Encode (v)
: mã hoá
15.
Sort code (n)
: Mã chi nhánh Ngân hàng
16.
Codeword (n)
: ký hiệu (mật)
17.
Decode (v)
: giải mã
(understand the mean
of the message writen in code)
18.
Pay into
: nộp vào
19.
Proof of indentify
: bằng chứng nhận diện
20.
Authorise (v)
: cấp phép
Authorisation (n)
21.
Letter of authority
: thư uỷ nhiệm
22.
Account holder (n)
: chủ tài khoản
23.
Expiry date
: ngày hết hạn
date on which a document is no longer valid
24.
ATMs
Automatic Teller Machine
25.
BACS
: dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
The Bankers Automated Clearing Service
26.
CHAPS
: hệ thống thanh toán bù trừ tự động
1
Li
ary of Banking Students
The Clearig House Automated Payment System
27.
EFTPOS
: máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
Electronic Funds Transfer at Point Of Sale
28.
IBOS
: hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
29.
PIN
Personal
Identification Numbe
30.
SWIFT
: Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu
The Society for Worldwide Inte
ank Financial Telecommunications
31.
GIRO
: hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng
32.
BGC
: ghi có qua hệ thống GIRO
Bank GIRO Credit
33.
Magnetic (adj)
: từ tính
Magnetic Stripe : dải băng từ
34.
Reconcile (v)
: bù trừ, điều hoà
35.
Circulation (n)
: sự lưu thông
Circulate (v)
movement of money round a country
36.
Clear (v)
: thanh toán bù trừ
make payment of a cheque through the system
Clearing bank (n)
: ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ
Clearing house (n)
: trung tâm thanh toán bù trừ
central office where clearing bank exchange
cheques
37.
Honour (v)
: chấp nhận thanh toán
38.
Refer to drawer (n)
: viết tắc là R.D:
“Tra soát người ký phát”
39.
Non-card instrument
: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
40.
Present (v)
: xuất trình, nộp
41.
Outcome (n)
: kết quả
42.
Debt (n.)
: khoản nợ
43.
Debit (v)
: ghi nợ
(money which a company owes)
44.
Debit balance
: số dư nợ
alance in an account showing that the company owes more money than in has receuved
45.
Direct debit
: ghi nợ trực tiếp
46.
Deposit money
: tiền gửi
47.
Give credit
: cấp tín dụng
48.
Illegible (adj)
: không đọc được
49.
Bankrupt Bust
: vỡ nợ, phá sản
50.
Make out (v)
: ký phát, viết (Séc)
51.
Banker (n)
: người của ngân hàng
52.
Place of cash
: nơi dùng tiền mặt
53.
Obtain cash
: rút tiền mặt
54.
Cashpoint
: điểm rút tiền mặt
2
Li
ary of Banking Students
55.
Make payment
: ra lệnh chi trả
56.
Subtract (n)
: trừ
57.
Plastic money (n)
: tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
58.
Sort of card
: loại thẻ
59.
Plastic card (n)
: thẻ nhựa
60.
Charge card
: thẻ thanh toán
plastic card issued by a shop and used by customers when buying sth that they will pay late
61.
Smart card (n)
: thẻ thông minh
small plastic card with an electronic chip tha record
and remembe
information
62.
Cash card (n)
: thẻ rút tiền mặt
(card use to obtain money from cash dispensers)
63.
Cheque card (n)
: thẻ Séc
64.
Bank card (n)
: thẻ ngân hàng
65.
Cardholder (n)
: chủ thẻ
66.
Shareholder (n)
: cổ đông
(person who owns shares in a company)
67.
Dispenser (n)
: máy rút tiền tự động
machine which gives out money
when a special card is inserted and
instructions given
68.
Statement (n)
: sao kê (tài khoản)
(list showing amounts of money paid, received, owing…& their tota)l
Mini-statement (n)
: tờ sao kê rút gọn
69.
Cashier (n)
: nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
70.
Teller (n) cashie
: người máy chi trả tiền mặt
71.
Withdraw (v)
: rút tiền mặt
Withdrawal (n)
72.
Deduct (v)
: trừ đi, khấu đi
73.
Tranfer (v)
: chuyển
Transaction (n)
: giao dịch
Transmit (v)
: chuyển, truyền
74.
Dispense (v)
: phân phát, ban
75.
Terminal (n)
: máy tính trạm
computer screen and key board connected to a computer system
76.
Reveal (v)
: tiết lộ
77.
Maintain (v)
: duy trì, bảo quản
78.
Make available
: chuẩn bị sẵn
79.
Refund (v)
: trả lại (tiền vay)
80.
Constantly (adv)
: không dứt, liên tục
81.
In effect
: thực tế
82.
Retailer (n)
: người bán lẻ
83.
Commission (n)
: tiền hoa hồng
84.
Premise (n)
: cửa hàng
3
bởi admin lúc Mon, Apr 16 '18 11:35 AM

VOCABULARIES : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng a cheque that has two line across ot to show that it can only be paid into a bank account and not exchanged for cash 2. Open cheque (n) : Séc mở 3. Bearer cheque (n) : Séc vô danh 4. Draw (v) : rút 5. Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát bank or person asked to make a payment by a drawer 6. Drawer (n)  Payer : người ký phát (Séc) person who write a cheque and instructs a bank to make payment to another person 7. Payee...


.pdf 768544.pdf
Kích thước: 165.63 kb
Lần tải: 0 lần
Download